
Mã đề101 Trang 1 / 3
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐHỒCHÍ MINH TRƯỜNG THPT BÌNH CHIỂU
ĐỀKIỂM TRA CUỐI HỌC KỲI – NĂM HỌC 2025-2026
MÔN GIÁO DỤC KINH TẾVÀ PHÁP LUẬT - KHỐI 10
Ngày kiểm tra: 31/12/2025 Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)
Đềthi có 3 trang
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉchọn một phương án. (5,0 điểm) Câu 1. Em hãy cho biết các nhận định nào sau đây không đúng khi nói vềchức năng của giá cảthịtrường?
A. Cung cấp thông tin. B. Phân bổnguồn lực giữa các ngành sản xuất. C. Công cụđểNhà nước thực hiện quản lý nền kinh tế. D. Quy định sẵn ngành nghềcho các chủthểkinh tế. Câu 2. Một trong những chức năng của thịtrường là gì?
A. Kiểm tra hàng hóa. B. Trao đổi hàng hóa.
C. Thực hiện. D. Đánh giá. Câu 3. Trong nền kinh tếthịtrường, giá cảlà công cụquan trọng đểlàm gì?
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ. B. Quản lí nguồn vốn đầu tư của nền kinh tếthịtrường. C. Ổn định đời sống xã hội. D. Điều tiết sản xuất và lưu thông các mặt hàng cần thiết. Câu 4. Đểđảm bảo thực hiện tốt các chức năng, nhiệm vụcủa cơ quan nhà nước thì cơ quan nào được quyết định vềngân sách nhà nước?
A. Quốc hội. B. Ủy ban nhân dân.
C. Chính phủ. D. Hội đồng nhân dân. Câu 5. Việc tạo lập và sửdụng ngân sách nhà nước được thực hiện trên cơ sởpháp lí nào?
A. Luật Ngân sách nhà nước. B. Luật Bảo vệbí mật nhà nước. C. Luật Bồi thường nhà nước. D. Luật Quản lý, sửdụng vốn nhà nước. Câu 6. Đặc trưng cơ bản của các khoản thu, chi ngân sách nhà nước là
A. không hoàn trảtrực tiếp. B. hoàn trảtrực tiếp.
C. không hoàn trảcho cá nhân. D. hoàn trảtheo từng đối tượng. Câu 7. Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từphần thu nhập đểnộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuếnào?
A. Thuếthu nhập cá nhân. B. Thuếgiá trịgia tăng.
C. Thuếtiêu thụđặc biệt. D. Thuếnhập khẩu. Câu 8. Nội dung nào sau đây thểhiện khái niệm thuếgián thu?
A. Thuếđiều tiết gián tiếp thông qua giá cảhàng hóa, dịch vụ. B. Thuếthu được từngười có thu nhập cao. C. Thuếđánh vào thu nhập chịu thuếcủa doanh nghiệp. D. Thuếthu được từkhoản tiền mà người mua phải trảcho người bán. Câu 9. Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của thuế?
A. Thuếkhông phải là công cụkiềm chếlạm phát, bình ổn giá cả. B. Thuếlà nguồn thu chủyếu của ngân sách nhà nước. C. Thuếlà công cụquan trọng đểnhà nước điều tiết thịtrường. D. Thuếgóp phần điều tiết thu nhập, thực hiện công bằng xã hội.
MÃ ĐỀ: 101
Mã đề101 Trang 2 / 3
Câu 10. Việc thực hiện liên tục một, một sốhoặc tất cảcông đoạn của quá trình từđầu tư, sản xuất, tiêu thụsản phẩm hoặc cung ứng dịch vụtrên thịtrường nhằm mục đích thu được lợi nhuận là hoạt động gì?
A. Kinh doanh. B. Tiêu dùng.
C. Sản xuất. D. Tiêu thụ Câu 11. Kinh doanh là việc thực hiện liên tục một, một sốhoặc tất cảcông đoạn của quá trình từđầu tư, sản xuất, tiêu thụsản phẩm hoặc cung ứng dịch vụtrên thịtrường nhằm mục đích nào?
A. Đáp ứng nhu cầu người tiêu dùng. B. Thu lợi nhuận.
C. Phát triển kinh tếnhà nước. D. Cung ứng hàng hóa. Câu 12. Hoạt động sản xuất ra sản phẩm, hàng hoá/ dịch vụđểđáp ứng nhu cầu của thịtrường, nhằm mục đích thu được lợi nhuận là hoạt động
A. tiêu thụsản phẩm. B. nghiên cứu kinh doanh.
C. sản xuất kinh doanh. D. hỗtrợsản xuất. Câu 13. Sản xuất kinh doanh là hoạt động sản xuất ra sản phẩm hàng hoá/ dịch vụđểđáp ứng nhu cầu của thịtrường, nhằm mục đích
A. thu được lợi nhuận. B. thu hút vốn đầu tư.
C. tăng năng suất lao động. D. hỗtrợxã hội. Câu 14. Quan hệvay mượn giữa chủthểcho vay vốn và chủthểvay vốn theo nguyên tắc hoàn trảcó kì hạn cảvốn và lãi là nội dung của khái niệm nào?
A. Bảo tức. B. Lợi tức.
C. Bảo hiểm. D. Tín dụng. Câu 15. Phát biểu nào sau đây là sai vềvai trò của tín dụng?
A. Tín dụng là nguồn thu chủyếu của ngân sách nhà nước. B. Tín dụng thúc đẩy tăng trưởng kinh tếvà tạo việc làm. C. Tín dụng thúc đẩy sản xuất, lưu thông hàng hóa. D. Tín dụng là công cụđiều tiết kinh tế, xã …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.