
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN ĐỊA LÍ 9 THỜI GIAN: 30 PHÚT I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
STT
Chủ đề/chương
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng
Điểm;
Tỉ lệ
% TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn Đúng – Sai Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng
Vùng Tây Nguyên
1 2 2 1 4 1,25 12,5% Vùng Đông Nam Bộ
1 1 1 1 1 2 1 1,75 17,5%
Vùng Đồng bằng sông Cửu Long
1 1 Câu
4 ý
1 1 2,0 20,0%
Số câu 3 3 1 câu
4 ý
1 3 2 5 6 2 13
6 1 4 2 5 6 3 13 Số điểm 1,5 1,0 1,0 1,5 2,0 1,5 1,5 5,0 Tỉ lệ % 15 10 10 15 20 15 15 50 Tổng số câu 12 2 8 4 10 8 8 26 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10,0 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100,0 II. BẢN ĐẶC TẢ
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
Vùng Tây Nguyên
* Nhận biết: Xác định được vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ Tây Nguyên, đơn vị hành chính. * Thông hiểu: Trình bày được những điều kiện thuận lợi và khó khăn về tự nhiên và kinh tế xã hội trong phát triển kinh tế của vùng.
1
2
2
Vùng Đông Nam Bộ
* Nhận biết: Trình bày được sự phát triển và phân bố một trong các ngành kinh tế thế mạnh của vùng. * Thông hiểu: Phân tích được đặc điểm về dân cư, đô thị vùng Đông Nam Bộ. * Vận dụng: Phân tích được vị thế của thành phố Hồ Chí Minh
1
1
1
1
Vùng Đồng bằng sông Cửu Long
* Nhận biết: - Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng.
1câu
4 ý
1
- Trình bày được sự phát triển ngành kinh tế thế mạnh của vùng. * Vận dụng: Đề xuất một số giải pháp ứng phó với biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long.
1
1
Số câu 4 2 1 1 1 2 1 1 1 6 1 4 2 Số điểm 1,5 1,0 1,0 1,5 Tỉ lệ % 15 10 10 15
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ Phần I: Trắc nghiệm (3,5 điểm)
Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6; mỗi câu hỏi chỉ chọn 1 phương án
Câu 1. Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh nhất ở đồng bằng sông Cửu Long? A. Vật liệu xây dựng. B. Cơ khí nông nghiệp. C. Sản xuất hàng tiêu dùng. D. Chế biến lương thực, thực phẩm. Câu 2. Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là A. dệt may, da - giày, gốm sứ. B. dầu khí, phân bón, năng lượng. C. chế biến lương thực - thực phẩm, cơ khí. D. dầu khí, điện tử, công nghệ cao. Câu 3. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên trong sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên hiện nay là A. đất badan màu mỡ. B. đất đai thoái hoá. C. khô hạn kéo dài D. khí hậu phân hóa. Câu 4. Vùng Tây Nguyên gồm có bao nhiêu tỉnh? A. 5 B. 6 C. 7 D.8 Câu 5. Cây chè được trồng nhiều ở Tây Nguyên nhờ có A. đất badan tập trung thành vùng lớn. B. khí hậu mát mẻ ở các cao nguyên. C. một mùa mưa nhiều, một mùa khô. D. khí hậu nhiệt đới ẩm, mưa nhiều. Câu 6: Đâu không phải là đặc điểm về nguồn lao động ở vùng Đông Nam Bộ? A. Có kinh nghiệm trong phòng chống thiên tai. B. Nguồn lao động dồi dào. C. Nhiều lao động lành nghề, có trình độ cao. D. Năng suất lao động cao. Trắc nghiệm đúng sai:
Câu 7. Thí sinh trả lời câu 7. Thí sinh chọn và điền đúng hoặc sai.
Trong các phát biểu sau đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai khi nói về vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng đồng bằng sông Cửu Long?
a Diện tích của vùng chiếm 12% diện tích cả nước.
b Nằm ở phía đông nam của Tổ quốc.
c Liền kề vùng Đông Nam Bộ, giáp với Cam-pu-chia.
d Vị trí địa lí và phạm vi còn nhiều hạn chế để phát triển kinh tế.
Trắc nghiệm trả lời ngắn: Thí sinh trả lời từ câu 8 đến câu 11
Câu 8. Điểm giống nhau giữa vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên về tự nhiên là gì? Câu 9. Khó khăn lớn nhất về mặt kinh tế - xã hội của vùng Tây Nguyên là gì? Câu 10. Đảo có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là gì? Câu 11. Thành phố nào của Đông Nam Bộ là trung tâm thương mại lớn nhất cả nước? Phần II: Tự luận (1,5 điểm) Câu 1. (0,5 điểm) Đề xuất một số giải pháp ứng phó với biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 2. (1,0 điểm) Phân tích vị thế của Thành phố Hồ Chí Minh.
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM, THANG ĐIỂM
PHÂN MÔN ĐỊA LÝ
Câu Nội dung Điểm
Phần trắc nghiệm
(3,5 điểm)
Trắc nghiệm nhiều lựa chọn:
Mỗi đáp án đúng đạt …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.