
UBND XÃ PHÚ LƯƠNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS ĐỘNG ĐẠT Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025- 2026
MÔN ĐỊA LÍ LỚP 9
Thời gian: 45 phút I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (11 câu; 3,5 điểm) Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (6 câu; 1,5 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng. Câu 1. Tất cả các tỉnh, thành phố của vùng Bắc Trung Bộ
A. đều tiếp giáp với vùng Đồng bằng sông Hồng. B. đều giáp với Biển Đông rộng lớn ở phía đông. C. có đường biên giới với Lào và Cam-pu-chia. D. đều giáp với Nam Trung Bộ và nước bạn Lào. Câu 2. Thành phần dân tộc nào sau đây phổ biến ở Bắc Trung Bộ?
A. Mường. B. Chăm. C. Khơ-me. D. Ba-na. Câu 3. Dải đồng bằng hẹp ven biển phía đông có đất phù sa và đất cát pha của Nam Trung Bộ rất thích hợp để
A. trồng cây công nghiệp hàng năm. B. trồng cây ăn quả. C. trồng cây công nghiệp lâu năm. D. nuôi trồng thuỷ sản. Câu 4. Nhà máy điện nào sau đây ở vùng Nam Trung Bộ là nhà máy điện gió?
A. Buôn Ku-ốp. B. I-a-ly. C. Buôn Tua Srah. D. Ea Nam. Câu 5. Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A. Đồng Tháp. B. Lâm Đồng. C. An Giang. D. Tây Ninh. Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư ở vùng Đông Nam Bộ ?
A. Đây là vùng có nhiều thành phần dân tộc cùng chung sống. B. Đây là vùng có số dân và tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước. C. Mật độ dân số của vùng thấp hơn trung bình của cả nước. D. Qui mô dân số của vùng tăng nhanh và có sức hút nhập cư lớn. Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (1 câu; 1,0 điểm) Học sinh trả lời câu 7 Trong mỗi ý a), b), c), d) Học sinh chọn phương án đúng hoặc phương án sai. (Đúng ghi Đ; Sai ghi S). Câu 7. Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ SẢN LƯỢNG GỖ KHAI THÁC CỦA BẮC TRUNG BỘ,
GIAI ĐOẠN 2010 - 2024 Năm 2010 2015 2020 2024 Tổng diện tích rừng(nghìn ha) 2807,2 3045,0 3126,7 3169,3
Diện tích rừng tự nhiên (nghìn ha) 2127,3 2236,0 2205,5 2203,3
Sản lượng gỗ khai thác (nghìn m3) 1195,9 2691,0 4507,8 6251,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2015, 2024, NXB Thống kê 2016, 2025)
Phương án Đ/S a) Tổng diện tích rừng tăng và sản lượng gỗ khai thác của nước ta tăng liên tục.
b) Rừng trồng luôn chiếm tỉ trọng cao hơn rừng tự nhiên trong cơ cấu diện tích rừng.
c) Sản lượng gỗ khai thác tăng chủ yếu do tăng cường việc khai thác rừng đặc dụng.
d) Tổng diện tích rừng tăng chủ yếu do đẩy mạnh trồng rừng, hạn chế khai thác rừng.
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (4 câu; 1,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 8 đến câu 11. Trong mỗi câu Học sinh tính toán trả lời câu hỏi và ghi ra bài thi của mình Câu 8: Tỉnh, thành phố nào ở vùng Nam Trung Bộ giáp vùng Bắc Trung Bộ? Câu 9: Cho bảng số liệu:
DOANH THU DU LỊCH LỮ HÀNH Ở VÙNG NAM TRUNG BỘ,
GIAI ĐOẠN 2015 - 2024 (Đơn vị: tỉ đồng) Năm 2015 2020 2024 Doanh thu du lịch 1851,4 1049 11670,7
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2015, 2024, NXB Thông kê Việt Nam 2016, 2025) Cho biết năm 2024 so với năm 2015, doanh thu du lịch lữ hành của vùng Nam Trung Bộ tăng bao nhiêu lần? (làm tròn sau số thập phân 1 con số) Câu 10: Tính đến năm 2024, phần lớn dân cư vùng Đông Nam Bộ sinh sống ở khu vực thành thị hay khu vực nông thôn? Câu 11: Theo số liệu ngày 01/7/2025, dân số của Đông Nam Bộ là 21,75 triệu người và dân số cả nước là 103,31 triệu người. Tính tỉ trọng dân số của Đông Nam Bộ so với cả nước. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %) II. PHẦN TỰ LUẬN (2 câu; 1,5 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm)
Trình bày những thế mạnh của tài nguyên khí hậu đối với sự phát triển kinh tế ở vùng Nam Trung Bộ.
Câu 2 (0,5 điểm) Cho bảng số liệu:
TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HOÁ VÀ DOANH THU DỊCH VỤ TIÊU DÙNG (GIẢ
HIỆN HÀNH) Ở VÙNG ĐÔNG NAM BỘ GIAI ĐOẠN 2010 – 2024
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.