
TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN TỔ: XÃ HỘI
BẢNG ĐẶC TẢ VÀ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC: 2025-2026 MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ - Lớp 9
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức
độ nhận thức
Tổng % điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
1
Chương 3: Sự phân hóa lãnh thổ
Bài 14. Bắc Trung Bộ
Nhận biết: -- Xác định được trên bản đồ vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng.
- Trình bày được đặc điểm phân hoá của tự nhiên và giải thích ảnh hưởng của tự nhiên đến sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng.
- Trình bày được vấn đề phòng chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu ở Bắc Trung Bộ. - Trình bày và giải thích được đặc điểm phân bố dân cư ở vùng Bắc Trung Bộ. Vận Dụng: - Phân tích được sự phát triển và phân bố kinh tế ở vùng Bắc Trung Bộ (sử dụng bản đồ và bảng số liệu), du lịch, vấn đề phát triển kinh tế biển ở vùng Bắc Trung Bộ.
3
1*
1.75+1.5*
3
Bài 15: Vùng Nam Trung Bộ
Nhận biết: Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng.
- Phân tích được đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên, các
1 1
1.75+1.5*
thế mạnh và hạn chế chính. - Trình bày được sự phân bố dân cư, dân tộc, văn hoá. Vận dụng: Phân tích ảnh hưởng của địa hình, khí hậu tới xã hội, biện pháp.
1*
Số câu/ loại câu 4 câu 1 câu 1 câu 3.5 + 3.0* Tỉ lệ % 20 15 15 5.0
I/ TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm). Chọn câu trả lời đúng nhất tại câu 1, câu 2: Câu 1. Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm gì? A. Dân cư chủ yếu tập trung ở khu vực thành thị phía Tây. B. Nguồn lao động dồi dào tập trung ở phía Tây. C. Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Đông sang Tây. D. Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Bắc xuống Nam. Câu 2. Điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây giúp Tây Nguyên trở thành một trong những vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta?
A. Đất bazan giàu dinh dưỡng, khí hậu mang tính chất cận xích đạo. B. Đất feralit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng. C. Đất bazan có tầng phong hóa sâu, địa hình sơn nguyên cao. D. Khí hậu cận xích đạo, khô nóng quanh năm. Câu 3. Diện tích rừng và sản lượng gỗ khai thác của cả nước và Bắc Trung Bộ năm 2013 và năm 2023.
Vùng
Năm 2013 Năm 2023
Tổng (nghìn ha)
Rừng tự nhiên (nghìn ha)
Rừng trồng (nghìn ha)
Gỗ khai thác (nghìn
m3)
Tổng (nghìn ha)
Rừng tự nhiên (nghìn ha)
Rừng trồng (nghìn ha)
Gỗ khai
thác (nghìn m3)
Cả nước
13.954,
4 10.398,1 3.556,3 9 018,2 14.860,2 10.129,7 4.730,5 21 632,3
Bắc Trung Bộ
2 900,4 2 178,4 721,5 2 015,8 3 150,3 2 203,3 947,0 5 540,7
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây thể hiện tình hình khai thác gỗ và diện tích rừng của Bắc Trung Bộ so với cả nước trong năm 2013 và 2023? Chọn đúng hoặc sai, đánh dấu (x) vào cột tương ứng.
Nhận xét Đúng Sai 1. Từ năm 2013 đến 2023, tổng diện tích rừng của cả nước và Bắc Trung Bộ đều tăng, gỗ khai thác tăng nhanh.
2. Bắc Trung Bộ có diện tích rừng lớn (3 1550.3 nghìn ha), trong đó rừng tự nhiên chiếm 70%, chiếm 21,2 % diện tích rừng cả nước.
3. Rừng trồng ở Bắc Trung Bộ tăng nhưng còn chiếm tỉ lệ thấp hơn rừng tự nhiên, diện tích còn ít so với cả nước. Gỗ khai thác tăng mạnh từ 2 015,8 nghìn m3 lên 5 540,7 nghìn3, chiếm 25,6% sản lượng khai thác gỗ cả nước.
4. Bắc Trung Bộ có diện tích rừng và khai thác gỗ chiếm gần 1/2 của cả nước.
UBNDXÃ QUẾ SƠN TRUNG TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN
Họ và tên:...................................... Lớp: 9/...
KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ- LỚP 9_PM ĐỊA
Thời gian: 45 phút (không kể giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Nhận xét:...............................
................................................
ĐIỂM
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.