Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 KHTN 8 năm 2024-2025 trường THCS Nguyễn Trãi (Quảng Nam)
QR

Đề thi Giữa kì 2 KHTN 8 năm 2024-2025 trường THCS Nguyễn Trãi (Quảng Nam)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN NÚI THÀNH TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC: 2024 - 2025

MÔN: KHTN 8

Chủ đề

MỨC ĐỘ

Tổng số câu Điểm

số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

TL TN TL TN TL TN TL TN

Điện

1. Tác dụng của dòng điện 1 1/2 1/2 1 1,25

2. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế - đo cường độ dòng điện và hiệu điển thế

2 2 0,5

3. Mạch điện đơn giản 1/2 1/2

0,5

Nhiệt 4. Năng lượng nhiệt và nội năng 1 1 0,25

Một số hợp chất thông dụng

1. Base – Thang pH 2 1/2

1 3/2 2 1,5

2. Oxide

2 1/2

1/2 2 1,0

Hệ hô hấp ở người

1. Chức năng, sự phù hợp giữa cấu tạo với chức năng của hệ hô hấp

1 1 0,25

2. Bảo vệ hệ hô hấp 1 1 0,25

Hệ bài tiết ở người

1. Các cơ quan và chức năng của hệ bài tiết

1 1 0,25

2. Bảo vệ hệ bài tiết 1 1 0,25

Điều hoà môi trường trong của cơ thể

1. Duy trì sự ổn định môi

trường trong của cơ thể

1

1

0,5

Hệ thần kinh và các quan ở người

1. Chức năng, sự phù hợp

giữa cấu tạo với chức năng

của hệ thần kinh và các giác

quan

1 1 0,25

2. Bảo vệ hệ thần kinh và các giác quan

1 1/2 1/2 1 1,25

3. Sức khoẻ học đường có liên

quan tới hệ thần kinh và các giác quan

1/2 1/2 1,5

Hệ nội tiết ở người

1. Chức năng của các tuyến

nội tiết

1 1 0,25

2. Bảo vệ hệ nội tiết 1 1 0,25

Số câu 1 14 2 2 2 5 16 21

Điểm số 0,5 3,5 2,5 0,5 3,0 6,0 4,0 10,0

Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 3,0 điểm 10,0 điểm

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

NĂM HỌC: 2024 - 2025, MÔN: KHTN 8

Nội dung Mức

độ Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/ Số

câu hỏi TN Câu hỏi

TL (Số ý)

TN (Số câu)

TL (Số

ý)

TN (Số câu)

Điện

1. Tác dụng của dòng điện

Nhận biết

- Nêu được dòng điện có tác dụng: nhiệt, phát sáng, hoá học, sinh lí, từ.

1

C2

Thông hiểu

- Giải thích được tác dụng phát sáng của dòng điện. 1 C17a

2. Đo cường độ dòng điện. Đo hiệu điện thế

Nhận biết

- Nêu được đơn vị cường độ dòng điện, hiệu điện thế. - Nhận biết được điện trở (biến trở) kí hiệu của điện trở (biến trở)

2

C1,C3

3. Mạch điện đơn giản Thông hiểu

- Vẽ được mạch điện theo mô tả cách mắc. 1 C17b

Nhiệt

4. Năng lượng nhiệt và nội năng

Nhận biết

- Nêu được khái niệm năng lượng nhiệt 1 C4

Acid – base – ph – oxide –muối

1. Base (bazơ) Thang đo pH

Nhận biết

- Nêu được khái niệm base (tạo ra ion OH–). - Nêu được kiềm là các hydroxide tan tốt trong nước. - Nêu được thang pH, sử dụng pH để đánh giá độ acid - base của dung dịch.

2

C5,C6

Thông hiểu

- Tra được bảng tính tan để biết một hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc base không tan. - Tiến hành được thí nghiệm base là làm đổi màu chất chỉ thị, phản ứng với acid tạo muối, nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất của base. - Tiến hành được một số thí nghiệm đo pH (bằng giấy

1 C18b

chỉ thị) một số loại thực phẩm (đồ uống, hoa quả,...).

Vận dụng

- Liên hệ được pH trong dạ dày, trong máu, trong nước mưa, đất. 1 C19

2. Oxide (oxit)

Nhận biết

- Nêu được khái niệm oxide là hợp chất của oxygen với 1 nguyên tố khác. 2 C7,C8

Thông hiểu

- Viết được phương trình hoá học tạo oxide từ kim loại/phi kim với oxygen. - Phân loại được các oxide theo khả năng phản ứng với acid/base (oxide acid, oxide base, oxide lưỡng tính, oxide trung tính).

1 C18a

Hệ hô hấp ở người

1. Chức năng, sự phù hợp giữa cấu tạo với chức năng của hệ hô hấp

Thông

hiểu

- Nêu được chức năng của mỗi cơ quan và sự phối hợp

các cơ quan thể hiện chức năng của cả hệ hô hấp. 1 C9

2. Bảo vệ hệ hô hấp Nhận

biết

- Nêu được một số bệnh về phổi, đường hô hấp và

cách phòng tránh. 1 C11

Hệ bài tiết ở người

1. Các cơ quan và chức

năng của hệ bài tiết

Nhận

biết

- Nêu được chức năng của hệ bài tiết.

1 C10

Thông

hiểu

- Trình bày được một số bệnh về hệ bài tiết. Trình bày cách phòng chống các bệnh về hệ bài tiết. 1 C12

Điều hoà môi trường trong của cơ thể

1. Duy trì sự ổn định

môi trường trong của

cơ thể

Nhận

biết

- Nêu được khái niệm cân bằng môi trường trong.

- Nêu được vai trò của sự duy trì ổn định môi trường

trong của cơ thể (ví dụ nồng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo