
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN KHTN 8 A. PHÂN MÔN LÝ
Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì II
Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận). - Cấu trúc: Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. (Câu hỏi trắc nghiệm mỗi câu 0.25 điểm) - Khung ma trận:
Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TL TN TL TN TL TN TL TN TL TN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát
1 (Câu 1)
1 (Câu 2)
2 0,5
Dòng điện, nguồn điện 1 (Câu 7a)
1 (Câu 9) 1 (Câu
7b)
2 1,5
Mạch điện đơn giản
0,5 (Câu 8a)
0,5 (Câu 8b)
1
1
Tác dụng của dòng điện Cường độ dòng điện và hiệu điện thế
2 (Câu 4,5)
1 (Câu 3)
3 1,5
Năng lượng nhiệt và nội năng
1 (Câu 6)
1 0,5
Điểm số 0,5 1 1 1 0,5 1 3,5 1,5 Tổng số điểm 1,5 điểm 1 điểm 1,5 điểm 1 điểm 5 điểm 5 điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN KHTN 8 B. PHÂN MÔN HÓA
Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận). Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 0,75 điểm (gồm 3 câu hỏi: Thông hiểu: 2 câu, Vận dụng: 1 câu), mỗi câu 0,25 điểm; - Phần tự luận: 1,75 điểm (Nhận biết: 1 điểm; Thông hiểu: 0,25 điểm; Vận dụng: 0,25 điểm; Vận dụng cao: 0,25 điểm).
Chi tiết khung ma trận
KHUNG MA TRẬN
Chủ đề
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ Tổng số câu TN, số ý
TL Điểm số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TL TN TL TN TL TN TL TN TL TN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Bài 6. Tính theo phương trình hóa học (4 tiết)
C1 0,25đ
C4a 0,25đ C4b,c
0,5đ
C2 0,25đ 1 0,75đ
2 0,5đ 1,25đ
Bài 7. Tốc độ phản ứng và chất xúc tác (2 tiết)
C3 0,25đ
C5a 0,25đ C5b 0,5đ C5c 0,25đ 1 1đ
1 0,25đ 1,25đ
Điểm 0,5 0,5 1 0,25 0,25 1,75 0,75 Tổng điểm 0,5đ 0,5đ 1,25đ 0,25đ 2,5đ 2,5đ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN KHTN 8 C. PHÂN MÔN SINH
Thời điểm kiểm tra: Tuần 26 của học kì II Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (30% trắc nghiệm (3 câu),70% tự luận). Cấu trúc: + Thang điểm 2,5
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 40% Thông hiểu; 20% Vận dụng; Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm số
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TL TN TL TN TL TN TL TN TL TN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Bài 41. Môi trường sống và các nhân tố sinh
thái (2 tiết)
Câu 1 (0,75đ)
Câu 2 (0,25đ)
1 (0,75đ)
1 (0,25đ) 1 điểm
Bài 42. Quần
thể sinh vật
Câu 3 (0,5đ)
Câu 1 (0,25 đ)
1 (0,5đ)
1 (0,25 đ) 0,75 điểm
Bài 43. Quần xã
sinh vật
Câu 3 (0,25 đ)
Câu 2 (0,5 đ)
1 (0,5 đ)
2 (0,25 đ) 0,75 điểm
Điểm số 0,75 0,25 0,5 0,5 0,5 0 0 0 1,75 0,75 2,5 Tổng số điểm 1 điểm 1 điểm 0,5 điểm 0 điểm 2,5 điểm 2,5 điểm
UBND HUYỆN TIÊN DU TRƯỜNG THCS NỘI DUỆ
(Đề có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Khoa học tự nhiên 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Lưu ý: Học sinh làm bài mỗi phân môn trên giấy riêng. A. PHÂN MÔN LÝ (5 điểm) I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1: Có thể làm nhiễm điện một vật bằng cách nào? A. Nung nóng. B. Nhúng vào nước đá. C. Cọ xát. D. Cho chạm vào nam châm. Câu 2: Chọn câu trả lời đúng. Thước nhựa sau khi được cọ xát bằng mảnh vải khô sẽ có khả năng hút các vụn giấy nhỏ. Vậy khi đưa mảnh vải khô lại gần các mẩu giấy vụn, mảnh vải sẽ hút hay đẩy chúng? Tại sao? A. Đẩy, vì mảnh vải nhiễm điện sau khi bị cọ xát. B. Hút, vì mảnh vải nhiễm điện sau khi bị cọ xát. C. Đẩy, vì vụn giấy nhiễm điện. D. Hút, vì vụn giấy nhiễm điện. Câu 3: Cường độ dòng điện được kí hiệu là: A. V. B. A. C. U. D. I. Câu 4: Ampe kế là dụng cụ để đo: A. Cường độ dòng điện. B. Hiệu điện thế. C. Công suất điện. D. Điện trở. Câu 5: Chọn câu sai: A. 1 V = 1000 mV. B. 1 kV = 1000 mV. C. 1 mV = 0,001 V. D. 1000 V = 1 kV. Câu 6: Tính chất nào sau đây không phải của phân tử? A. Chuyển động không ngừng. B. Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của vật càng thấp. C. Giữa các phân tử có lực tương tác. D. Giữa các phân tử …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.