
UBND THÀNH PHỐ KON TUM TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 - TUẦN 9 I. Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa kì I - Thời gian làm bài: 90 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). - Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. + Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (Tổng 20 câu hỏi: nhận biết: 16 câu; thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm; + Phần tự luận: 5,0 điểm (Tổng 5 câu: Thông hiểu 2 câu: 2 điểm: Vận dụng 2 câu: 2 điểm; Vận dụng cao 1 câu: 1 điểm).
I. MA TRẬN
Chủ đề Nội dung đơn vị kiến
thức
MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm
số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Mở đầu (3 tiết- 1,0 điểm)
1. Mở đầu 4 4 1,0
Năng lượng cơ
học. (6 tiết – 2,0 điểm)
2. Động năng và thế năng. 2 2 0,5
3. Cơ năng. 2 2 0,5
4. Công và công suất. 1 1 1,0
Ánh sáng. (7 tiết – 2,0 điểm)
5. Khúc xạ ánh sáng. 1 1 1,0 6. Lăng kính - Sự tán sắc - Màu sắc 1 1 1,0
Giới thiệu về hợp
chất hữu cơ. Hydrocarbon và nguồn nhiên liệu.
(8 tiết – 2,5 điểm)
7. Giới thiệu về chất hữu cơ. 1 1 1 1 1,25
8. Alkane. 2 2 0,5
9. Alkene. 3 3 0,75 Di truyền học
Mendel. (8 tiết – 2,5 điểm)
10. Khái niệm di truyền, biến dị 2 2 0,5
11. Gene 1 1 0,25 12. Phương pháp nghiên cứu di truyền của Mendel
1 1 0,25
13. Bản chất hoá học của gene 2 1 1 1,5
Số câu TN/ Ý tự
luận
16 4 2 2 1 20 5 25
Điểm số 4,0 1,0 2,0 2,0 1,0 5,0 5,0 10
Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm 10 điểm
II. BẢNG ĐẶC TẢ.
Chủ đề/ Nội dung đơn vị kiến
thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức Nhận
biết
Thôn g hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Mở đầu 1. Bài mở đầu
Nhận biết: - Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong dạy học môn Khoa học tự nhiên 9. (C1,2,3,4) Thông hiểu: Trình bày được các bước viết và trình bày báo cáo. Vận dụng: Làm được bài thuyết trình một vấn đề khoa học.
TN 1-
4
Năng lượng cơ
học.
2. Động năng và
thế năng
Nhận biết: - Viết được biểu thức tính động năng của vật. (C5) - Viết được biểu thức tính thế năng của vật ở gần mặt đất. (C6) Vận dụng: - Vận dụng công thức tính động năng để xác định các đại lượng còn lại trong công thức khi đã biết trước 2 đại lượng. - Vận dụng công thức tính thế năng để xác định các đại lượng còn lại trong công thức khi đã biết trước 2 đại lượng.
TN 5,6
3. Cơ năng
Nhận biết: Nêu được cơ năng là tổng động năng và thế năng của vật. (C7,8) Vận dụng: Vận dụng khái niệm cơ năng phân tích được sự chuyển hoá năng lượng trong một số trường hợp đơn giản. Vận dụng cao: Vận dụng kiến thức “Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng”, chế tạo các vật dụng đơn giản phục vụ cho đời sống. Ví dụ: mô hình máy phát điện gió, mô hình nhà máy thủy điện…
TN7,8
4. Công và công
suất
Nhận biết: Liệt kê được một số đơn vị thường dùng đo công và công suất Thông hiểu: Phân tích ví dụ cụ thể để rút ra được: công có giá trị bằng lực nhân với quãng đường dịch chuyển theo hướng của lực, công suất là tốc độ thực hiện công. Vận dụng: - Tính được công và công suất trong một số trường hợp đơn giản:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.