
UBND THÀNH PHỐ KON TUM TRƯỜNG TH &THCS VINH QUANG
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Năm học: 2024 – 2025 Môn: Lịch sử và Địa lí (Phân môn Địa lí) - Lớp 9 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề: 01
A. Trắc nghiệm (2,5 điểm - mỗi lựa chọn đúng 0,25 điểm).
Câu 1. Vùng nào sau đây là vùng trồng nhiều cây ăn quả nhất cả nước? A. Đông Nam Bộ, Tây Nguyên. B. Trung du miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ. C. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long. D. Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ. Câu 2. Hai vùng sản xuất lúa lớn nhất cả nước là A. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long. B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, Tây Nguyên. C. Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ. D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 3. Nguyên nhân tài nguyên sinh vật có ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp do A. sinh vật là tư liệu sản xuất khó bị thay thế trong nông nghiệp. B. thực vật là nguồn thức ăn quan trọng phục vụ trong chăn nuôi. C. đây là nguồn cung cấp hữu cơ nhằm tăng dinh dưỡng cho đất. D. cây trồng và vật nuôi là đối tượng hoạt động của nông nghiệp. Câu 4. Nền nông nghiệp nước ta mang tính mùa vụ do
A. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa theo mùa, theo chiều bắc - nam, theo độ cao địa hình. B. tài nguyên đất nước ta phong phú (phù sa, feralit, mùn). C. nước ta trồng được các loại cây có nguồn gốc khác nhau. D. lượng mưa trong năm lớn, phân bố đồng đều trong năm. Câu 5. Công nghiệp nước ta có đặc điểm nào sau đây? A. Sử dụng công nghệ ít. B. Phân bố rất đồng đều. C. Cơ cấu ngành đa dạng. D. Cơ sở hạ tầng yếu kém. Câu 6. Công nghiệp khai thác dầu thô, khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây? A. Đông Nam Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Tây Nguyên. D. Bắc Trung Bộ. Câu 7. Công nghiệp dệt, may và giày, dép nước ta có đặc điểm nào sau đây? A. Sản lượng tăng nhanh, mặt hàng xuất khẩu chủ lực. B. Sản lượng các sản phẩm bấp bênh, giảm dần. C. Phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng, ven biển. D. Ngành công nghiệp mới phát triển gần đây. Câu 8. Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất đang hoạt động ở nước ta hiện nay là A. Thác Bà. B. Trị An. C. Hòa Bình. D. Sơn La. Câu 9. Công nghiệp khai thác than phân bố chủ yếu ở tỉnh nào sau đây? A. Thái Nguyên. B. Bắc Ninh. C. Quảng Ninh. D. Cao Bằng. Câu 10. Phân bố công nghiệp nước ta phát triển theo hướng A. phát huy thế mạnh mỗi vùng. B. tập trung khu vực thành thị. C. đa dạng hóa cơ cấu ngành. D. mở rộng sản xuất ra gần biển. B. Tự luận (2,5 điểm). Câu 1 (1,0 điểm). Phát triển nông nghiệp xanh có vai trò gì đối với phát triển kinh tế ở nước ta? Câu 2 (1,5 điểm). Căn cứ bảng số liệu sau: Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành phân theo vùng ở nước ta năm 2021. (Đơn vị: nghìn đồng) Vùng Trung du và miền núi Bắc
Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
và Duyên hải
miền Trung
Tây Nguyên Đông Nam Bộ
Đồng bằng
sông Cửu
Long Thu nhập 2 838 5 026 3 493 2 856 5 794 3 713 Vẽ biểu đồ và nhận xét thu nhập bình quân đầu người một tháng theo vùng ở nước ta năm 2021.
.…………HẾT…………
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.