
KHUNG MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2025-2026
Môn Khoa học tự nhiên lớp 9 a) Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 (Tuần 9) Phân môn Hoá học đến Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại (T 4) Phân môn Vật lý đến Bài 4. Công và công suất (T2) Phân môn Sinh học đến Bài 39. Tái bản DNA và phiên mã RNA(T2) - Thời gian làm bài: 60 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). - Cấu trúc:,
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng. - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, gồm 20 câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu. - Phần tự luận: 5,0 điểm gồm 5 câu.
Chủ đề Số tiết
Tỉ lệ %
MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm số
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 13 14 PHÂN MÔN HOÁ HỌC
Bài 18 : Tính chất chu/ng của kim loại/- 4 10% 1 0,5 1 0,5 2 1
Bài 19: Dãy hoạt động hóa học 4 17,5% 0,5 1 2 0,5 3 1,75
Bài 20: Tách kim loại và việc sử dụng hợp kim 4 5% 1 1 0 2 0,5
Bài 21 : Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại
4 17,5% 1 2 1 1 3 1,75
TỔNG PHẦN
HÓA HỌC
Số câu 0,5 4 0,5 6 1 0 2 10
Điểm số 1 1 0,5 1,5 1 0 2,5 2,5
Tổng số điểm 50% 2,0 điểm 2,0 điểm 1 điểm 5,0 điểm 5,0 điểm
PHÂN MÔN VẬT LÝ
Bài 1. Nhận biết một số dụng cụ hóa chất. Thuyết trình một vấn đề khoa học.
3 7,5% 1 1 1 1 0,75
Bài 2. Động năng, Thế năng 2 5% 2 2 0,5
Bài 3. Cơ năng 1 2,5% 1 1 0,25
Bài 4. Công và công suất 2 10% 1 1 1,0
TỔNG PHẦN VẬT LÝ
Số câu 0 4 1 0 1 0 2 4
Điểm số 0 1,0 0,5 0 1,0 0 1,5 1,0
Tổng số điểm 25% 1,0 điểm 0,5 điểm 1,0 điểm 2,5 điểm 2,5 điểm
PHÂN MÔN SINH HỌC
Bài 36. Khái quát về di truyền học 2 5% 2 2 0,5
Bài 37. Các quy luật di truyền của Mendel 2 5% 2 2 0,5
Bài 38. Nucleic acid và gene 2 10% 1 1 1,0
Bài 39. Tái bản DNA và phiên mã RNA 2 5% 2 2 0,5
TỔNG PHẦN
SINH HỌC
Số câu 0 4 0 2 1 1 6
Điểm số 0 1,0 0 0,5 1,0 1,0 1,5
Tổng số điểm 25% 1,0 điểm 0,5 điểm 1,0 điểm 2,5 điểm 2,5 điểm
TỔNG CỘNG
Số câu 0,5 12 1,5 8 3 0 5 10
Điểm số 1,0 3,0 1,0 2,0 3,0 0 5,0 5,0
Tổng số điểm 100% 4 điểm 3 điểm 3 điểm 10 điểm 10 điểm
b) Bản đặc tả.
Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi Câu hỏi
TL (Số ý)
TN (Số câu)
TL (Số ý)
TN (Số câu)
Bài 18: Tính chất chung của kim loại
Nhận biết - Nhận biết được tính dẻo là một trong những tính chất vật lí
đặc trưng của kim loại.
1 C1
Thông hiểu - Vận dụng hiểu biết về tính chất vật lí của carbon (dạng kim
cương) để nhận biết vật liệu trong thực tế.
- Vận dụng kiến thức về tính hoạt động hoá học và phản ứng của kim loại với nước/acid để xây dựng phương án thí nghiệm
phân biệt.
1 1 C21b C5
Bài 19: Dãy hoạt
động hóa học
Nhận biết - Hiểu được thứ tự hoạt động hoá học của kim loại trong dãy và
xác định kim loại hoạt động yếu nhất (Au).
- Trình bày được khái niệm và ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại.
1 1 C21a C2
Thông hiểu - Xác định được chiều giảm dần của hoạt động hoá học trong
dãy; nhận biết vị trí kim loại ít hoạt động (Au).
- Hiểu được ý nghĩa của vị trí H trong dãy hoạt động hoá học
và khả năng phản ứng của các kim loại so với H.
1
1
C6 C7
Bài 20: Tách kim loại
và việc sử dụng hợp
kim
Nhận biết - Nhận biết được mối liên hệ giữa quặng và thành phần hoá học của kim loại (Al₂O₃ – bauxite).
1 C3
Thông hiểu - Phân biệt được các phương pháp tách kim loại và xác định kim loại phù hợp với phương pháp nhiệt luyện (Fe).
1 C8
Bài 21 : Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim
và kim loại (tiết 4)
Nhận biết - Hiểu và phân biệt được các dạng thù hình của carbon (kim cương, than chì, carbon vô định hình).
1 C4
Thông hiểu - So sánh, phân loại vật chất theo tính chất vật lí.
- Hiểu bản chất trao đổi electron giữa kim loại (nhường) và phi kim (nhận) khi hình thành hợp chất ion.
1
1
C9
C10
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.