Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 1 Lịch sử và Địa lí 7 năm 2024-2025 Sở Bắc Ninh
QR

Đề thi Giữa kì 1 Lịch sử và Địa lí 7 năm 2024-2025 Sở Bắc Ninh

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Lịch sử và Địa lí 7 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề có 01 trang) Lưu ý: Học sinh làm bài mỗi phân môn trên giấy riêng. I. PHÂN MÔN LỊCH SỬ (6,0 điểm) 1. Trắc nghiệm (2,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Hai giai cấp mới được hình thành trong xã hội Tây Âu từ thế kỉ XV đến thế kỉ XVI là A. địa chủ và nông dân. B. lãnh chúa và nông nô. C. tư sản và vô sản. D. công nhân và nông dân. Câu 2. Thiên Chúa giáo ra đời ở vùng Giê-ru-sa-lem, ngày nay thuộc quốc gia

A. Anh. B. Pháp. C. Mỹ. D. Pa-le-xtin. Câu 3. Công trình kiến trúc nào là biểu tượng của Trung Quốc nhưng lại gắn liền với tên tuổi của một người Việt (Nguyễn An) ? A. Vạn Lý Trường Thành. B. Tử Cấm Thành. C. Viên Minh Viên. D. Di Hòa Viên. Câu 4. Trên cơ sở cải tiến chữ Hán (Trung Quốc) người Việt đã tạo ra chữ A. Chữ La tinh. B. Chữ tượng hình. C. Chữ Nôm. D. Chữ Phạn. 2. Tự luận (4,0 điểm) Câu 5. (2,5 điểm) Hãy trình bày những biểu hiện chính về sự thịnh vượng của Trung Quốc dưới thời Đường. Câu 6. (1,5 điểm) Trong những thành tựu văn hóa tiêu biểu của các nước Đông Nam Á từ thế kỷ X đến nửa đầu thế kỷ XVI, em ấn tượng với thành tựu nào nhất? Nêu hiểu biết của em về thành tựu đó. II. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (4,0 điểm) 1. Trắc nghiệm (1,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Đồng bằng châu Âu kéo dài từ tây sang đông, chiếm tới A. 1/3 diện tích châu lục. B. 1/2 diện tích châu lục. C. 3/4 diện tích châu lục. D. 2/3 diện tích châu lục. Câu 2. Mùa hạ nóng và ẩm; mùa đông lạnh và khô là đặc điểm của kiểu khí hậu nào sau đây ở châu Âu? A. Ôn đới hải dương. B. Ôn đới lục địa. C. Cận nhiệt địa trung hải. D. Cực và cận cực. 2. Tự luận (3,0 điểm) Câu 3. (2,0 điểm) Em hãy trình bày đặc điểm đới thiên nhiên ôn hòa ở châu Âu. Câu 4. (1,0 điểm) Dựa vào bảng số liệu: CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI Ở CHÂU ÂU Đơn vị ( %)

Nhóm tuổi Năm 0-14 tuổi 15-64 tuổi Từ 65 tuổi trở lên

1990 20,5 66,9 12,6 2020 16,1 64,8 19,1 Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, NXB thống kê 2020 Dựa vào bảng số liệu, em hãy nhận xét cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở châu Âu năm 1990 và năm 2020.

--------- Hết ---------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo