
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025
PHÂN MÔN: ĐỊA LÍ-LỚP 7
TT Chương/
chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng % điểm Nhận biết
(TNKQ)
Thông hiểu
(TL)
Vận dụng
(TL)
Vận dụng cao
(TL)
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNK
Q TL
Phân môn Địa lí
1 CHÂU ÂU (5 điểm = 100%)
– Vị trí địa lí, phạm vi châu Âu. 2TN 1TN*
10 câu TN: 8 câu
(2đ) 20% TL: 2 câu
(3đ) 30%
– Đặc điểm tự nhiên. 2TN 2TN* 1TL
– Đặc điểm dân cư, xã hội. 2TN 1TN*
– Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên.
½TL (a)
½ TL*
½ TL(b)
Số câu/ loại câu 8 câu TNKQ 1 câu TL 1/2 câu TL 1/2 câu TL 10 câu
Điểm 2đ 1,5đ 1đ 0,5đ 5đ
Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 5đ 50%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025
PHÂN MÔN: ĐỊA LÍ- LỚP 7
TT
Chương/
Chủ đề
(1)
Nội dung/Đơn vị kiến thức
(2)
Mức độ đánh giá
(3)
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức (4)
Tổng % điểm Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Phân môn Địa lí 1
CHÂU ÂU
– Vị trí địa lí, phạm vi châu Âu – Đặc điểm tự nhiên – Đặc điểm dân cư, xã hội – Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên
Nhận biết – Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và kích thước châu Âu. – Xác định được trên bản đồ các sông lớn Rhein (Rainơ), Danube (Đanuyp),Volga (Vonga). – Trình bày được đặc điểm các đới thiên nhiên: đới nóng; đới lạnh; đới ôn hòa. – Trình bày được đặc điểm của cơ cấu dân cư, di cư và đô thị hoá ở châu Âu. Thông hiểu – Phân tích được đặc điểm các khu vực địa hình chính của châu Âu: khu vực đồng bằng, khu vực miền núi. – Phân tích được đặc điểm phân hoá khí hậu: phân hóa bắc nam; các khu vực ven biển với bên trong lục địa. Vận dụng – Lựa chọn và trình bày được một vấn đề bảo vệ môi trường ở châu Âu.
8TN
1TL
½TL (a)
1/2TL*
½TL(b)
10 câu TN: 8 câu (2đ) 20% TL: 2 câu
(3đ) 30%
Số câu/ loại câu 8 câu TNKQ
1 câu
TL
½câu TL(a)
½ câu TL(b) 10 câu
Điểm 2,0đ 1,5đ 1,0đ 0,5đ 5đ
Tỉ lệ % 20% 15% 10% 5% 50%
UBND HUYỆN HIỆP ĐỨC KIỂM TRA GIỮA HKI - NĂM HỌC 2024-2025
TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU NỘI DUNG: ĐỊA LÍ -LỚP 7 Thời gian: 45 phút (KKTGGĐ) Họ và tên:…………………………… Lớp: ...........................
Điểm Nhận xét của thầy cô
A. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm). Hãy chọn một trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước phương án đúng nhất từ câu 1 đến câu 4 và ghi kết quả vào bảng: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án Câu 1. Thiên nhiên điển hình của phía bắc châu Âu là
A. đài nguyên. B. rừng lá kim.
C. rừng lá rộng. D. rừng lá cứng Địa Trung Hải.
Câu 2. Phần lớn lãnh thổ châu Âu phân bố trong đới khí hậu
A. nóng. B. lạnh. C. ôn hòa. D. cận nhiệt.
Câu 3. Đô thị hóa ở châu Âu có đặc điểm nào sau đây?
A. Tỉ lệ dân thành thị thấp.
B. Châu lục có mức đô thị hóa thấp.
C. Đô thị hóa nông thôn kém phát triển.
D. Các đô thị mở rộng và nối liền nhau tạo thành các dải đô thị.
Câu 4. Địa hình chủ yếu của châu Âu là
A. đồi núi. B. đồng bằng. C. thung lũng. D. sơn nguyên.
Câu 5. Em hãy điền một trong các số sau: 747, 757, 477, vào chỗ trống cho phù hợp.
Năm 2020, số dân của châu Âu khoảng….. triệu người.
Câu 6. Em hãy điền một trong các số sau: 10.3, 10.5, 10.7, vào chỗ trống cho phù hợp.
Châu Âu là một bộ phận của lục địa Á-Âu, có diện tích khoảng…….... triệu km2
Câu 7. Ranh giới tự nhiên giữa châu Âu và châu Á là dãy núi A-pa-lát, đúng hay sai?
A. Đúng. B. Sai
Câu 8. Tỉ suất gia tăng dân số của châu Âu rất thấp, đúng hay sai?
A. Đúng. B. Sai
B. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm) Phân tích đặc điểm các khu vực địa hình ở châu Âu.
Câu 2. (1,5 điểm)
a) Em hãy đưa ra một số giải pháp bảo vệ môi trường nước ở châu Âu. (1,0 điểm)
b) Nêu một số hoạt động mà bản thân và gia đình em có thể làm để góp phần ứng phó với biến đổi khí hậu? (0,5 điểm)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.