
Mã đề 701 Trang 1/3
PHÒNG GD – ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN KHTN 7 Thời gian làm bài: 90 phút
Ngày thi 12/11/2024
Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........ Mã đề 701
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Dạng 1 : Trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn (3đ) Chọn chữ cái đầu trước câu trả lời đúng nhất và ghi vào giấy kiểm tra Câu 1: Kĩ năng nào được thể hiện trong câu: “Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa”? A. Kĩ năng liên kết. B. Kĩ năng đo. C. Kĩ năng dự báo. D. Kĩ năng phân loại. Câu 2 Cho các bước sau:
(1) Hình thành giả thuyết (2) Quan sát và đặt câu hỏi (3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết (4) Thực hiện kế hoạch (5) Kết luận Thứ tự sắp xếp đúng các bước trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên là?
A. (1) - (2) - (3) - (4) - (5). B. (2) - (1) - (3) - (4) - (5). C. (1) - (2) - (3) - (5) - (4). D. (2) - (1) - (3) - (5) - (4). Câu 3 : Cổng quang điện có vai trò: A. Điều khiển mở đồng hồ đo thời gian hiện số. B. Điều khiển đóng đồng hồ đo thời gian hiện số. C. Điều khiển mở/đóng đồng hồ đo thời gian hiện số. D. Gửi tín hiệu điện tự tới đồng hồ. Câu 4: Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A. electron. B. electron và neutron. C. neutron. D. proton và electron. Câu 5: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là A. electron và proton. B. proton và neutron. C. neutron và electron. D. electron, proton và neutron. Câu 6: Một nguyên tử có 10 proton trong hạt nhân. Số electron của nguyên tử đó là bao nhiêu? A. 10. B. 11. C. 8. D. 9. Câu 7: Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố magnesium? A. MG. B. Mg. C. mg. D. mG. Câu 8: Đến nay con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?
A. 94. B. 20. C. 118. D. 90. Câu 9: Đơn chất là chất tạo nên từ
A. một chất. B. một nguyên tố hoá học. C. một nguyên tử. D. một phân tử. Câu 10 : Quan sát hình dưới đây.
Đề 701
Mã đề 701 Trang 2/3
Để tạo thành hợp chất metan (CH4) các nguyên tử đã: A. Nguyên tử C góp chung 3 electron
B. Nguyên tử H góp chung 1 electron.
C. Nguyên tử C nhường đi 1 electron để trở thành ion dương.
D. Nguyên tử H nhận thêm 1 electron để trở thành ion âm.
Câu 11. Nguyên tố X ở chu kì 2 nhóm VA. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố X là
A. 2. B. 5. C. 7. D. 8. Câu 12. Trường hợp nào sau đây là hợp chất? A. Kim cương do nguyên tố C tạo nên. B. Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên. C. Khí chlorine do nguyên tố Cl tạo nên. D. Sodium chloride do nguyên tố Na và Cl tạo nên.
Dạng 2 : Trắc nghiệm trả lời đúng – sai (3đ) Viết Đ hay S ứng với mỗi câu và viết vào giấy kiểm tra Câu 13 (1 điểm) Các nhận định trong bảng sau đúng hay sai?
STT Nhận định Đúng Sai 1 Thêm 5 amu cho khối lượng nguyên tử của nguyên tố X để khối lượng nguyên tử của nó bằng hai lần khối lượng nguyên tử của oxygen. X là Al
2 Trong một nguyên tử có số electron bằng 15, số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử, viết từ lớp trong ra lớp ngoài, lần lượt là 2,8,5
3 Số lớp electron của nguyên tử oxygen là 2
4 Khối lượng của nguyên tử X bằng 27 amu, số electron của nguyên tử đó là13. Số neutron của nguyên tử X là 10
Câu 14 (1 điểm) Các nhận định trong bảng sau đúng hay sai?
STT Nhận định Đúng Sai 1 Cho thành phần các nguyên tử như sau: X (8p, 8e, 8n), Y (20p, 19n, 20e), Z (8p, 8e, 9 n), T (19p, 19e, 20n). Các nguyên tử trên thuộc 4 nguyên tố hóa học
2 Các nguyên tố hoá học nhóm VIA đều là khí hiếm . 3 Kí hiệu biểu diễn hai nguyên tử hydrogen là H2 4 Nguyên tố hoá học tham gia trong cấu tạo của xương và răng của người và động vật là calcium.
Câu 15 (1 điểm) Các nhận định trong bảng sau đúng hay sai?
STT Nhận định Đúng Sai 1 Phân tử O2 nặng hơn phân tử H2 12 lần.
CH4
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.