
MA TRẬN- BẢNG ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA, HƯỚNG DẪN CHẤM GIỮA KÌ 1, NĂM HỌC 2024-2025
MÔN KHTN 6 I. KHUNG MA TRẬN PHƯƠNG ÁN DẠY HỌC
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 Tổng Lí 1 1 1 1 1 1 1 7 Hóa 1 1 1 1 1 1 1 7 Sinh 2 2 2 2 2 2 2 14
- Thời điểm kiếm tra: KTGK I
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiếm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (Tỉ lệ 40% TN, 60% TL)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề (40% Nhận biết, 30% Thông hiểu, 20% Vận dụng thấp, 10% Vận dụng cao.)
- Phần trắc nghiệm: 4.0 điểm.
- Phần tự luận: 6.0 điểm.
KHUNG MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA KÌ I – NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: KHTN 6
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Tổng số câu
Điểm số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Tự luận Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm 1. Lực và tác dụng lực
2 (0,5 đ)
1
(1,0 đ)
1 2 1,5 đ
2. Lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc
1 (0,25 đ)
1 0,25 đ
3. Biến dạng lò xo
1 (0,5đ)
1 (0,25 đ)
1 1 0,75 đ
4. Mở đầu về KHTN - Giới thiệu KHTN
1 (0,25đ)
1 (0,5đ)
1 1 0,75
- An toàn trong phòng thực hành - Sử dụng kính lúp, kính hiển vi
3 (0,75đ)
1 (1đ)
1 3 1,75
5. Các phép đo - Đo khối lượng, chiều dài, thời gian
4 (1,0đ)
1 (0,5đ)
1 (0,25đ)
1 (1đ)
2 5 2,75
- Đo nhiệt độ 1 (0,25đ)
1 (025đ)
2 0,5
6. Tế bào - Tế bào –
1 (0,25đ)
1 0,25
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Tổng số câu
Điểm số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Tự luận Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm đơn vị cơ bản của sự sống
- Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào
1 (1,5đ)
1 1,5
Số câu 1 14 3 2 2 1 7 16 Điểm số 0,5 3,5 3 1,5 0,5 1 6,0 4,0 10 điểm
Tổng số
điểm 4,0 điểm 3,0 điểm
3,0 điểm
10 điểm
10 điểm
BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 - GIỮA KÌ I
Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu hỏi TN
Câu hỏi
TL (Số ý)
TN (Số câu)
TL (Số ý)
TN (Số câu)
1. Lực và tác dụng của lực
Nhận biết
-Lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự đẩy hoặc sự kéo.
1 I.1
-Nêu được đơn vị lực đo lực, dụng cụ đo lực là lực kế.
1 I.2
-Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ, thay đổi hướng chuyển động, làm biến dạng vật.
Thông hiểu
- Biểu diễn được một lực bằng một mũi tên có điểm
đặt tại vật chịu tác dụng lực, có độ lớn và theo
hướng của sự kéo hoặc đẩy.
- Biết cách sử dụng lực kế để đo lực (ước lượng độ
lớn lực tác dụng lên vật, chọn lực kế thích hợp, tiến
hành đúng thao tác đo, đọc giá trị của lực trên lực kế).
Vận dụng
- Biểu diễn được lực tác dụng lên 1 vật trong thực tế và chỉ ra tác dụng của lực trong trường hợp đó.
1 II.2
2.Lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc
Nhận biết
- Lấy được ví dụ về lực tiếp xúc, lực không tiếp xúc.
- Nêu được lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực không có sự tiếp xúc với
vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực.
1 I.3
Thông
hiểu
- Chỉ ra được lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc.
– Nêu được lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật
(hoặc đối tượng) gây ra lực không có sự tiếp xúc với
vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực; lấy được
ví dụ về lực không tiếp xúc.
3.Biến dạng của lò xo
Nhận biết - Nhận biết được biến dạng của lò xo và ứng dụng của
nó trong một số thiết bị thường gặp.
1 1 II.1 I.4
Thông
hiểu
- Chỉ ra được phương, chiều của lực đàn hồi khi vật
chịu lực tác dụng.
- Chứng tỏ được độ giãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với khối lượng của vật treo.
Vận dụng -Giải thích được một số hiện tượng thực tế về: nguyên nhân biến dạng của vật rắn; lò xo mất khả năng trở lại hình dạng ban đầu; ứng dụng của lực đàn hồi trong kĩ thuật.
4. Mở đầu - Giới thiệu về Khoa học tự nhiên. Các lĩnh vực chủ yếu của Khoa học tự nhiên - Giới thiệu một số dụng cụ đo và quy tắc an toàn trong phòng thực hành
Nhận biết – Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên. – Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.
1 I.5
– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
2 I.6,7
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi học tập môn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.