Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 1 Lịch sử và Địa lí 6 năm 2024-2025 trường THCS Ngô Gia Tự (Hà Nội)
QR

Đề thi Giữa kì 1 Lịch sử và Địa lí 6 năm 2024-2025 trường THCS Ngô Gia Tự (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: * Phân môn Lịch sử: - Giải thích được sự cần thiết phải học môn Lịch sử. - Nêu được một số khái niệm thời gian trong lịch sử: thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, trước Công nguyên, sau Công nguyên, âm lịch, dương lịch,… - Tính được thời gian trong lịch sử (thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, trước Công nguyên, sau Công nguyên, âm lịch, dương lịch,…). - Trình bày được vai trò của việc phát hiện ra kim loại đối với sự chuyển biến và phân hóa từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp. - Nhận xét được vai trò của kim loại đối với sự chuyển biến và phân hóa từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp. - Nêu được tác động của điều kiện tự nhiên (các dòng sông, đất đai màu mỡ) đối với sự hình thành nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà. - Nêu được những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Ấn Độ * Phân môn Địa lí: - Nhận biết được một số lưới kinh vĩ tuyến của bản đồ thế giới. - Đọc được các kí hiệu bản đồ và chú giải bản đồ hành chính, bản đồ địa hình. - Xác định được hướng trên bản đồ và tính khoảng cách thực tế giữa hai địa điểm trên bản đồ theo tỉ lệ bản đồ. - Xác định được vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời. - Mô tả được hình dạng, kích thước Trái Đất. - Mô tả được chuyển động của Trái Đất (quanh trục và quanh Mặt Trời). - Trình bày được hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa. 2. Năng lực: a. Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, vận dụng kiến thức đã học để giải quyết vấn đề thực tiễn. b. Năng lực đặc thù: * Phân môn Lịch sử: Tìm hiểu lịch sử, tái hiện kiến thức, sự kiện lịch sử, phân tích, đánh giá, tổng hợp các sự kiện, nhận xét, vận dụng các kiến thức đã học. * Phân môn địa lí: - Rèn luyện kĩ năng phát hiện, vận dụng những kiến thức đã học vào bài làm, kĩ năng xác định và trả lời đúng câu hỏi. - Rèn kĩ năng phân tích, xác định, khai thác thông tin trên lược đồ. 3. Phẩm chất: - Trung thực: học sinh có thái độ nghiêm túc khi làm bài. - Chăm chỉ, yêu thích môn học. II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: 70% trắc nghiệm, 30% tự luận. III. KHUNG MA TRẬN

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 6

NĂM HỌC 2024 - 2025 Thời gian làm bài: 60 phút

TT Chương/

chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% điểm

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao

TN T L TN TL TN TL TN TL

Phân môn Lịch sử

1

Vì sao cần học lịch sử

1. Lịch sử là gì?

2 TN*

5% 0,5đ

2. Vì sao phải học lịch sử?

2 TN*

5% 0,5%

3. Dựa vào đâu để biết và phục dựng lại lịch sử?

3 TN 1T L

10%

1đ

4. Thời gian trong lịch sử

1 TN

2,5% 0,25đ

2 Xã hội nguyên thủy

Nguồn gốc loài người 2 TN 1TN

7,5% 0,75đ

3 Xã hội cổ đại

Ai Cập và Lưỡng Hà 3 TN 1T L

7,5% 0,75đ

Tỉ lệ điểm

20%

2đ

15%

1,5đ

10%

1đ

5% 0,5%

50%

5 đ

Phân môn Địa lí

1

Bản đồ - Phương tiện thể hiện bề mặt Trái Đất

Hệ thống kinh vĩ tuyến. Hệ tọa độ

1 TN 2,5% 0,25đ

Bản đồ. Một số lưới kinh, vĩ tuyến. Phương hướng trên bản đồ.

1 TN 2,5% 0,25đ

Tỉ lệ bản đồ. Tính khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ.

1 TN 1 TN 5% 0,5đ

Kí hiệu và bảng chú giải bản đồ. Tìm đường đi trên bản đồ.

1 TN 2,5% 0,25đ

Lược đồ trí

nhớ 1 TN 2,5% 0,25đ

2

Trái đất - Hành tinh hệ mặt trời

Trái đất trong

hệ mặt trời 3 TN 3 TN 15%

1,5đ Chuyển động

tự quay quanh trục của Trái Đất

và hệ quả

1 TN 1 TL

7,5% 0,75đ

Chuyển động

của Trái Đất quanh Mặt trời và hệ quả

1 TN 1 TL 12,5%

1,25đ

IV. BẢN ĐẶC TẢ

TT Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao Phân môn Lịch sử 1

VÌ SAO CẦN HỌC LỊCH SỬ

1. Lịch sử là gì?

Nhận biết - Nêu được khái niệm lịch sử và chủ thể sáng tạo ra lịch sử.

2 TN*

2.Vì sao phải học lịch sử?

Thông hiểu - Giải thích được lịch sử là những gì đã diễn ra trong quá khứ

- Trình bày được ý nghĩa và giá trị của việc học lịch sử.

2TN*

Điểm

Tỉ lệ

2đ 20%

1,5đ 10%

1đ 10%

0,5đ

5%

5đ 50%

Tổng hợp chung 40% 30% 20% 10% 100%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo