
UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS GIA QUẤT
MÃ ĐỀ LS&ĐL601
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6
Năm học: 2024 - 2025 Thời gian làm bài: 60 phút
Ngày thi: 29/10/2024 I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất vào giấy kiểm tra. Câu 1. Đâu là nhược điểm của tư liệu chữ viết? A. Tư liệu rõ ràng, chính xác. B. Tư liệu “câm”, thường không còn nguyên vẹn, đầy đủ. C. Không có tư liệu viết vào thời kỳ khi chưa có chữ viết, nếu viết trên giấy thì khó bảo quản được nguyên vẹn với thời gian dài. D. Bổ sung các tư liệu để dựng lại lịch sử. Câu 2. Môn Lịch sử là môn khoa học tìm hiểu về nội dung nào? A. Tìm hiểu những gì đã xảy ra quanh chúng ta. B. Tìm hiểu sự phát triển của con người. C. Tìm hiểu quá trình hình thành và phát triển của xã hội loài người, D. Tìm hiểu những hoạt động của loài người. Câu 3. Đâu là ưu điểm của tư liệu truyền miệng?
A. Tư liệu “câm”, thường không còn nguyên vẹn, đầy đủ. B. Nội dung có thể bị thêm, bớt, có yếu tố kì ảo. C. Tư liệu rõ ràng, chính xác. D. Có thể cho người sau biết được những gì quá khứ đã xảy ra và những gì đã học được và thậm chí có thể tạo ra một câu truyện mới. Câu 4. Khi tìm hiểu lịch sử, nguồn tư liệu nào sau đây là đáng tin cậy nhất? A. Tư liệu chữ viết B. Tư liệu gốc C. Tư liệu hiện vật D. Tư liệu truyền miệng Câu 5. Các tác phẩm Đại Việt sử ký, Đại Việt sử ký toàn thư… thuộc loại hình tư liệu nào? A. Tư liệu ghi âm. B. Tư liệu chữ viết C. Tư liệu ghi hình. D. Tư liệu truyền miệng. Câu 6. Âm lịch được tính theo cách nào?
A. Là cách tính theo chu kì Mặt Trăng quay xung quanh Trái Đất. B. Là cách tính theo chu kì xoay quanh Mặt Trời. C. Là cách tính theo chu kì Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời. D. Là cách tính lấy năm chúa Giê-su ra đời. Câu 7. Quá trình chuyển hóa từ vượn người thành người trải qua các giai đoạn nào?
A. Người tối cổ => Người tinh khôn => Vượn cổ. B. Vượn cổ => Người tinh khôn => Người tối cổ. C. Người tối cổ => Vượn cổ => Người tinh khôn. D. Vượn cổ => Người tối cổ => Người tinh khôn. Câu 8. Ai là tác giả của 2 câu thơ sau:
“Dân ta phải biết sử ta Cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam” A. Võ Nguyên Giáp. B. Phạm Văn Đồng. C. Trường Chinh. D. Hồ Chí Minh Câu 9. Năm 2021 thuộc thế kỉ thứ bao nhiêu? A. Thế kỉ XX B. Thế kỉ XXII C. Thế kỉ XIX D. Thế kỉ XXI Câu 10. Ý nào sau đây không thuộc về lịch sử? A. Các lời tiên tri, dự báo tương lai. B. Các cuộc chiến tranh thế giới. C. Sự hình thành các nền văn minh. D. Hoạt động của một vương triều. Câu 11. Đâu là cách ghi đúng để ghi tỉ lệ bản đồ? A. 1x1000. B. 1-1000. C. 1/1000. D. 1:1000. Câu 12. Cho điểm X (60oB, 35oT), điểm này nằm ở A. Bán cầu Bắc và nửa cầu Tây B. Bán cầu Nam và nửa cầu Tây. C. Bán cầu Bắc và nửa cầu Đông. D. Bán cầu Nam và nửa cầu Đông. Câu 13. Đường kinh tuyến gốc 00 đi qua đài thiên văn Grin-uýt thuộc quốc gia nào sau đây? A. Ý. B. Anh. C. Đức. D. Nga.
Câu 14. Đối với bản đồ không có hệ thống kinh tuyến và vĩ tuyến, dựa vào đâu để xác định phương hướng trên bản đồ? A. Mũi tên chỉ hướng Đông. B. Mũi tên chỉ hướng Bắc. C. Mũi tên chỉ hướng Tây. D. Mũi tên chỉ hướng Nam. Câu 15. Các dạng biểu hiện của tỉ lệ bản đồ gồm A. tỉ lệ khoảng cách và tỉ lệ thước. B. tỉ lệ số và tỉ lệ thước. C. tỉ lệ số và tỉ lệ thức. D. tỉ lệ thức và tỉ lệ khoảng cách. Câu 16. Kí hiệu nào sau đây thể hiện một vật (trâu, bò, hươu, gấu) trên bản đồ? A. Kí hiệu hình học. B. Kí hiệu tượng hình. C. Kí hiệu chữ. D. Kí hiệu đường. Câu 17. Khoảng cách được mô tả trên bản đồ có mối quan hệ như thế nào với khoảng cách ngoài thực tế? A. Được thu nhỏ theo một tỉ lệ nhất định. B. Không có mối liên hệ gì. C. Luôn nhỏ hơn. D. Có thể giống hoặc khác khoảng cách ngoài thực tế. Câu 18. Cho biết bản đồ A có tỉ lệ là 1 : 500.000, bản đồ B có tỉ lệ là 1 : 20.000.000. So sánh tỉ lệ và mức độ thể hiện các đối tượng địa lí giữa bản đồ A với bản đồ B. A. Bản đồ A có tỉ lệ lớn hơn và các đối tượng địa lí được biểu hiện chi tiết hơn. B. Bản đồ A có tỉ lệ lớn hơn và các …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.