
KHUNG MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2025-2026
Môn Khoa học tự nhiên, lớp 6 a) Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 (Tuần 9)
Phân môn sinh đến Bài 22: Cơ thể sinh vật (T2) Phân môn hóa đến Bài 12: Một số vật liệu (T1) Phân môn vật lý đến Bài 7: Đo thời gian (T2) - Thời gian làm bài: 60 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). - Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng. - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, gồm 20 câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu. - Phần tự luận: 5,0 điểm.
Chủ đề Số tiết
Tỉ lệ % MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm số
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 13 14 PHÂN MÔN HÓA
Bài 9: Sự đa dạng của chất 2 2,5 1 1 0,25
Bài 10: Các thể của chất và sự chuyển thể 2 5 1 1 2 0,5
Bài 11: Oxygen. Không khí 3 15 1 1 1 1 2 1,5
Bài 12: Một số vật liệu 2 2,5 1 1 0,25
TỔNG
PHẦN HÓA
Số câu 0 4 0 2 1 0 1 6 Điểm số 0 1,0 0 0,5 1,0 0 1,0 1,5 2,5 Tổng số điểm 25% 1,0 điểm 0,5 điểm 1 điểm 2,5 điểm 2,5 điểm PHÂN MÔN LÝ
Bài 1: Giới thiệu về KHTN 2 2,5% 1 1 0,25
Bài 5: Đo chiều dài 3 15% 1/2 1/2 1 1,5
b) Bảng đặc tả.
Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi Câu hỏi
TL (Số
ý)
TN (Số câu)
TL (Số ý)
TN (Số câu)
Bài 2: An toàn trong phòng thực hành (2 tiết)
Bài 6: Đo khối lượng 2 5% 2 2 0,5
Bài 7: Đo thời gian 2 2,5% 1 1 0,25
TỔNG
PHẦN LÝ
Số câu 4 1/2 1/2 1 4
Điểm số 1,0 0,5 1,0 1,5 1,0 2,5
Tổng số điểm 25% 1,0 điểm 0,5 điểm 1,0 điểm 2,5 điểm 2,5 điểm
PHÂN MÔN SINH Bài 2: An toàn trong phòng thực hành 2 10 1 1 1,0
Bài 3:Sử dụng kính lúp 1 2,5 1 1 0,25
Bài 4: Sử dụng kính hiển vi quang học 2 5 2 2 0,5
Bài 18:Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự sống 2 7,5 1 2 3 0,75
Bài 19: Cấu tạo và chức năng các thành phần tế bào
2 7,5 1/2 1 1/2 1 0,75
Bài 20: Sự lớn lên và sinh sản của tế bào 2 10 1/2 1/2 1,0
Bài 21: Thực hành: Quan sát và phân biệt một số loại tế bào
2 2,5 1 1 0,25
Bài 22: Cơ thể sinh vật 2 5 2 2 0,5
TỔNG PHẦN SINH
Số câu 1 4 1/2 6 1/2 0 2 10
Điểm số 1,0 1,0 0,5 1,5 1,0 0 2,5 2,5
Tổng số điểm 50% 2,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 5,0 điểm 5,0 điểm
TỔNG CỘNG
Số câu 1 12 1 8 2 0 4 20
Điểm số 1,0 3,0 1,0 2,0 3,0 0 5,0 5,0
Tổng số điểm 100% 4,0 điểm 3,0 điểm 3 điểm 10,0 điểm 10,0 điểm
Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi Câu hỏi
TL (Số
ý)
TN (Số câu)
TL (Số ý)
TN (Số câu)
Nhận biết – Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành. 1 C21
Bài 3:Sử dụng kính lúp (1 tiết)
Nhận biết – Biết cách sử dụng kính lúp. 1 C11
Bài 4: Sử dụng kính hiển vi quang học (2 tiết)
Nhận biết – Biết cách sử dụng kính hiển vi quang học. 2 C12,
C13
Bài 18:Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự sống (2 tiết)
Nhận biết - Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào. 1 C14
Thông hiểu - Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống. 2 C15, C16
Bài 19: Cấu tạo và chức năng các thành phần tế bào (2 tiết)
Thông hiểu - Trình bày được cấu tạo tế bào với 3 thành phần chính (màng tế
bào, tế bào chất và nhân tế bào).
- Trình bày được chức năng của mỗi thành phần chính của tế bào
(màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào).
1/2
1
C22a
C17
Bài 20: Sự lớn lên và sinh sản của tế bào (2 tiết)
Vận dụng - Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào -> 2 tế bào -> 4 tế bào... -> n tế bào).
1/2 C22b
Bài 21: Thực hành: Quan sát và phân biệt (2 tiết)
Thông hiểu - Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ thông qua quan sát hình ảnh.
1 C18
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.