
Trường TH & THCS Nguyễn Du Tổ : Khoa học Tự nhiên
MA TRẬN + BẢN ĐẶC TẢ + ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I KHTN 8 a) Ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa kì 1 (tuần 9) - Thời gian làm bài: 90 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (Tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận ) - Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, gồm 20 câu hỏi (ở mức độ nhận biết: 12 câu, thông hiểu 6 câu, vận dụng: 2 câu) - Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 1 điểm, Thông hiểu: 1,5 điểm; Vận dụng: 2,5 điểm)
Chủ đề
MỨC ĐỘ Tổng số Điểm số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TL TN TL TN TL TN TL TN TL TN
Mở đầu 2 (0.5) 2 0,5
Chủ đề 1. Phản ứng hóa học
1 (1)
5 (1,25)
1 (0,5)
3 (0,75)
1 (1) 2 8 4,5
Chủ đề 3: Khối lượng riêng và áp suất
1 (0,5)
3 (0,75)
1 (0,75)
2 (0,5) 2 8 2,5
Chủ đề 7: Cơ thể người 1 (0,5)
3 (0,75) 2 (0,5)
1 (0,75) 1 4 2,5
Tổng số điểm 2 2,5 1 2 2,5 0,5 5 5 10
4 3 3 5 5 10
b, Bản đặc tả
Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu hỏi TN Câu hỏi
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
TL
( ý số)
TN
(câu số)
Mở đầu
Mở đầu
Nhận biết
– Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong môn Khoa học tự nhiên 8.
– Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn (chủ yếu những hoá chất trong môn Khoa học tự nhiên 8).
– Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa học tự nhiên 8.
1
1
C2
C3
Chủ đề 1: Phản ứng hoá học
Bài 1: Biến đổi vật lí và biến đổi
hoá học
Nhận biết Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học.
Thông hiểu
Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học. Đưa ra được ví dụ về sự biến đổi vật lí và sự biến đổi hoá học. 1 C4
Bài 2: Phản ứng hoá học và năng
lượng của phản
ứng hóa học
Nhận biết
– Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và sản phẩm.
– Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử chất đầu và sản phẩm
1
C1
C9
Thông hiểu
– Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra.
– Đưa ra được ví dụ minh hoạ về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt.
1
C8
Thông hiểu Viết sơ đồ phản ứng
Bài 3 . Mol và tỉ
khối chất khí
Nhận biết - Nêu được khái niệm mol. - Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức tính tỉ khối của chất khí. - Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp suất 1 bar và 25oC.
1
1 C21a C7
Thông hiểu - Tính được khối lượng mol và chuyển đổi được giữa số mol và khối lượng. - So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất khí khác.
1 C21b
Vận dụng - Sử dụng được các công thức để chuyển đổi giữa số mol và thể tích chất khí ở điều kiện chuẩn: 1 bar và 25oC 1 C22b
Bài 4. Dung dịch
và nồng độ
Nhận biết - Nêu được dung dịch là hỗn hợp đồng nhất cả các chất tan trong nhau. - Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong nước, nồng độ %, nồng độ mol.
2
C6
C10
Thông hiểu
- Tính được độ tan, nồng độ %, nồng độ mol theo công thức. 1
C5
Vận dụng - Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch theo một nồng độ cho trước.
Vận dụng cao
- Tính được khối lượng dung dịch đã biết nồng độ dùng để pha dung dịch mới với nồng độ khác.
Bài 5: Định luật
bảo toàn khối
lượng
Nhận biết Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng.
Thông hiểu
Tiến hành được thí nghiệm để chứng minh: Trong phản ứng hoá
học, khối lượng được bảo toàn.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.