
KHUNG MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2025-2026
Môn Khoa học tự nhiên, lớp 8 a) Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 (Tuần 9)
Phân môn sinh đến Bài 33: Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người (T1) Phân môn hóa đến Bài 4. Dung dịch và nồng độ dung dịch (Tiết 3 ) Phân môn vật lý đến Bài 18. Tác dụng làm quay của lực. Moment lực (T2) - Thời gian làm bài: 60 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). - Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng. - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, gồm 20 câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu. - Phần tự luận: 5,0 điểm gồm 4 câu hỏi
Chủ đề Số tiết
Tỉ lệ %
MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm số
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 12 13 14 PHÂN MÔN HÓA Bài 2. Phản ứng hóa học 3 5% 2 2 0,5
Bài 3. Mol và tỉ khối chất khí 2 5% 1 1 2 0,5 Bài 4. Dung dịch và nồng độ dung dịch 4 15% 1 1 1 1 2 1,5 TỔNG
PHẦN HÓA
Số câu 0 4 0 2 1 0 1 6 Điểm số 0 1,0 0 0,5 1,0 0 1 1,5 Tổng số điểm 25% 1,0 điểm 0,5 điểm 1,0 điểm 2,5 2,5 điểm PHÂN MÔN SINH
Bài 30: Khái quát về cơ thể người 1 5% 2 2 0,5
Bài 31: Hệ vận động ở người 2 7,5% 1 0,5 0,5 1 0,75
Bài 32: Dinh dưỡng và tiêu hóa ở người 4 10% 0,5 0,5 1 1,0
Bài 33: Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người
1 2,5% 1 1 0,25
TỔNG
PHẦN SINH
Số câu 0 4 0,5 0 0,5 0 1 4
Điểm số 0 1,0 0,5 0 1,0 0 1,5 1,0
Tổng số điểm 25% 1,0 0,5 1,0 2,5 2,5 điểm
PHÂN MÔN LÝ Bài 1: Sử dụng một số hóa chất, thiết bị cơ bản trong phòng thí nghiệm
3 5% 2 2 0,5
Bài 13, 14. Khối lượng riêng 4 15% 1 2 1 2 1,5
Bài 15. Áp suất trên một bề mặt 2 15% 0,5 0,5 1 1,5
Bài 16. Áp suất trong chất lỏng. áp suất khí quyển
3 7,5% 1 2 3 0,75
Bài 17. Lực đẩy Archimedes 2 5% 1 1 2 0,5 Bài 18. Tác dụng làm quay của lực. Moment lực
2 2,5% 1 1 0,25
TỔNG PHẦN LÝ
Số câu 1 4 0,5 6 0,5 0 2 10
Điểm số 1,0 1,0 0,5 1,5 1,0 0 2,5 2,5
Tổng số điểm 50% 2,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 5,0 điểm 5,0 điểm
TỔNG CỘNG
Số câu 1 12 1 8 2 4 20
Điểm số 1,0 3,0 1,0 2,0 3,0 5,0 5,0
Tổng số điểm 100% 4,0 điểm 3,0 điểm 3,0 điểm 10,0 điểm 10,0 điểm
b) Bản đặc tả.
Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi Câu hỏi
TL (Số
ý)
TN (Số câu)
TL (Số ý)
TN (Số câu)
Bài 2. Phản ứng hóa học (3 tiết)
Nhận biết - Nhận biết được sự khác nhau giữa biến đổi vật lí và hoá học. - Biết xác định chất phản ứng và sản phẩm trong phản ứng hoá học.
1 1
C15 C16
Bài 3. Mol và tỉ khối chất khí (2 tiết)
Nhận biết - Biết được mol là lượng chất chứa 6,022 × 10²³ hạt vi mô. 1 C17
Thông hiểu - Tính được tỉ khối giữa hai khí và hiểu ý nghĩa của nó. 1 C18
Vận dụng - Vận dụng được công thức tính nồng độ phần trăm và mối quan hệ giữa khối lượng các dung dịch khi pha loãng. - Biết cách tính khối lượng dung dịch ban đầu cần lấy để pha dung dịch mới theo nồng độ cho trước.
1 C24
Bài 4. Dung dịch và nồng độ dung dịch (4 tiết)
Nhận biết - Biết độ tan thể hiện lượng chất tan trong 100 g dung môi ở nhiệt độ xác định. 1 C19
Thông hiểu - Tính được nồng độ phần trăm khi biết khối lượng chất tan và dung môi. 1 C20
Bài 30. Khái quát về cơ thể người (1 tiết)
Nhận biết - Nêu được tên và vai trò chính của các cơ quan và hệ cơ quan trong cơ thể người.
2 C1, C2
Bài 31. Hệ vận động ở người (2 tiết)
Nhận biết - Nêu được chức năng của hệ vận động ở người. 1 C3
Thông hiểu - Mô tả được cấu tạo sơ lược các cơ quan của hệ vận động. 0,5 C21b
Bài 32. Dinh dưỡng và tiêu hóa ở người (4 tiết)
Vận dụng - Vận dụng được hiểu biết về dinh dưỡng và tiêu hoá để phòng và chống các bệnh về tiêu hoá cho bản thân và gia đình.
0,5 C21a
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.