
KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 8
NĂM HỌC: 2025 – 2026 I) KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kỳ I khi kết thúc nội dung: chủ đề III Khối lượng riêng và áp suất
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 30% trắc nghiệm đúng – sai và 30% tự luận). - Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng. + Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 2 câu, vận dụng: 2 câu), mỗi câu 0,25 điểm; + Phần trả lời đúng sai: 3,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu 2,0 điểm) + Phần câu hỏi tự luận: 3,0 điểm (Thông hiểu: 0,5 điểm; Vận dụng: 2,5 điểm).
Chương
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
Tổng số câu
Điểm
số
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TN nhiều
lựa chọn
TN đúng
sai
Tự luận
TN nhiều
lựa chọn
TN đúng
sai
Tự luận
TN nhiều
lựa chọn
TN đúng
sai
Tự luận
TN nhiều
lựa chọn
TN đúng
sai
Tự luận
Một số hợp
chất thông
dụng
4 1 2 1 1 2 8 2 4,5
Khối lượng
riêng và áp
suất
8 1 3 8 1 3 5,5
Số câu 12 1 2 2 1 2 3 16 3
Điểm số 6 1 0 0,5 2 0,5 0,5 0 2,5 4 3 3 10 2) Bản đặc tả
Nội dung Mức
độ Yêu cầu cần đạt
Số ý TNTL/số câu hỏi
TNKQ Câu hỏi
TN nhiều phương
án (Số ý)
TN đúng
sai (Số ý)
TL (số
ý)
TN nhiều phương
án (Số câu)
TN đúng
sai (Số câu)
TL (số câu)
Chương II: Một số hợp chất thông dụng
Acid Nhận
biết Vai trò của acid 1 C1
Thông
hiểu Phân loại được acid 1 C5
Base Nhận
biết
Nhận biết được tính chất của base 1 C19
Oxide Nhận
biết
Nhận biết được các loại oxide dựa vào tính chất hóa học Nêu được khái niệm oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác, quy tắc đọc tên oxide
C2,C10
Muối
Nhận
biết
- Nêu được khái niệm về muối. - Chỉ ra được muối tan và không tan
2 C3, C4
Vận dụng
Dựa vào tính chất hóa học của muối, nhận biết các lọ hóa chất mất nhãn
1 C20
Phân bón
hóa học
Thông
hiểu
Trình bày vai trò, thành phần của các loại phân bón hóa học đối với cây trồng
1 C17
Khối lượng
riêng
Nhận
biết
- Nêu được khái niệm khối lượng riêng. - Biết được đơn vị khối lượng riêng.
3 C6, C8,
C11
Thông
hiểu
Giải thích vì sao người ta thường nói sắt nặng hơn nhôm.
1 C13
Vận dụng
Vận dụng để tính khối lượng riêng của vật khi biết khối lượng và thể tích.
1 C21
Áp suất trên
một bề mặt
Nhận
biết
- Định nghĩa áp suất. - Công thức tính áp suất. - Nhận biết áp lực của vật trên mặt đất bằng trọng lượng của vật.
4
C9, C12, C14,
C15
Vận dụng
Giải thích vì sao vòi hút của muỗi rất mỏng manh nhưng lại dễ dàng xuyên qua được vào da thịt người.
1 C22
Áp suất khí
quyển và chất lỏng.
Thông
hiểu
- Càng lên cao, áp suất khí quyển càng giảm. 1 C18
Vận dụng
Giải thích vì sao muốn nước trong bình có thể chảy ra khi mở vòi thì trên nắp bình phải có một lỗ nhỏ?
1 C23
TRƯỜNG TIỂU HỌC – TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN TRUNG
(Đề kiểm tra có 04 trang) (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên :...................................................... Lớp: 8/............................................................ Phòng: ................. SBD: .................
ĐIỂM Chữ ký giám khảo Giám thị 1 Giám thị 2
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN. (4,0 điểm)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu A, B, C, D ở mỗi câu dưới đây vào ô tương ứng. (Mỗi đáp án đúng đạt 0,25 điểm)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Câu 1: Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là: A. Hydrochloric acid. B. Acetic acid.
C. Acid stearic. D. Sulfuric acid. Câu 2: Oxide nào sau đây là oxide trung tính? A. CaO. B. CO. C. CO2. D. ZnO. Câu 3: Cho phương trình phản ứng: BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + Y + H2O Y là chất nào trong số các chất sau? A. CO. B. H2. C. CO2. D. Cl2. Câu 4: Muối nào sau đây tan được trong nước? A. MgCO3. B. AgCl. C. BaSO4. D. KNO3. Câu 5: Cho các chất sau: H2SO4, NaCl, HCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất không thuộc loại acid là: A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 6: Khối lượng riêng của một chất cho ta biết khối lượng của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.