
1
KHUNG MA TRẬN - KTCK I – NH: 2025 – 2026
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 (CHÍNH THỨC)
T T
Ch
ủ
đề/
Ch
ươ
ng
Nội dun
g/
đơn
vị kiế
n thứ
c
Mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ lệ
%
điểm
TNKQ Tự luận
Nhiều lựa
chọn
“Đúng –
Sai”2
Trả lời
ngắn3
Biết Hiểu V
D Biết Hiểu V
D
Phần Lịch Sử
1 I
CTT G thứ hai 1939 – 1945
C7 1 2,5
2 II
PT dân tộc dân chủ 1918 – 1930
C8,
9 2 5
HĐ của Ngu yễn Ái Quố c và sự thàn h lập
C11
C 23
,2
4
C1
a C1b 2 1 2 17,5
2
ĐCS VN
CM T 8/19 45
C1
7
C1
8
C 19
,2
2
1 1 2 10
3 III
C/Tr Lạnh C12 C2
1 1 1 5
Liên Xô- Đôn g Âu 1945 - 1991
C10 C
4 1 1 7,5
Mỹ, Tây Âu 1945 - 1991
C2
0 1 2,5
Số câu 6 1 3 4 1 1 1 8 4 5 50
Số điểm 1,5 2,0 1,5 2,0 1,5 1,
5 5,0
Tỉ lệ %
15% 20% 15% 20
%
15
%
1 5 %
50%
Phần Địa Lí
1 I Dân cư
C1,
2 2 5
2 II
Nô ng, lâm , thủ y sản, dịc
C3, 4,5,
6
C1
3 C 16 C2
5
C 27 5 1 2 20
3
h vụ
3 III
TD và MN PB ĐB SH
C1
4
C 15 C2
6
C 28
C1
a C1b C
2 1 3 3 25
Số câu 6 1 1 2 2 2 1 1 1 8 4 5 50%
Số điểm 1,5 1,0 1,0 1,5 2,0 1,5 1,
5 5,0
Tỉ lệ %
15% 10% 10% 15% 20
%
15
%
1 5 %
50%
Tổng số câu 12 2 4 6 2 2 2 2 2 16 8 1 0
Tổng số điểm 3,0 3,0 1,0 3,0 4,0 3,0 3,
0 100%
Tổng tỉ lệ % 30% 30% 10% 30% 40
%
30
%
3 0 %
100%
4
BẢNG ĐẶC TẢ - KTCK 1- NH: 2025 – 2026 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 ( CHÍNH THỨC)
T T
Chủ
đề/ Ch ươn
g
Nội dung/đơn
vị kiến
thức
Yêu cầu cần
đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ Tự luận
Nhiều lựa
chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn
B H V D B H V D B H V D B H V
D
Phần Lịch Sử
1 I
CTTG thứ hai 1939 – 1945
-Biết mặt trận Đồng minh chống Phát xít.
C
7
2 II
PT dân tộc dân chủ 1918 – 1930
-Biết hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.
C 8,
9
HĐ của Nguyễn Ái Quốc và sự thành lập ĐCS VN
-Biết sự thành lập Đảng.
-Hiểu: Ý nghĩa của Hội nghị thành lập Đảng.
-VD: Nhận thức về sự lãnh đạo của Đẩng
C
1 1
C2 3,2
4
C
1 a
C
1 b
CM Tháng 8/1945
-Biết: Sự chuẩn bị tiến tới khởi nghĩa.
-Hiểu : Ý nghĩa của thắng lợi.
-VD: Giáo dục lòng yêu nước, tinh thần đoàn kết.
C1
7
C1
8
C1 9,2
2
3 III
C/Tr Lạnh -Biết Chiến
tranh lạnh.
-Hiểu: Tác hại của chiến tranh
C
1 2
C2
1
5
Liên Xô- Đông Âu 1945 -1991
-Biết sự phát triển của Liên Xô.
-VD: Những thành tự vào công cuộc xây dựng đất nước.
C
1 0
C4
Mỹ,Tây Âu 1945- 1991
-Hiểu: Tây Âu đã vượt qua khó khăn.
C2
0
Số câu 6 1 3 4 1 1 1
Số điểm 1,5 2,0 1,5
Tỉ lệ % 15% 20% 15%
Phần Địa Lí
1 I Dân cư
-Biết đới sống, đặc điểm dân cư.
C 1, 2
2 II
Nông, lâm, thủy sản, dịch vụ
-Biết điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành.
-Hiều tầm quan trọng của dịch vụ.
-VD: Tầm quan trọng của ngành
C 3, 4, 5,
6
C1
3
C1
6 C2
5
C2
7
3 III
TD và MNPB, ĐBSH
-Hiểu: Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng đến kinh tế.
- VD: vào phát triển nông nghiệp.
C1
4
C1
5 C2
6
C2
8
C
a
C
b C2
Số câu 6 1 1 2 2 2 1 1 1
Số điểm 1,5 1,0 1,0 1,5
7
KHUNG MA TRẬN - KTCK I – NH : 2025 – 2026
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 ( DỰ PHÒNG)
TT
Chủ
đề/ Chư
ơng
Nội dung/ đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ lệ
% điểm TNKQ Tự luận Nhiều lựa
chọn
“Đúng –
Sai”2
Trả lời
ngắn3
Biết Hiểu
V D Biết Hiểu
V D
Phần Lịch Sử
1 I
CTTG thứ hai 1939 – 1945
C7,8 2 5
2 II
HĐ của Nguyễn Ái Quốc và sự thành lập ĐCS VN
C9,1
1 C22 2 1 7,5
PT 1936- 1939. CM Tháng 8/1945
C19 ,21. 23
C1a C1b 1 1 3 17,5
3 III
C/Tr Lạnh
C10,
12 5
Liên Xô- Đông Âu 1945 - 1991
C4 1 5
Mỹ,Tây Âu 1945- 1991
C17
C18,
20,2
4
1 3 10
Số câu 6 1 3 4 1 1 1 8 4 5 Số điểm 1,5 2,0 1,5 2,0 1,5 1,5 5,0 Tỉ lệ % 15% 20% 15% 20% 15% 15 50%
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.