Quảng cáo
Đề thi Học kì 1 Lịch sử và Địa lí 7 năm 2024-2025 trường THCS Lý Thường Kiệt (Quảng Nam)
QR

Đề thi Học kì 1 Lịch sử và Địa lí 7 năm 2024-2025 trường THCS Lý Thường Kiệt (Quảng Nam)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁP ÁN CUỐI HỌC KÌ I

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 7

Năm học: 2024 - 2025 Phân môn: Lịch sử. Thời gian: 30 phút

I. Khung ma trận

Chương/

chủ đề

Nội dung/ đơn vị kiếnthức

Mức độ kiểm tra,

đánh giá

Tổng

% điểm

Nhận biết

(TNKQ)

Thông hiểu

(TL)

Vận dụng

(TL)

TN TL TN TL TN TL

Phân môn Lịch sử

NHÀ LÝ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC

Nhà Lý thành lập. Tình hình chính trị, kinh tế, xã hội. Tình hình văn hoá giáo dục

2TN

1TL

20

ĐÔNG NAM Á TỪ NỬA SAU THẾ KỈ X ĐẾN NỬA ĐẦU THẾ KỈ XVI

Các vương quốc phong kiến Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI.

2TN 5

Vương quốc Lào 1TN 2.5

Vương quốc Cam- pu –chia 1TN 2.5

VIỆT NAM THỜI NGÔ -

ĐINH VÀ

TIỀN LÊ

Đất nước buổi đầu độc lập (939- 968) 1TN 2,5

Đại Cồ Việt thời Đinh - Tiền Lê (968-1009) 1TN 1TL 17.5

Số câu 8TN 1TL 1TL

Tỉ lệ 20% 15% 15% 50%

II. Bảng đặc tả TT Chương

/ Chủ đề

Nội dung/ Đơn vị

kiến thức

Mức độ kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ

nhận thức

Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận dụng

Phân môn Lịch sử

1

VIỆT NAM TỪ TK XI ĐẾN

ĐẦU

TK XIII: THỜI

LÝ.

Sự thành lập nhà Lý. Tình hình chính trị, kinh tế, xã hội, văn hoá, giáo dục

Nhận biết – Trình bày được sự thành lập nhà Lý. – xNhận biết tên bộ luật, tên thành thị, thương cảng buôn bán thời Lý. Thông hiểu – Mô tả được những nét chính về chính trị, pháp luật, kinh tế, xã hội, văn hóa, tôn giáo thời Lý – Giới thiệu được những thành tựu tiêu biểu về văn hoá, giáo dục thời Lý.* Vận dụng – Đánh giá được sự kiện dời đô ra Đại La của Lý Công Uẩn. – xVẽ sơ đồ thể hiện cơ cấu tổ chức bộ máy nhà nước thời Lý và nhận xét.

2TN

1TL

2

ĐÔNG NAM Á

TỪ NỬA

SAU THẾ KỈ

X ĐẾN

NỬA ĐẦU THẾ KỈ

XVI

Các vương quốc phong kiến Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI.

xNhận biết: Nêu được quá trình hình thành, phát triển của các quốc gia Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI Thông hiểu: Mô tả được những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI. Vận dụng: Nhận xét được những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI. Vận dụng cao: Liên hệ được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của của Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI có ảnh hưởng đến hiện nay.

2TN

Vương quốc Lào

Nhận biết - Nêu được một số nét tiêu biểu về văn hoá của Vương quốc Lào. - Nêu được sự phát triển của Vương quốc Lào thời Lan Xang. Thông hiểu: Mô tả được quá trình hình thành và phát triển của Vương quốc Lào. Vận dụng: Đánh giá được sự phát triển của Vương quốc Lào thời Lan Xang. xVận dụng cao: Liên hệ, tìm hiểu giới thiệu công trình Thạt Luổng.

1TN

Vương

quốc Cam- pu

–chia

Nhận biết - Nêu được một số nét tiêu biểu về văn hoá của Vương quốc Campuchia. - Nêu được sự phát triển của Vương quốc Campuchia thời Angkor. Thông hiểu: Mô tả được quá trình hình thành và phát triển của Vương quốc Campuchia. Vận dụng: Đánh giá được sự phát triển của Vương quốc Cam-pu-chia thời Ăng-co. xVận dụng cao: Liên hệ, tìm hiểu giới thiệu thành tựu văn hóa Cam pu chia thời Ăng co.

1TN

VIỆT NAM THỜI NGÔ - ĐINH -

TIỀN

LÊ

xĐất nước buổi đầu độc lập (939- 968)

Nhận biết: – Nêu được những nét chính về thời Ngô – Trình bày được công cuộc thống nhất đất nước của Đinh Bộ Lĩnh và sự thành lập nhà Đinh. Thông hiểu: Trình bày được công cuộc thống nhất đất nước của Đinh Bộ Lĩnh và sự thành lập nhà Đinh. xVận dụng: Nhận xét tổ chức bộ máy chính quyền thời Ngô

2TN

Đại Cồ Việt thời Đinh - Tiền Lê (968- 1009)

Nhận biết: Nhận biết được đời sống xã hội, văn hoá thời Đinh – Tiền Lê. Thông hiểu: - Mô tả được cuộc kháng chiến chống Tống của Lê Hoàn năm 981. - Trình bày được những nét chính về tổ chức chính quyền thời Đinh – Tiền Lê xVận dụng: Vẽ sơ đồ và nhận xét tổ chức bộ máy chính quyền thời Đinh-Tiền Lê, so sánh với bộ máy chính quyền thời Ngô

1TL

Số câu/loại câu 8TN 1TL 1TL

Tỉ lệ % 20% 15% 15%

Tổng hợp chung (LS và ĐL) 40% 30% 30%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo