
KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 7
NĂM HỌC: 2025 – 2026 I) KHUNG MA TRẬN - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kỳ I khi nội dung: chủ đề 1 “Nguyên tử - Nguyên tố hóa học – Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố
hóa học ” đến hết chủ đề 5 “Ánh sáng”. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 30% trắc nghiệm đúng – sai và 30% tự luận). - Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng. + Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm; + Phần trả lời đúng sai: 3,0 điểm (Thông hiểu 2,0 điểm; Vận dụng: 1,0 điểm) + Phần câu hỏi tự luận: 3,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm).
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Tổng số câu Điểm
số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Trắc nghiệm
Đúng –
sai
Tự luận
Trắc nghiệm
Đúng –
sai
Tự luận
Đúng
– sai
Tự luận
Trắc nghiệm
Đúng
– sai
Tự luận 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 Chủ đề 1. Nguyên tử - Nguyên tố hóa học – Sơ lược về bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa học
2 0 0 0 0 0 0 0 2 0 0 0,5
Chủ đề 2. Phân tử 1 0 0 1 0 0 0 0 2 0 0 0,5 Chủ đề 3. Tốc độ 1 0 0 1 0 1 (20a) 1 1 (20b) 2 1 1 (2 ý) 2,5 Chủ đề 4. Âm thanh 4 1 0 1 0 0 0 2 5 1 2 3,25 Chủ đề 5. Ánh sáng 4 0 0 1 1 1 0 1 5 1 2 3,25 Số câu/ số ý 12 1 0 4 1 2 1 2 16 3 5 24/25 Điểm số 3,0 1,0 0 1,0 1,0 1,0 1,0 2,0 4,0 3,0 3,0 10,0
Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 3,0 điểm 10 điểm 10 điểm
II. BẢNG ĐẶC TẢ
Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
Câu hỏi
TL (Số ý)
TN (Số câu)
TL
(Số
ý)
TN (Số câu)
Chủ đề 1: Nguyên tử - Nguyên tố hóa học – Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Bài 3: Nguyên tố hóa học
Nhận
biết - Viết tên và KHHH 20 nguyên tố đầu tiên 2 C1, C4
Chủ đề 2: Phân tử Bài 5: Phân tử - Đơn chất –
Hợp chất
Nhận
biết - Phân biệt được đơn chất, hợp chất 1 C2
Bài 7: Hóa trị
và công thức
hóa học
Thông hiểu
- Lập được công thức hóa học dựa vào hóa trị hoặc % nguyên tố 1 C3
Chủ đề 3: Tốc độ
Bài 8: Tốc độ chuyển động
Nhận
biết - Nêu được công thức tính tốc độ 1 C13
Thông hiểu - Tính được tốc độ, quãng đường vật đi được hoặc thời gian dựa vào công thức tính tốc độ 1 1 C20 C14
Bài 11: Tốc độ và an toàn giao
thông
Vận dụng
- Đề xuất quy tắc an toàn giao thông trên đường đi học,… 1 C20
- Dựa vào tốc độ xác định được khoảng cách an toàn của xe
trong ví dụ thực tế
1 C19
Chủ đề 4: Âm thanh
Bài 12: Mô tả
sóng âm
Nhận biết
- Giải thích được sự truyền âm trong không khí và các chất
khác
1 C17
Thông - Giải thích được cách tạo ra âm thanh trong một số trường 1 C15
hiểu hợp thực tế
Vận dụng
- Vận dụng khả năng truyền sóng âm trong các môi trường
trong một số trường hợp thực tiễn
1 C22
Bài 13: Độ to và độ cao của
âm
Nhận
biết
- Nêu được đơn vị tần số là hertz (kí hiệu là Hz) 1 C9
- Nêu được mối quan hệ giữa độ to của âm và biên độ âm 1 C10
- Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số
sóng âm
1 C12
Bài 14: Phản xạ âm
Nhận biết
- Lấy được ví dụ vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém 1 C11
Vận dụng
- Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp
trong thực tế về sóng âm
1 C23
Chủ đề 5: Ánh sáng
Bài 15: Ánh sáng, tia sáng
Nhận biết
- Nhận biết được một số nguồn sáng 1 C6
- Phân biệt được chùm sáng song song, hội tụ, phân kì 1 C7
Bài 16: Sự phản xạ ánh
sáng
Nhận biết
- Phân biệt được phản xạ và phản xạ khuếch tán 1 C8
- Mô tả được định luật phản xạ ánh sáng 1 C5
Thông
hiểu
- Dựa vào định luật phản xạ ánh sáng tính được góc tới 1 C16
- Vẽ được hình biểu diễn và nêu được các khái niệm: tia sáng
tới, tia sáng phản xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ, mặt phẳng tới, ảnh
1 C21
- Tính được các góc dựa vào định luật phản xạ ánh sáng 1 C18
Vận dụng
- Dựa vào định luật phản xạ ánh sáng trong một số trường
hợp đơn giản trong thực tế
1 C24
III. ĐỀ KIỂM TRA
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.