
I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: * Phân môn Lịch sử: - Nêu được đôi nét về đời sống của người nguyên thuỷ trên đất nước Việt Nam. - Giải thích được sự bình đẳng vẫn luôn được coi là “nguyên tắc vàng” trong xã hội nguyên thủy - Nêu được những thay đổi trong đời sống xã hội khi công cụ bằng kim loại xuất hiện. - Nêu được đặc điểm nổi bật về điều kiện tự nhiên và những thành tựu chủ yếu về văn hoá ở Ai Cập, Lưỡng Hà cổ đại. - Lí giải được lí do cư dân Lưỡng Hà ở phương Đông cổ đại thành thạo về số học. - Phân tích được tác động của việc giao lưu thương mại đối với sự ra đời của các quốc gia sơ kì Đông Nam Á. - Liên hệ được những câu thơ, thành ngữ, tục ngữ của người Việt liên quan đến lúa gạo. * Phân môn Địa lí: - Mô tả được chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất. - Trình bày được các hệ quả của chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất; ngày đêm luân phiên nhau, giờ trên Trái Đất (giờ địa phương/giờ khu vực), sự lệch hướng chuyển động của vật thể theo chiều kinh tuyến. - Mô tả được chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời. - Trình bày được hiện tượng mùa và ngày – đêm dài ngắn theo mùa. - Trình bày được cấu tạo của Trái Đất. - Trình bày được đặc điểm các mảng kiến tạo. - Phân biệt được quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh. - Trình bày được tác động đồng thời của quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh trong hiện tượng tạo núi. - Trình bày được hiện tượng núi lửa, động đất và nêu được nguyên nhân của hiện tượng này. - Đưa ra những biện pháp ứng phó khi có núi lửa và động đất. 2. Năng lực: a. Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, vận dụng kiến thức đã học để giải quyết vấn đề thực tiễn. b. Năng lực đặc thù: * Phân môn Lịch sử: Tìm hiểu lịch sử, tái hiện kiến thức, sự kiện lịch sử, phân tích, đánh giá, tổng hợp các sự kiện, nhận xét, vận dụng các kiến thức đã học. * Phân môn địa lí: - Rèn luyện kĩ năng phát hiện, vận dụng những kiến thức đã học vào bài làm, kĩ năng xác định và trả lời đúng câu hỏi. - Rèn kĩ năng phân tích, xác định, khai thác thông tin trên lược đồ. 3. Phẩm chất: - Trung thực: học sinh có thái độ nghiêm túc khi làm bài. - Chăm chỉ, yêu thích môn học. II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: 70% trắc nghiệm, 30% tự luận.
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 6
NĂM HỌC 2024 - 2025 Thời gian làm bài: 60 phút Ngày kiểm tra : 19/12/2024
III. KHUNG MA TRẬN
TT
Chương / chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TN TL TN TL TN TL TN TL
Phân môn Lịch sử
1 THỜI NGUYÊ N THỦY
Xã hội nguyên thủy
3 TN 1 TN
10%
1đ Sự chuyển biến và phân hóa của xã hội nguyên thủy
4 TN*
10%
1đ
2 XÃ HỘI CỔ ĐẠI
Ai Cập và Lưỡng Hà
3 TN 1 TN
10%
1đ Hy Lạp và La Mã cổ đại
2 TN
5% 0,5đ 3 ĐÔNG NAM Á (TỪ NHỮNG THẾ KỈ TIẾP GIÁP CÔNG NGUYÊ N ĐẾN THẾ KỈ X)
Các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á.
1 TL 1 TL
15% 1,5đ
Tỉ lệ điểm
20%
2đ
15%
1,5đ
10 %
1đ
5% 0,5đ
50%
5đ
Phân môn Địa lí
1 TRÁI ĐẤT – HÀNH TINH CỦA HỆ
Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và hệ quả
1 TN 1 TN 5% 0.5đ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.