
Mã đề 101 | VnDeThi.com Trang 1/2
UBND XÃ NGHĨA KHÁNH TRƯỜNG THCS NGHĨA AN -------------------- (Đề thi có 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: KHTN 6 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
A. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (10 câu – 2,5 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất.
Câu 1. Khí chiếm tỉ lệ lớn nhất trong không khí là
A. Carbon dioxide B. Nitrogen C. Hơi nước D. Oxygen
Câu 2. Dụng cụ dùng để đo lực là
A. Thước B. Nhiệt kế C. Cân D. Lực kế
Câu 3. Oxygen là chất khí
A. Có màu B. Không màu, không mùi C. Có mùi D. Tan nhiều trong nước
Câu 4. Đơn vị đo lực trong hệ SI là
A. kg B. s C. m D. N
Câu 5. Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc?
A. Lực ma sát B. Lực đẩy của nước C. Lực kéo của tay D. Lực hút của nam châm
Câu 6. Virus có cấu tạo gồm
A. Màng tế bào và nhân B. Nhân và tế bào chất C. Vật chất di truyền và vỏ protein D. Tế bào hoàn chỉnh
Câu 7. Khi vật chuyển động trong nước, vật chịu tác dụng của
A. Lực cản của nước B. Lực đàn hồi C. Trọng lực D. Lực ma sát nghỉ
Câu 8. Lực ma sát lăn xuất hiện khi
A. Vật trượt trên mặt phẳng B. Vật rơi tự do C. Bánh xe lăn trên mặt đường D. Vật đứng yên
Câu 9. Tế bào là
Mã đề 101 | VnDeThi.com Trang 2/2
A. Cả B và C B. Đơn vị chức năng của sự sống C. Đơn vị cấu tạo của cơ thể sống D. Đơn vị cơ sở của sự sống
Câu 10. Một nguyên nhân gây ô nhiễm không khí là
A. Mưa B. Khí thải từ phương tiện giao thông C. Gió D. Trồng nhiều cây xanh
B. Trắc nghiệm đúng – sai (1 câu – 1,0 điểm)
Xác định các ý sau là Đúng (Đ) hay Sai (S). (Mỗi ý đúng 0,25 điểm)
Câu 11. Các phát biểu sau: a) ☐ Lực là sự đẩy hoặc sự kéo. b) ☐ Lực chỉ làm vật chuyển động nhanh lên. c) ☐ Lực có thể làm vật biến dạng. d) ☐ Khi vật chuyển động trong nước thì không chịu lực cản.
C. Trắc nghiệm điền khuyết – tính toán (0,5 điểm)
Câu 12. Một vật chịu tác dụng của lực có độ lớn 5 N. Điền vào chỗ trống:
Đơn vị đo lực là ………………, giá trị lực tác dụng lên vật là ……………….
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm) – Vật lí
a) (1,0 điểm) Nêu khái niệm lực. b) (1,0 điểm) Trình bày hai tác dụng của lực đối với vật, mỗi tác dụng cho một ví dụ.
Câu 2. (2,0 điểm) – Hóa học
a) (1,0 điểm) Trình bày vai trò của oxygen đối với sự sống và sự cháy. b) (1,0 điểm) Nêu hai biện pháp bảo vệ môi trường không khí.
Câu 3. (2,0 điểm) – Sinh học
a) (1,0 điểm) Trình bày một điểm giống và một điểm khác nhau giữa virus và vi khuẩn. b) (1,0 điểm) Giải thích vì sao không nên ăn thức ăn để lâu ngày, bị ôi thiu.
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
KHTN 6
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)
Điểm tính theo số ý đúng trong câu: 1 ý: 0,1đ; 2 ý: 0,25đ; 3 ý: 0,5đ; 4 ý: 1,0đ
Câu 1:
• a) Đúng
• b) Sai (Chịu thêm lực cản của môi trường)
• c) Đúng
• d) Đúng
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (0,5 điểm)
Câu 1:
• Đáp án: 150 (hoặc 150 N).
• Giải thích: $P = 10 \times m = 10 \times 15 = 150 N$.
PHẦN IV. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu Nội dung Điểm
1 (1,5 điểm)
a Nêu đúng 3 nguyên nhân: Khói bụi từ xe cộ, đốt rác bừa bãi, khói từ nhà máy/bếp than... (Mỗi ý 0,25đ) 0,75
b Nêu 2 hành động: Trồng cây xanh, đi xe đạp/xe buýt, không vứt rác, tuyên truyền... (Mỗi ý 0,375đ - làm tròn tổng ý b là 0,75đ) 0,75
2 (1,5 điểm)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.