
Mã đề 171 - Trang 1/4
SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÊ VĂN THỊNH
-------------------- (Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: Địa lí - Khối 11 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 171 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do A. sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa. B. hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa. C. các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa. D. sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo. Câu 2. Ở Nam bán cầu, từ 21/3 đến 22/6 là thời gian mùa A. xuân. B. thu. C. hạ. D. đông. Câu 3. Gió Mậu dịch thổi từ áp cao A. cận nhiệt đới về áp thấp ôn đới. B. cận nhiệt đới về áp thấp xích đạo. C. cực về áp thấp xích đạo. D. cực về áp thấp ôn đới. Câu 4. Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2019 – 2022
Năm 2019 2020 2021 2022 Than sạch (nghìn tấn) 47157,7 44598,4 48315,6 49854,7 Dầu thô khai thác (nghìn tấn) 13090 11470 10970 10840 Điện phát ra (triệu Kwh) 227422,7 235410,4 244864,7 258790,9 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2023, https://www.gso.gov.vn) Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 2019 - 2022, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Kết hợp. B. Cột. C. Miền. D. Đường. Câu 5. Cho biểu đồ về sản lượng cá nuôi và tôm nuôi của nước ta năm 2010 và 2020:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Quy mô sản lượng cá nuôi và tôm nuôi. B. Sự thay đổi cơ cấu sản lượng cá nuôi và tôm nuôi. C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng cá nuôi và tôm nuôi. D. Cơ cấu sản lượng cá nuôi và tôm nuôi.
Mã đề 171 - Trang 2/4
Câu 6. Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 2000 – 2019 Năm 2000 2005 2010 2015 2019 Dân số thế giới (Triệu người) 6049,2 6541,9 6960,4 7340,5 7627,0 Sản lượng lương thực (Triệu tấn) 2060,0 2114,0 2476,4 2550,9 2964,4 (Nguồn: SGK Địa lí 10 – Cánh Diều, trang 77) Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Kết hợp. B. Miền. C. Tròn. D. Đường. Câu 7. Ở địa hình núi cao, sườn đón gió có lượng mưa A. ít mưa. B. không mưa. C. khô ráo. D. nhiều. Câu 8. Quá trình ngoại lực làm cho bề mặt Trái Đất A. tạo thành các nếp uốn và đứt gãy. B. hình thành các dãy núi trẻ. C. có xu hướng gồ ghề hơn. D. có xu hướng bằng phẳng hơn. Câu 9. Quy luật đai cao của vỏ địa lí là quy luật về A. sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng kinh độ. B. sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ. C. sự thay đổi các thành phần tự nhiện theo độ cao núi. D. mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiện. Câu 10. Nơi có ít mưa thường là ở A. xa đại dương. B. gần dòng biển nóng. C. khu vực khí áp thấp. D. gần đại dương. Câu 11. Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo A. độ cao. B. các mùa. C. kinh độ. D. vĩ độ. Câu 12. Các vận động kiến tạo xảy ra không phải do nguồn năng lượng của A. sự phân huỷ các chất phóng xạ. B. các phản ứng hoá học khác nhau. C. sự dịch chuyển các dòng vật chất. D. bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất. Câu 13. Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là do A. góc nhập xạ thay đổi từ Xích đạo về cực. B. sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất. C. bức xạ Mặt Trời thay đổi theo mùa. D. sự phân bố đất liền và biển, đại dương. Câu 14. Biên độ nhiệt trong năm theo vĩ độ địa lí trên Trái Đất có đặc điểm A. giảm dần từ chí tuyến về hai phía. B. không có sự thay đổi nhiều. C. tăng dần từ xích đạo về cực. D. giảm dần từ xích đạo về cực. Câu 15. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.