
UBND HUYỆN HẢI HÀ TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG SƠN I
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HKII LỚP 4
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán (40 phút)
Họ và tên GV coi kiểm tra Họ và tên: …………………………………………..…… 1………………………...
Lớp: …………………………………………………….. 2…………………………
Điểm bài kiểm tra Lời nhận xét của giáo viên Bằng số Bằng chữ PHẦN I: TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Phân số 63
35 được đọc là:
A. Ba mươi lăm phần sáu ba. B. Ba lăm phần sáu mươi ba. C. Ba mươi năm phần sáu mươi ba. D. Ba mươi lăm phần sáu mươi ba.
Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng phân số 7
4 ?
A. 12
28 B. 12
21 C. 8
21 D. 20
28
Câu 3. Trong các phân số sau, phân số bé nhất là:
A. 8
8 B. 9
8 C. 10
8 D. 11
8
Câu 4. Phân số 24
18 rút gọn về phân số tối giản là:
A. 3
4 B. 6
8 C. 9
12 D. 18
24
Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S Trong hình thoi ABCD (xem hình bên): AB và DC không bằng nhau. AB không song song với AD. AB song song với DC AC và DB là 2 đường thẳng không vuông góc. Câu 6. Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 3
5 ; 3
4 ; 8
4 B. 8
4 ; 3
4 ; 3
5
C. 3
4 ; 3
5 ; 8
4 D. 3
5 ; 3
4 ; 8
4
Câu 7. Minh có một số viên bi gồm 2 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ và 3 viên bi vàng. Phân số chỉ phần các viên bi màu vàng trong số các viên bi của Minh là:
A. 2
7 B. 3
9 C. 2
9 D. 11
18
PHẦN II. TỰ LUẬN
D
A
C
B
Câu 8. a. Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm:
A. 3
2 2
3 B. 10
11 18
11
b. Điền số thích hợp vào chỗ chấm A. 65 dm2 = .................. cm2 B. 6 tạ 5 kg =..................kg
Câu 9. Tính rồi rút gọn:
a) 3 5 16 16 = ………………………………………………..……………………….
b) 6 5 8 4 = ………………………………………………………………………......
c) 7 4 15 15 = ………………………………………………………………………….
d) 9 4 25 25 =…………………………………………………………………………..
Câu 10. Mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi 160 m, chiều rộng kém chiều dài 8m. Tính diện tích mảnh đất đó?
Bài giải
Câu 11. Tính bằng cách thuận tiện:
7 14 9 5 28 3 8 21 8 4 21 4
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.