Quảng cáo
Đề thi Học kì 2 Tin học 10 năm 2025-2026 trường THPT Xuyên Mộc (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề thi Học kì 2 Tin học 10 năm 2025-2026 trường THPT Xuyên Mộc (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề 0001 Trang 1/4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT XUYÊN MỘC

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề KT có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TIN HỌC - LỚP: 10

Thời gian làm bài: 45 phút

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi HS chỉ chọn một phương án. Câu 1. Dạng nào sau đây là cú pháp câu lệnh if trong chương trình Python?

A. if <điều kiện>: B. If <điều kiện>: <câu lệnh hay nhóm lệnh> <câu lệnh hay nhóm lệnh> C. If <điều kiện>: D. if <điều kiện> <biểu thức logic> <biểu thức logic> Câu 2. Cho s = ‘123456’ thì s[:3] cho kết quả là gì? A. ‘456’ B. ‘3456’ C. ‘1234’ D. ‘123’ Câu 3. Trong Python, đối với cấu trúc if-else thì <câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2> được thực hiện khi: A. Điều kiện luôn luôn đúng. B. Điều kiện sai. C. Điều kiện đúng. D. Điều kiện luôn luôn sai. Câu 4. Lệnh ‘12 ab 12 ab’.find(‘12’) cho kết quả là: A. 2 B. 0 C. 1 D. 6 Câu 5. Cho đoạn lệnh sau:

a = [5, 7, 3, 4, 1] a.insert(2, 9) Danh sách a thu được là: A. [5, 9, 7, 3, 4, 1] B. [5, 7, 9, 3, 4, 1] C. [5, 2, 7, 3, 4, 1] D. [5, 7, 2, 3, 4, 1] Câu 6. Để xóa phần tử thứ 5 trong danh sách a ta dùng lệnh nào sau đây? A. a.pop(5) B. pop(5) C. pop(5, a) D. pop(a, 5) Câu 7. Dãy số nào sau đây là kết quả của lệnh range(5, 10)? A. 1, 2, 3, 4, 5 B. 5, 6, 7, 8, 9, 10 C. 1, 2, 3, …, 10 D. 5, 6, 7, 8, 9 Câu 8. Để truy cập đến phần tử trong danh sách ta dùng cú pháp nào sau đây? A. <tên danh sách> chỉ số B. <tên danh sách>[chỉ số] C. [chỉ số] <tên danh sách> D. <tên danh sách>(chỉ số) Câu 9. Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

s = 1 for i in range(1, 4): s += i print(s) A. 10 B. 11 C. 7 D. 6 Câu 10. Hàm range(n) trong câu lệnh lặp for dùng để khởi tạo dãy số nguyên nào sau đây? A. 1 đến n B. 0 đến n C. 0 đến n-1 D. 1 đến n-1 Câu 11. Lệnh nào sau đây dùng để khởi tạo danh sách bằng cách nhập vào từ bàn phím? A. ds = [i for i in range (10)] B. ds = [2, 5, -7, 6] C. ds = [float(i) for i in input().split()] D. ds = [i for i in range (5, 10)] Câu 12. Để thêm số 5 vào cuối danh sách a, phương án nào sau đây đúng? A. a.insert(5) B. append(5) C. a.append(5) D. insert(5)

Mã Đề: 0001

Mã đề 0001 Trang 2/4

Câu 13. Cho s = ‘banana’. Lệnh s.replace(‘a’, ‘o’) cho kết quả là: A. banana B. bonana C. banono D. bonono Câu 14. Trong Python, cú pháp câu lệnh lặp for là: A. for biến_chạy in range(m, n) B. for biến_chạy in (m, n): Câu lệnh hay nhóm câu lệnh Câu lệnh hay nhóm câu lệnh C. for biến_chạy in range(m, n): D. for biến_chạy inrange(m, n): Câu lệnh hay nhóm câu lệnh Câu lệnh hay nhóm câu lệnh Câu 15. Cú pháp y[m:] xác định xâu con nào sau đây?

A. Xâu con nhận được bằng cách bỏ m kí tự cuối cùng của xâu y B. Xâu con gồm m kí tự cuối cùng của xâu y C. Xâu con nhận được bằng cách bỏ m kí tự đầu tiên của xâu y D. Xâu con gồm m kí tự đầu tiên của xâu y Câu 16. Lệnh "HELLO".count("L", 0, 3) cho kết quả là gì? A. 1 B. 0 C. 2 D. 3 Câu 17. Phương án nào dưới đây là kết quả của đoạn chương trình sau?

a = ['Lan', 'Minh', 'Thảo', 'Đào'] b = [1, 2] print(a + b) A. ['Lan', 'Minh', 'Thảo', 'Đào', ‘1’, ‘2’] B. 'Lan', 'Minh', 'Thảo', 'Đào', 1, 2 C. ['Lan', 'Minh', 'Thảo', 'Đào', 1, 2] D. 'Lan', 'Minh', 'Thảo', 'Đào', ‘1’, ‘2’ Câu 18. Số kí tự trong trong xâu “Hello, World!” là: A. 10 B. 5 C. 12 D. 13 Câu 19. Cho đoạn chương trình sau:

i = 0 while i<5: print(i) i = i + 1 Trong đoạn chương trình trên, câu lệnh print(i) được thực hiện bao nhiêu lần? A. 6 B. 5 C. 3 D. 4 Câu 20. Cho đoạn chương trình:

a = [1, 3, 2, 1] for i in a: print(i*2) Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả chạy chương trình trên? A. 0 2 4 6 B. 1 9 4 1 C. 0 1 4 9 D. 2 6 4 2 Câu 21. Lệnh nào sau đây dùng để nhập 1 biến xâu từ bàn phím? A. s = input(‘Nhập 1 xâu: ’) B. s = int(input(‘Nhập 1 xâu: ’)) C. s = str(‘Nhập 1 xâu: ’) D. s = float(input(‘Nhập 1 xâu: ’)) Câu 22. Cho biết kết quả in ra màn hình của đoạn chương trình sau:

x = 2 if x > 3: print(x + 3) else: print(x**3) A. 5 B. 3 C. 2 D. 8

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo