Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 1 Vật lí 11 Chân trời sáng tạo - Đề số 7
QR

Đề thi giữa học kì 1 Vật lí 11 Chân trời sáng tạo - Đề số 7

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I CHƯƠNG TRÌNH MỚI – ĐỀ SỐ 7

MÔN: VẬT LÍ – LỚP 11

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ giữa học kì I của chương trình sách giáo khoa Vật lí

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm nhiều đáp

án, trắc nghiệm đúng/sai và trắc nghiệm ngắn

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của giữa học kì I – chương trình

Vật lí

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN.

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật

là

A. f = 6 Hz.

B. f = 4 Hz.

C. f = 2 Hz.

D. f = 0,5 Hz.

Câu 2. Một vật nhỏ dao động với phương trình x 6cos t(cm) =  . Dao động của vật nhỏ có

biên độ là

A. 2 cm.

B. 6 cm.

C. 3 cm.

D. 12 cm.

Câu 3. Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + φ) cm, vận tốc của

vật có giá trị cực đại là

A. max v 2A = 

B. 2 max v A = 

C. 2 max v A = 

D. max v A = 

Câu 4. Một vật nhỏ dao động điều hòa với tần số 5Hz, biết tốc độ của vật khi qua vị trí cân

bằng là ( ) 30 cm / s  . Biên độ dao động của vật là

A. A 2cm =

B. A 4cm =

C. A 6cm =

D. A 3cm =

Câu 5. Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x 5cos t cm. 6    = +     . Lấy π2

= 10, biểu thức gia tốc tức thời của chất điểm là

A.

2 a 50cos t cm / s 6    = +    

B.

2 a 50sin t cm / s 6    = − +    

C.

2 a 50cos t cm / s 6    = − +    

D.

2 a 5 cos t cm / s 6    =  +    

Câu 6. Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo thẳng nằm ngang dài 20 cm. Biết trong

khoảng thời gian 10 s, vật thực hiện được 20 dao động toàn phần. Gia tốc của vật có giá trị

cực đại bằng

A.

2 160 cm / s 

B.

2 2 160 cm / s 

C.

2 2 40 cm / s 

D.

2 40 cm / s 

Câu 7. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A. cùng pha với vận tốc.

B. ngược pha với vận tốc.

C. sớm pha 0,5π so với vận tốc.

D. trễ pha 0,5π so với vận tốc.

Câu 8. Một vật dao động điều hòa có phương trình ( ) x Acos t = + . Gọi v là vận tốc của vật.

Hệ thức đúng là

A.

2 2

2 2 4 x v A . + =  

B.

2 2 2 2 v x A . + = 

C.

2 2

2 2 4 x v A . A + = 

D.

2 2

2 2 2 x A . v + = 

Câu 9. Đồ thị biểu diễn gia tốc a của một dao động điều hòa theo thời gian có dạng như hình

bên. Pha ban đầu của dao động là

A. φ = 0.

B. φ = π (rad).

C. φ = π/2 (rad).

D. φ = –π/2 (rad).

Câu 10. Một con lắc đơn, quả nặng có khối lượng 40 g dao động nhỏ với chu kỳ 2 s. Nếu

gắn thêm một gia trọng có khối lượng 120 g thì con lắc sẽ dao động nhỏ với chu kỳ:

A. 8 s

B. 4 s

C. 2 s

D. 0,25 s

Câu 11. Một con lắc lò xo nằm ngang có chiều dài tự nhiên là 30 cm. Đưa vật tới vị trí lò xo

bị nén 5 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa. Trong quá trình dao động, chiều dài lớn

nhất của lò xo là

A. 25 cm.

B. 30 cm.

C. 35 cm.

D. 40 cm.

Câu 12. Con lắc lò xo có k = 100N/m, dao động với A = 4cm. Khi vật có li độ 1cm thì động

năng của vật:

A. 0,08J.

B. 0,04J.

C. 0,075J.

D. 0,02J.

Câu 13. Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độA. Li độ vật khi

động năng bằng một nửa thế năng của lò xo là

A. x A 3 =  .

B. 2 x A 3 =  .

C. A x 2 =  .

D. A 3 x 2 =  .

Câu 14. Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 4 cm. Xác định li độ của vật để

động năng của vật và thế năng đàn hồi của lò xo có giá trị bằng nhau:

A. x = ± 2 cm.

B. x = ± 2 cm.

C. x = ± 2 2 cm.

D. x = ±4 cm.

Câu 15. Cơ năng đàn hồi của hệ vật và lò xo

A. bằng động năng của vật.

B. bằng tổng động năng của vật và thế năng đàn hồi của lò xo.

C. bằng thế năng đàn hồi của lò xo.

D. bằng động năng của vật và cũng bằng thế năng đàn hồi của lò xo.

Câu 16. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

A. dao động riêng.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo