
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO – ĐỀ SỐ 3
MÔN: VẬT LÍ – LỚP 11
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộ giữa học kì I của chương trình sách giáo khoa Vật lí – Chân trời sáng
tạo
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Vật
lí
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của giữa học kì I – chương trình
Vật lí
Phần 1. Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng 0,2 m kg = , chiều dài quỹ đạo dây treo l , dao
động điều hòa với biên độ 0 5 S cm = và chu kì 2 T s = . Lấy 2 2 10 / g m s = = . Cơ năng của con
lắc là
A. 5 5.10 J −
B. 4 25.10 J −
C. 3 25.10 J −
D. 5 25.10 J −
Câu 2: Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc rơi tự do g
với biên độ góc 0 . Lúc vật đi qua vị trí có li độ , nó có vận tốc là v. Biểu thức nào sau
đây đúng?
A.
2
2 2 0 v
gl = −
B. 2 2 2 0 glv = −
C.
2 2 2 0
v g
l = −
D.
2 2 2 0 2 v = +
Câu 3: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình ( ) 4.cos 10 0,5 x t = − cm (t tính bẳng
giây). Gia tốc cực đại của vật là
A. 2 20 / cm s .
B. 2 4 / m s .
C. 2 2 / m s .
D. 2 0,4 / m s .
Câu 4: Một vật dao động điều hòa theo phương trình ( ) cos x A t = + cm có biểu thức động
năng là
2 10 10cos 20 3 d W t mJ = − − . Pha tại thời điểm t = 0 là:
A. 3 rad
B. 3 rad −
C. 2
3 rad
D. 2
3 rad −
Câu 5: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình 4 x cos t = (x tính bằng cm).
Chất điểm dao động với biên độ
A. 8cm
B. 2cm
C. 4cm
D. 1cm
Câu 6: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc
0 . Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là l , mốc thế năng ở vị trí
cân bằng. Cơ năng của con lắc là:
A. 2 0 1 4 mgl
B. 2 0 2mgl
C. 2 0 mgl
D. 2 0 1 2 mgl
Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình 5 100 3 x cos t = + (x tính
bằng cm) có pha ban đầu là
A. ( ). rad
B. ( ). 3 rad
C. ( ). 4 rad
D. ( ). 6 rad
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m. Cho con lắc
dao động điều hòa theo phương ngang. Chu kì dao động của con lắc là
A. 1
2
m
k
B. 2 m
k
C. 2 k m
D. 1
2
k m
Câu 9: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình ( ) 1x Acos t = và
( ) 2x Acos t = − là hai dao động:
A. lệch pha 2
B. cùng pha
C. ngược pha
D. lệch pha 3
Câu 10: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể và
có độ cứng 100 / N m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy 2 10 = . Dao động
của con lắc có chu kì là:
A. 0,8s
B. 0,4s
C. 0,2s
D. 0,6s
Câu 11: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây
là đúng?
A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
B. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
D. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
Câu 12: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố
định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa
có cơ năng
A. Tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.
B. Tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
C. Tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.
D. Tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.
Câu 13: Dao động của con lắc đồng hồ là
A. Dao động điện từ.
B. Dao động cưỡng bức.
C. Dao động tắt dần.
D. Dao động duy trì.
Câu 14: Tại cùng một nơi trên mặt đất, nếu tần số dao động điều hòa của con lắc đơn chiều
dài 1 l m = , 2 2 / g m s = thì chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn là
A. 4s
B. 2s
C. 8s
D. 1s
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.