
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO – ĐỀ SỐ 4
MÔN: VẬT LÍ – LỚP 10
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộ giữa học kì I của chương trình sách giáo khoa Vật lí – Chân trời sáng
tạo
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận
Vật lí
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của giữa học kì I – chương trình
Vật lí
Phần 1. Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm
phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều. Cho tới khi dừng hẳn lại thì ô tô đã chạy thêm
được 100m. Gia tốc của ô tô là :
A. a = 0,2 m/s2
B. a = - 0,5 m/s2
C. a = 0,5 m/s2
D. a = - 0,2 m/s2
Câu 2: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi
được của chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A.
2 2 0 2 v v as − =
B. 0 2 v v as − =
C.
2 2 0 2 v v as + =
D. 0 2 v v as + =
Câu 3: Một chiếc thuyền chạy ngược dòng trên một đoạn sông thẳng, sau 1 giờ đi được 9km
so với bờ. Một đám củi khô trôi trên sông đó, sau 1 phút trôi được 50m so với bờ. Vận tốc
của thuyền so với nước là:
A. 12km/h
B. 9km/h
C. 6km/h
D. 3km/h
Câu 4: Dưới tác dụng của một lực 20N, một vật chuyển động với gia tốc 0,4 m/s2. Hỏi vật
đó chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu nếu lực tác dụng bằng 50N?
A. 2 m/s2
B. 1 m/s2
C. 4 m/s2
D. 0,5 m/s2
Câu 5: Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng trong đó
A. vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian.
B. tọa độ không đổi theo thời gian.
C. quãng đường đi được không đổi theo thời gian.
D. vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.
Câu 6: Quán tính của vật là tính chất của vật có
A. xu hướng biến dạng khi có lực tác dụng.
B. xu hướng bảo toàn vận tốc cả về hướng và độ lớn.
C. xu hướng thay đổi vận tốc chuyển động khi có lực tác dụng.
D. xu hướng bảo toàn gia tốc khi không có lực tác dụng.
Câu 7: Một em bé ngồi trên ghế của một chiếc đu quay đang quay với tần số 5 vòng/phút.
Khoảng cách từ chỗ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3m. Gia tốc hướng tâm của
em bé đó là bao nhiêu?
A. aht = 8,2 m/s2
B. aht = 2,96.102 m/s2
C. aht = 29,6.102 m/s2
D. aht = 0,82 m/s2
Câu 8: Một vật rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất, lấy g = 10m/s, sau 10s vật chạm đất.
Quãng đường vật rơi được trong 2 giây cuối có giá trị sau đây?
A. 50m
B. 180m
C. 95m
D. 20m
Câu 9: Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là sự rơi tự do:
A. Một mảnh vải
B. Một sợi chỉ
C. Một viên sỏi
D. Một chiếc lá
Câu 10: Một xe chuyển động từ A về B. Vận tốc của xe trong 1/3 quãng đường đầu là v1 =
40 km/h, trong 1/3 quãng đường tiếp theo là v2 = 60km/h và vận tốc trên quãng đường còn
lại là v3 = 30km/h. Tính vận tốc trung bình của xe trên cả quãng đường.
A. v = 40 km/h
B. v = 35 km/h
C. v = 36 km/h
D. v = 34 km/h
Câu 11: Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9N và 12N . Trong số các giá trị sau đây, giá
trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?
A. 1N
B. 25N
C. 2N
D. 15N
Câu 12: Một chất điểm chuyển động tròn đều quay được 5 vòng trong 1s. Chu kì của chất
điểm đó là:
A. 1s
B. 0,5s
C. 0,1s
D. 0,2s
Câu 13: Phương trình chyển động của chuyển động thẳng đều có dạng:
A. x = x0 – vt2
B. x = x0 + v/t
C. x = x0 + vt2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.