
1
ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 8
Môn: Toán - Lớp 8
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Phần trắc nghiệm (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Bậc của đơn thức
3 4 2024xy z là:
A. 7. B. 12. C. 8. D. 9.
Câu 2: Trong các đơn thức sau, đơn thức đồng dạng với đơn thức
3 2 4x y là:
A.
3 2 5x y . B.
2 3 4x y . C. 4 2xy . D. 3 2 3 4 x y z .
Câu 3: Kết quả khai triển
2 2 1 x là:
A. 2 4 4 1 x x . B. 2 2 4 1 x x . C. 2 4 4 1 x x . D. 2 4 4 1 x x . Câu 4: Kết quả của phép nhân 2 2 x y x y là
A.
2 2 2 2 x y . B.
2 2 2 3 2 x xy y . C.
2 2 2 3 2 x xy y . D.
2 2 2 5 2 x xy y .
Câu 5: Kết quả rút gọn biểu thức 2 2 2 x y x y là
A.
2 2 6 x xy y . B.
2 2 x y . C.
2 2 2 2 x xy y . D.
2 6 x xy .
Câu 6: Cho đa thức P thỏa mãn
3 1 1 x P x . Khi đó đa thức P là
A. 2 1 x x . B. 2 2 1 x x . C. 2 1 x x . D. 2 2 1 x x . Câu 7: Hình nào sau đây là hình vuông? A. Tứ giác có ba góc vuông. B. Hình bình hành có một góc vuông. C. Hình thang cân có một góc vuông. D. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau. Câu 8: Cho tam giác ABC, đường phân giác AD (D BC). Biết AB = 2cm, AC = 3cm, BD = 1,6cm. Khi đó độ dài CD bằng A. 2,8cm. B. 1,8cm. C. 2,2cm. D. 2,4cm. Câu 9: Cho tam giác ABC, trên hai cạnh AB, AC lấy hai điểm E, F sao cho EF // BC. Biết AE = 6cm, BE = 4cm, CF = 6cm. Khi đó độ dài AF bằng A. 4cm. B. 9cm. C. 12cm. D. 8cm. Câu 10: Cho tam giác ABC có chu vi là 22cm. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC. Khi đó chu vi tam giác MNP là A. 18cm. B. 44cm. C. 11cm. D. 12cm.
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức học kì 1 của chương trình sách giáo khoa Toán 8.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức học kì 1 – chương trình Toán 8.
2
Câu 11: Cho biểu đồ biểu diễn kết quả học tập của học sinh khối 8 năm học 2023 – 2024. Số học sinh học lực trung bình ít hơn số học sinh học lực khá là
A. 64. B. 60. C. 74. D. 40. Câu 12: Muốn biểu diễn số ngày trời không mưa, mưa nhỏ, mưa vừa, mưa to trong một tháng, ta nên dùng biểu đồ nào? A. Biểu đồ đoạn thẳng. B. Biểu đồ cột kép. C. Biểu đồ hình quạt tròn. D. Biểu đồ cột. Phần tự luận (7 điểm) Bài 1. (1 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 2 5 20 x x b)
2 2 4 4 x x y
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2. (2 điểm)
1. Tìm x , biết:
a)
2 3 45 x x x b) 1 2 2 0 x x x
2. Tính giá trị của biểu thức một cách hợp lí:
a) 2 8 16 P x x tại 304 x b)
2 2 1 Q x y tại 55 x và 44 y
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.