
1
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 6
Môn: Toán - Lớp 8
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Phần trắc nghiệm (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đa thức?
A. 2 3 x y . B. 1 x y . C. 2 2 3 x y y x . D. 2 1 2 y x .
Câu 2: Cặp đơn thức nào dưới đây là hai đơn thức đồng dạng?
A. 4 4 12x y và 4 6 12x y . B. 4 4 12x y và 6 6 12x y . C. 6 4 12x y và 6 4 2x y . D. 4 6 12x y và 6 6 12x y .
Câu 3: Đa thức 3 2 4 3 7 2 x y z x y chia hết cho đơn thức nào dưới đây?
A. 4 3x . B. 4 3x . C. 3 2x y . D. 3 2xy .
Câu 4: Kết quả của phép nhân 2 2 1 1 x x x là
A. 3 2 3 3 1 x x x . B. 3 2 3 3 1 x x x . C. 3 2 3 3 1 x x x . D. 3 2 3 3 1 x x x .
Câu 5: Kết quả của biểu thức 2 2 4 2 4 x x là
A. 2 16 x . B. 2 8 16 x x . C. 2 4 x x . D. 2x .
Câu 6: Đa thức 2 2 2 2 14 21 28 x y xy x y được phân tích thành
A. 7 2 3 4 xy x y xy . B. 14 21 28 xy x y xy . C. 2 7 2 3 4 x y y xy . D. 2 7 2 3 4 xy x y x .
Câu 7: Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?
A. 1
x . B. x . C. 0
x . D.
0
x .
Câu 8: Phân thức nào sau đây không phải là phân thức đối của phân thức 1 x
x ?
A. 1 x
x . B. 1 x x . C. 1 x x . D. 1 x
x .
Câu 9: Khẳng định nào sau đây sai về hình chóp tam giác đều . ? S ABC
A. Đáy ABC là tam giác đều. B. SA SB SC .
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức giữa học kì 1 của chương trình sách giáo khoa Toán 8.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức giữa học kì 1 – chương trình Toán 8.
2
C. Tam giác SBC là tam giác đều. D. SAB SBC SCA .
Câu 10: Cho hình chóp tam giác đều .A BCD như hình vẽ bên. Đoạn thẳng nào sau đây là trung đoạn của
hình chóp?
A. AC . B. AM . C. BN . D. AP .
Câu 11: Cho tam giác ABC vuông có cạnh huyền 117 cm, 6 cm. AB BC Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng AC . Độ dài BK là A. 3 cm. B. 4,5 cm. C. 7,5 cm. D. 10 cm.
Câu 12: Cho tứ giác ABCD. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. AB và BC là hai cạnh kề nhau. B. BC và AD là hai cạnh đối nhau.
C. A và B là hai góc đối nhau. D. AC và BD là hai đường chéo.
Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1. (1 điểm) Thu gọn biểu thức:
a) 2 3 3 2 2 2 9 6 4 :3 ; x y x y xy xy b) 5 3 2 4 3 1 1 . 2 4 xy x y x y x y
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2. (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 3 3 6 3 x x x ; b)
2 2 2 1 4 x x ; c) 6 3 2 1 x x x .
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.