
1
Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – ĐỀ 2
Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 4
Bộ sách: Chân trời sáng tạo
Thời gian làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Kết quả của phép tính 271 000 : 10 là:
A. 271 B. 2 710 C. 27 100 D. 2 710 000
Câu 2. Hình nào dưới đây là hình thoi:
Câu 3. Giá trị của biểu thức 318 x 72 + 318 x 28 là:
A. 3 180 B. 7 200 C. 31 800 D. 28 000
Câu 4. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 52 cm2 8 mm2 = ……… mm2 là:
A. 52 008 B. 5 208 C. 528 D. 5 280
Câu 5. Chị Mai rót 32 lít mật ong vào các chai rỗng có dung tích 800 ml thì được:
A. 4 chai B. 40 chai C. 400 chai D. 4 000 chai
Câu 6. Mẹ sinh Nam năm 28 tuổi. Hiện tại, tổng số tuổi của mẹ và Nam là 50 tuổi. Số tuổi của Nam
hiện nay là:
A. 8 tuổi B. 9 tuổi C. 10 tuổi D. 11 tuổi
Câu 7. Một cửa hàng nhập về 420 kg dưa lưới được xếp đều vào 28 thùng. Cửa hàng đã bán được 12
thùng. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu kg dưa lưới?
A. 180 kg B. 260 kg C. 350 kg D. 240 kg
Câu 8. Một máy bơm mất 1 giờ 15 phút để bơm đầy nước vào một bể chứa (không có nước) có
dung tích là 9 750 lít. Vậy trung bình mỗi phút máy bơm đó bơm được số lít nước là:
A. 130 lít B. 103 lít C. 1 300 lít D. 1 030 lít
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính.
12 406 x 27 13 760 : 64
………….. …………..
………….. …………..
2
………….. …………..
Câu 2. Tính bằng cách thuận tiện:
a) 125 x 671 x 80
b) 285 x 69 - 285 x 57 - 285 x 11
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 3. Một miếng gỗ hình chữ nhật có diện tích là 16 800 mm2, chiều dài là 14 cm. Tính chu vi của
miếng gỗ hình chữ nhật đó.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 4. Trung bình cộng số cây trồng được của lớp 4A và 4B là 152 cây. Biết lớp 4A trồng ít hơn lớp
4B 18 cây. Tính số cây trồng được của mỗi lớp?
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Kết quả của phép tính 271 000 : 10 là:
A. 271 B. 2 710 C. 27 100 D. 2 710 000
Phương pháp
Khi chia nhẩm số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, .... cho 10, 100, 1 000, .... ta bớt đi một, hai, ba,
... chữ số 0 ở bên phải số đó.
Lời giải
Ta có 271 000 : 10 = 27 100
Chọn C
Câu 2. Hình nào dưới đây là hình thoi:
Phương pháp
Hình thoi có 2 cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.
Lời giải
Hình B là hình thoi.
Chọn B
Câu 3. Giá trị của biểu thức 318 x 72 + 318 x 28 là:
A. 3 180 B. 7 200 C. 31 800 D. 28 000
Phương pháp
Áp dụng công thức: a x b + a x c = a x (b + c)
Lời giải
318 x 72 + 318 x 28 = 318 x (72 + 28)
= 318 x 100 = 31 800
Chọn C
Câu 4. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 52 cm2 8 mm2 = ……… mm2 là:
A. 52 008 B. 5 208 C. 528 D. 5 280
Phương pháp
Áp dụng cách đổi: 1 cm2 = 100 mm2
Lời giải
52 cm2 8 mm2 = 5 200 mm2 + 8 mm2 = 5 208 mm2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.