
1
Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – ĐỀ 3
Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 4
Bộ sách: Cánh diều
Thời gian làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Khoanh vào phân số ứng với số phần tô màu ở hình dưới đây:
A. 3
8 B. 5
8 C. 5
3 D. 3
5
Câu 2. Cho phân số 12 ..... 36 9 . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 3. Trong các phân số dưới đây, phân số lớn hơn 1 là:
A. 27
34 B. 19
25 C. 33
28 D. 25
26
Câu 4. Phân số tối giản của phép tính 5 7 9
14 9 13
là:
A. 5
13 B. 5
2 C. 7
13 D. 5
26
Câu 5. Hình vẽ bên có mấy hình bình hành:
A. 2 hình B. 3 hình C. 4 hình D. 5 hình
Câu 6. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 3 dm2 2 cm2 ……. 320 cm2 là:
A. < B. > C. = D. Không xác định được
Câu 7. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 65m, chiều rộng 32 m. Người ta cấy lúa ở đó.
Trung bình cứ 10 m2 thu hoạch được 5 kg thóc. Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-
gam thóc?
A. 1 040 kg B. 10 400 kg C. 4 160 kg D. 2 080 kg
2
Câu 8. Ba bạn Nam, Huy, Tú cùng đọc một quyển truyện giống nhau. Nam đã đọc 5
24 quyển
truyện, Huy đã đọc 1
6 quyển truyện, Tú đã đọc 3
8 quyển truyện. Hỏi bạn nào đã đọc được nhiều
trang truyện nhất?
A. Nam B. Huy C. Tú D. Không xác định được
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Tính
11 7 ....... 20 20 4 13 ....... 5 30 15 8 ....... 19 19 25 17 ...... 36 36
Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 18dm2 4cm2 = …….. cm2
b) 26 000 dm2 = ……… m2 c) 4m2 56 cm2 = ……….. cm2
d) 70 009 mm2 = ……… dm2 ……. mm2
Câu 3. Cho các phân số 4
3 ; 15
27 ; 7
18 ; 8
9
a) Các phân số tối giản là: ........................................
b) Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: ...................................................................
Câu 4. Bác Năm có một mảnh vườn như hình bên. Tính diện tích mảnh vườn đó.
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Khoanh vào phân số ứng với số phần tô màu ở hình dưới đây:
A. 3
8 B. 5
8 C. 5
3 D. 3
5
Phương pháp
Phân số chỉ số phần được tô màu có tử số là số phần được tô màu, mẫu số là số phần bằng nhau.
Lời giải
Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình trên là 5
8
Chọn B
Câu 2. Cho phân số 12 ..... 36 9 . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Phương pháp
Áp dụng tính chất cơ bản của phân số: Nếu chia hết cả tử và mẫu số của một phân số cho cùng một
số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.
Lời giải
12 12: 4 3 36 36: 4 9
Chọn A
Câu 3. Trong các phân số dưới đây, phân số lớn hơn 1 là:
A. 27
34 B. 19
25 C. 33
28 D. 25
26
Phương pháp
Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì lớn hơn 1.
Lời giải
Phân số lớn hơn 1 là 33
28
Chọn C
Câu 4. Phân số tối giản của phép tính 5 7 9
14 9 13
là:
4
A. 5
13 B. 5
2 C. 7
13 D. 5
26
Phương pháp
Chia nhẩm cả tử số và mẫu số cho các thừa số chung.
Lời giải
5 7 9 5 7 9 5 5 14 9 13 7 2 9 13 2 13 26
Chọn D
Câu 5. Hình vẽ bên có mấy hình bình hành:
A. 2 hình B. 3 hình C. 4 hình D. 5 hình
Phương pháp
Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
Lời giải
Hình vẽ bên có 4 hình bình hành.
Chọn C
Câu 6. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 3 dm2 2 cm2 ……. 320 cm2 là:
A. < B. > C. = D. Không xác định được
Phương pháp
Áp dụng cách đổi: 1 dm2 = 100 cm2
Lời giải
Ta có 3 dm2 2 cm2 = 302 cm2 < 320 cm2
Chọn A
Câu 7. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 65m, chiều rộng 32 m. Người ta cấy lúa ở đó.
Trung bình cứ 10 m2 thu hoạch được 5 kg thóc. Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-
gam thóc?
A. 1 040 kg B. 10 400 kg C. 4 160 kg D. 2 080 kg
Phương pháp
- Tìm diện tích thửa ruộng
- Tìm số kg thóc thu hoạch được = diện tích : 10 x 5
Lời giải
Diện tích thửa ruộng đó là 65 x 32 = 2 080 (m2)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.