
1
Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – ĐỀ 2
Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 4
Bộ sách: Cánh diều
Thời gian làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình sau là:
A. 3
5 B. 4
7 C. 2
5 D. 3
2
Câu 2. Trong các phân số dưới đây, phân số tối giản là:
A. 14
32 B. 21
36 C. 7
98 D. 17
35
Câu 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 24 ..... 81 27 là:
A. 6 B. 4 C. 12 D. 8
Câu 4. Hình nào dưới đây là hình thoi:
Câu 5. Bác Ba có một trang trại nuôi gà hình chữ nhật với chiều dài là 35 m, chiều dài hơn chiều rộng
17m. Cứ mỗi 1m2, bác Ba dự định nuôi 4 con gà. Vậy số gà bác Ba có thể nuôi là:
A. 1 560 con B. 2 200 con C. 2 380 con D. 2 520 con
Câu 6. Chị Mai cắt một tấm vải thành 2 mảnh. Mảnh thứ nhất có diện tích 8
15 m2, mảnh thứ hai có
diện tích nhỏ hơn mảnh thứ nhất 2
15 m2. Diện tích của mảnh vải ban đầu là:
A. 2
3 m2 B. 2
5 m2 C. 11
15 m2 D. 14
15 m2
2
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Tính:
11 16 ......... 25 25 7 2 ....... 12 3 5 17 ....... 6 30 41 25 ...... 72 72
Câu 2. >, <, = ?
7 11 ...... 15 15 5 13 ...... 8 24 15 5 ...... 28 7 27 ......1 24
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
a) 9 234 cm2 = ……… dm2 ……. cm2
b) 3 dm2 80 mm2 = ……. mm2 c) 5 m2 7 dm2 = ………... cm2
d) 3 007 mm2 = …….. cm2 …….. mm2
Câu 4. Bác Minh có một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 38 m, chiều rộng 24 m. Bác đào ao thả
cá và trồng cây ăn quả trên mảnh đất đó. Diện tích ao nhỏ hơn diện tích trồng cây ăn quả là 290 m2.
Trung bình mỗi mét vuông mặt ao bác thả 3 con cá trắm. Hỏi bác cần mua bao nhiêu con cá trắm để
thả vào chiếc ao đó?
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình sau là:
A. 3
5 B. 4
7 C. 2
5 D. 3
2
Phương pháp
Phân số chỉ số phần được tô màu có tử số là số phần được tô màu, mẫu số là số phần bằng nhau.
Lời giải
Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình trên là 3
5
Chọn A
Câu 2. Trong các phân số dưới đây, phân số tối giản là:
A. 14
32 B. 21
36 C. 7
98 D. 17
35
Phương pháp
Phân số tối giản là phân số có tử số và mẫu số không cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1.
Lời giải
Phân số tối giản là: 17
35
Chọn D
Câu 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 24 ..... 81 27 là:
A. 6 B. 4 C. 12 D. 8
Phương pháp
Nếu chia hết cả tử và mẫu số của một phân số cho cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số
bằng phân số đã cho.
Lời giải
Ta có 24 24:3 8 81 81:3 27
Chọn D
Câu 4. Hình nào dưới đây là hình thoi:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.