
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II – Đề số 3
Môn: Toán học - Lớp 12
Chương trình GDPT 2018
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết giữa học kì II của chương trình sách giáo khoa Toán 12.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương giữa học kì II – chương trình Toán 12.
Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Họ các nguyên hàm của hàm số
4 2 f(x) 5x 6x 1 = − + là
A. 3 20x 12x C − +
B. 5 3 x 2x x C − + +
C. 5 3 20x 12x x C − + +
D.
4
2 x 2x 2x C 4 + − +
Câu 2. Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K nếu
A. F’(x) = -f(x), x K
B. f’(x) = F(x), x K
C. F’(x) = f(x), x K
D. f’(x) = -F(x), x K
Câu 3. Họ nguyên hàm của hàm số
3 2 1 1 3 f (x) x 2 x 3 x = + + là
A. 3 3 x 2 x x x C + + +
B.
3 x 9x x 2 x C 9 4 + + +
C. 3 x 2 x x x C + + +
D. 3 x x x x C + + +
Câu 4. Cho f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a;b] và F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x). Tích phân từ
a đến b của hàm số f (x) được kí hiệu là
A.
b b
a a
F(x)dx f (x) f (a) f (b) = = −
B.
b b
a a
f (x)dx F(x) F(a) F(b) = = −
C.
b b
a a
F(x)dx f (x) f (b) f (a) = = −
D.
b b
a a
f (x)dx F(x) F(b) F(a) = = −
Câu 5. Tính
3
2
1
x dx
− được kết quả là
A. 28
3
B. 26
3
C. 25
3
D. 29
3
Câu 6. Cho
3
1 I 2x 4 dx
− = − . Chọn khẳng định đúng.
A. ( )
3
1 I 2x 4 dx
− = −
B. ( ) ( )
2 3
1 2 I 2x 4 dx 2x 4 dx
− = − − + −
C. ( ) ( )
2 3
1 2 I 2x 4 dx 2x 4 dx
− = − + −
D. ( ) ( )
2 3
1 2 I 2x 4 dx 2x 4 dx
− = − − −
Câu 7. Cho mặt phẳng ( ) vuông góc với giá của a ( 4;2;6) = − . Vecto nào dưới đây là một vecto pháp
tuyến của ( ) ?
A. 1n (2;1;3) =
B. 2 n ( 2;1;3) = −
C. 3 n (4; 2;6) = −
D. 4 n (4;2; 6) = −
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3) và B(1;-4;1). Mặt phẳng qua A và vuông góc với
đường thẳng AB có phương trình là
A. 6y 2z 18 0 − − − =
B. 3y z 1 0 + + =
C. 6y 2z 22 0 − − − =
D. 3y z 9 0 + − =
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + y – 3z – 4 = 0. Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng
(P)?
A. A(0;4;0)
B. B(1;-6;-3)
C. C(2;2;0)
D. D(2;2;1)
Câu 10. Trong không gian Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm M(1;1;1) có vecto chỉ phương u (1;2;3) = có
phương trình là
A.
x 1 t y 1 2t
z 1 3t
= + = + = −
(t )
B.
x 1 3t y 1 2t
z 1 t
= + = + = +
(t )
C.
x 1 t y 1 3t
z 1 2t
= + = + = +
(t )
D.
x 1 t y 1 2t
z 1 3t
= + = + = +
(t )
Câu 11. Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M(1;4;-7) đến (P): 2x – y + 2z + 7 = 0 là
A. 3
B. 5
C. 7
D. 12
Câu 12. Góc giữa hai mặt phẳng (P): x + 2y + z – 1 = 0 và (Q): -x + y + 2z + 2 = 0 bằng
A. o 30
B. o 45
C. o 60
D. o 90
Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu 1, câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí
sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số
2 f (x) x 4x = − .
a) Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) và Ox là nghiệm của phương trình f(x) = 0.
b) 2 x 4x 0 − , x [0;4] .
c) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) và Ox được tính theo công thức
0
2
4
x 4x dx − .
d) Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) và Ox có diện tích là 32.
Câu 2. Đặt một quả bóng ở góc nhà, biết trên quả bóng có một điểm M cách hai bức tường 5 cm và cách sàn
nhà 6 cm. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho góc nhà là góc phần tư thứ nhất và sàn nhà là mặt phẳng Oxy.
a) M(5;5;6).
b) Mặt phẳng chứa hai bức tường có phương trình lần lượt là y = 0 và x = 0.
c) Chỉ có một quả bóng thỏa mãn yêu cầu bài toán.
d) Bán kính của quả bóng thuộc (5;11) cm).
Phần III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Một ô tô đang chạy với vận tốc 18 m/s thì người lái hãm phanh. Sau khi hãm phanh, ô tô chuyển
động chậm dần đều …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.