
ĐỀ THI HỌC KÌ II – Đề số 1
Môn: Hóa học - Lớp 11
Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì II của chương trình sách giáo khoa Hóa 11 – Kết nối tri thức.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Hóa học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì II – chương trình Hóa học 11.
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Alkane có tên danh pháp thay thế là A. 2,3,3 – trimethylbutane B. 2,2,3 – dimethylbutane C. 2,3,3 – trimethylpropane D. 2,3,3 – trimethylbutane
Câu 2: Cho phản ứng cracking sau: Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A. CH3CH2CH3 B. CH3 – CH = CH2 C. CH3 – CH = CH – CH3 D. CH3CH2CH2CH3
Câu 3: Sản phẩm chính khi cho
2 3
3
CH C CH
|
CH
phản ứng cộng với HBr.
A. 2 3 2 CH Br CH(CH )
B. 3 3 2 CH CBr(CH )
C. 2 2
3
CH C CH Br
|
CH
D.
3 2
3
CH C CH Br
|
CH
Câu 4: Cho phản ứng: HC≡CH + H2O 4
o 2 4
HgSO H SO , 80 C
Sản phẩm của phản ứng trên là A. CH2=CHOH. B. CH3CH=O. C. CH2=CH2. D. CH3OCH3. Câu 5: Cho hợp chất sau:
Tên gọi của hợp chất theo danh pháp thay thế là A. 1-bromo-3-methyl-4-nitrobenzene. B. 4-bromo-2-methyl-1-nitrobenzene. C. 1-methyl-2-nitro-4-bromobenzene. D. 4-bromo-1-nitro-2-methylbenzene.
Câu 6: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường A. Benzene B. Touluene C. Styrene D. Hexane Câu 7: PVC là một trong những polymer được ứng dụng nhiều trong đời sống và sản xuất. Cho sơ đồ phản ứng tổng hợp PVC dưới đây:
o 1500 C HCl xt,t,p 4 (1) (2) (3) CH A B PVC
A, B lần lượt là những chất nào trong sơ đồ trên: A. A. C2H4; B: C2H5Cl B. A. C2H2; B: C2H5Cl C. A. C2H2; B: CH2=CH – Cl D. A. H2; B: CH2 = CH – Cl Câu 8: Số đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H9Cl là A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 Câu 9: Phản ứng nào sau đây đúng?
A. 2 4 o H SO d 3 2 5 3 2 5 2 170 C CH OH C H OH CH OC H H O
B. Lindar,t 3 2 2 2 3 HC C CH 2H CH CH CH
C. 2 4 o H SO d 3 2 2 3 2 170 CH CH CH OH CH CH CH
D.
t 3 2 2 3 3 2 CH CH CH OH CuO CH C CH H O
| |
O
Câu 10: Cho hợp chất sau: khi tác dụng với dung dịch NaOH với tỉ lệ mol là: A. 1: 1 B. 1:2 C. 2:1 D. 3:1 Câu 11: Rutin có nhiều trong hoa hòe. Rutin có tác dụng làm bền vững thành mạch, chống co thắt, chống phóng xạ tia X, chống viêm cầu thận cấp. Cho công thức cấu tạo sau:
Có bao nhiêu nhóm – OH phenol? A. 6 B. 4 C. 10 D. 5 Câu 12: Khử CH3COCH3 bằng LiAlH4, thu được sản phẩm là A. ethanal B. acetone C. propan – 1 – ol D. propan - 2 – ol Câu 13: Phản ứng để nhận biết các hợp chất có chứa nhóm CH3CO – là: A. Phản ứng với Cu(OH)2 B. Phản ứng với hydrogen cyanide C. Phản ứng với thuốc thử Tollens D. Phản ứng tạo iodoform. Câu 13: Thực hiện phản ứng oxi hóa 4,958 L C2H4 (đkc) bằng O2 (xúc tác PdCl2, CuCl2) thu được chất (X) đơn chức. Cho toàn bộ lượng chất (X) tác dụng với hydrogen cyanide (HCN) dư, thu được 7,1 gam CH3CH(CN)OH (cyanohydrin). Hiệu suất quá trình tạo CH3CH(CN)OH từ C2H4 là A. 70%. B. 50%. C. 60%. D. 80%.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.