
ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 3
Môn: Hóa học - Lớp 10
Bộ sách Chân trời sáng tạo
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì II của chương trình sách giáo khoa Hóa 10 – Chân trời sáng tạo.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Hóa học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì II – chương trình Hóa 10.
Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1. Số oxi hóa là một đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?
A. Hóa trị.
B. Điện tích.
C. Khối lượng.
D. Số hiệu.
Câu 2. Chroium có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A. Cr(OH)3.
B. Na2CrO4.
C. CrCl2.
D. Cr2O3.
Câu 3. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
A. electron.
B. neutron.
C. proton.
D.cation.
Câu 4. Cho 44,5 gam hỗn hợp bột Zn và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 22,4 lít khí H2 bay ra
(đktc). Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
A. 80 gam.
B. 115,5 gam.
C. 51,6 gam.
D. 117,5 gam.
Câu 5. Sản phẩm của phản ứng giữa dung dịch HCl và dung dịch KMnO4 là
A. KCl + MnCl2 + H2O.
B. Cl2 + MnCl2 +KOH.
C. Cl2 + KCl + MnO2.
D. Cl2 + MnCl2 + KCl + H2O.
Câu 6. . Fe2O3 là thành phần chính của quặng hematite đỏ, dùng để luyện gang. Số oxi hóa của iron (sắt)
trong Fe2O3 là
A. +3.
B. 3+.
C. 3.
D.-3.
Câu 7. Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây không được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng nung vôi?
A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm.
B. Tăng nồng độ khí carbonic.
C. Thổi không khí nén vào lò nung vôi.
D.Tăng nhiệt độ của phản ứng lên khoảng 900oC.
Câu 8. Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được hai dung dịch NaF và NaCl?
A. HCl.
B. HF.
C. AgNO3.
D. Br2.
Câu 9. Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?
A. Giảm dần.
B. Tăng dần.
C. Không đổi.
D. Tuần hoàn
Câu 10. Cho các hợp chất sau: NH3, NH4Cl, HNO3, NO2. Số hợp chất chứa nguyên tử nitrogen có số oxi
hóa -3 là
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 11. Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?
A. NaOH.
B. HCl.
C. AgNO3.
D. KNO3.
Câu 12. Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thủy tinh là do xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?
A. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.
B. NaOH + HF → NaF + H2O.
C. H2 + F2 → 2HF.
D.2F2 + 2H2O → 4HF + O2.
Câu 13. Carbon đóng vai trò chất oxi hóa ở phản ứng nào sau đây?
A. C + O2 → CO2.
B. C + CO2 → 2CO.
C. C + H2O → CO + H2.
D.C + 2H2 → CH4
Câu 14. KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?
A. AgNO3.
B. H2SO4 đặc.
C. HCl.
D. H2SO4 loãng.
Câu 15. Cho phản ứng thủy phân tinh bột có xúc tác là HCl.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. HCl không tác dụng với tinh bột trong quá trình phản ứng.
B. Nếu nồng độ HCl tăng, tốc độ phản ứng tăng lên.
C. Khi không có HCl, phản ứng thủy phân tinh bột vẫn xảy ra nhưng với tốc độ chậm.
D.Nồng độ HCl không đổi sau phản ứng.
Câu 16. Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là
A. HF.
B. HCl.
C. HBr.
D. HI.
Câu 17. . Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?
A. HCl.
B. NaBr.
C. NaCl.
D. HF.
Câu 18. Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là
A. F2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. I2.
Câu 19. Nguyên tử sulfur chỉ thể hiện tính khử trong chất nào sau đây?
A. S.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.