Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo - Đề 2
QR

Đề thi học kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo - Đề 2

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 2

Môn: Hóa học - Lớp 10

Bộ sách Chân trời sáng tạo

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì II của chương trình sách giáo khoa Hóa 10 – Chân trời sáng tạo.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Hóa học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì II – chương trình Hóa 10.

Phần trắc nghiệm (7 điểm)

Câu 1. Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất khử là chất

A. nhường electron.

B. nhận electron.

C. nhận proton.

D.nhường proton.

Câu 2. Thuốc tím chứa ion permanganate (MnO4-) có tính oxi hóa mạnh, được dùng để sát trùng, diệt khuẩn

trong y học, đời sống và nuôi trồng thủy sản. Số oxi hóa của manganse trong ion permanganate là

A. +2

B. +3

C. +7

D.+6

Câu 3. Khi tham gia phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò là

A. chất khử.

B. acid.

C. chất oxi hóa.

D.base.

Câu 4. Cho 2,24 lít khí HCl (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1,2M. Dung dịch sau phản ứng có môi

trường

A. acid.

B. base.

C. trung tính.

D. lưỡng tính.

Câu 5. Br2 bị lẫn tạp chất là Cl2. Cách nào sau đây có thể thu được Br2 tinh khiết?

A. Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch NaOH.

B. Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch nước.

C. Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch NaBr.

D.Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch NaI.

Câu 6. Dẫn khí H2 đi qua ông sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau:

CuO + H2 → Cu + H2O

Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là

A. CuO

B. Cu

C. H2

D.H2O

Câu 7. Cho 26,1 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,048 lít Cl2 (đktc). Tính hiệu suất của

phản ứng.

A. 80%

B. 90%

C. 100%

D. 95%

Câu 8. Tính chất hóa học đặc trưng của đơn chất helogen là

A. tính khử.

B. tính base.

C. tính acid.

D. tính oxi hóa.

Câu 9. Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là

A. F2.

B. Br2

C. I2

D. Cl2

Câu 10. Nguyên tử carbon vừa có khả năng thể hiện tính oxi hóa, vừa có khả năng thể hiện tính khử trong

chất nào sau đây?

A. C.

B. CO2.

C. CaCO3.

D.CH4.

Câu 11. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

A. áp suất.

B. diện tích tiếp xúc.

C. khối lượng riêng.

D.chất xúc tác.

Câu 12. Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố halogen là

A. 5

B. 7

C. 2

D. 8

Câu 13. Chlorine vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong phản ứng nào sau đây?

A. 2Na + Cl2 → 2NaCl.

B. H2 + Cl2 → 2HCl.

C. 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3.

D.2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O.

Câu 14. Cho phản ứng hóa học sau: C (s) + O2 (g) → CO2 (g)

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên?

A. Nhiệt độ.

B. Áp suất O2.

C. Hàm lượng carbon.

D.Diện tích bề mặt carbon.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng về xúc tác?

A. Xúc tác giúp làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

B. Khối lượng xúc tác không thay đổi sau phản ứng.

C. Xúc tác không tương tác với các chất tạo thành hợp chất bền.

D.Xúc tác kết hợp với sản phẩm phản ứng tạo thành hợp chất bền.

Câu 16. Cách nào sau đây làm củ khoai tây chín nhanh nhất?

A. Luộc trong nước sôi.

B. Hấp cách thủy trong nồi cơm.

C. Nướng ở 180oC.

D.Hấp trên nồi hơi.

Câu 17. Cho phản ứng hóa học sau:

Zn (s) + H2SO4 (aq) → ZnSO4 (aq) + H2 (g)

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

A. Diện tích bề mặt zinc.

B. Nồng độ dung dịch sulfuric acid.

C. Thể tích dung dịch sulfuric acid.

D. Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid.

Câu 18. Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?

A. NaCl.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo