Quảng cáo
Đề thi giữa kì 2 Hóa 10 - Cánh diều - Đề số 6
QR

Đề thi giữa kì 2 Hóa 10 - Cánh diều - Đề số 6

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II – Đề số 6

Môn: Hóa học - Lớp 10

Bộ sách Cánh diều

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ giữa học kì II của chương trình sách giáo khoa Hóa học 10.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Hóa học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của giữa học kì II – chương trình Hóa 10.

Câu 1: Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận A. electron B. neutron C. proton D. cation Câu 2: Trong quá trình: Br2 2Br- thì một phân tử Br2 đã: A. nhận thêm 1 electron B. nhận thêm 2 electron C. nhường đi 2 electron D. nhường đi 1 electron Câu 3: Số oxi hóa là một đại lượng đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử? A. Hóa trị B. Điện tích C. Khối lượng D. Số hiệu Câu 4: Số oxi hóa của nitrogen trong hợp chất KNO3 là A. +3 B. +5 C. +7 D. +2 Câu 5: Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là A. +2 B. +3 C. +5 D. +6 Câu 6: Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau: N2 + O2 2NO o r 298 H 180kJ  

Kết luận nào sau đây đúng? A. Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường B. Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường C. Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thu nhiệt từ môi trường D. Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp. Câu 7: Cho các phương trình nhiệt hóa học sau: (a) CO(g) + O2(g)  CO2(g) o r 298 H 283,00kJ  

(b) C2H6OH(l) +O2(g)  2CO2(g) + 3H2O(l) o r 298 H 21366,89kJ  

(c) ZnSO4(s)  ZnO(s) + SO3(g) o r 298 H 235,21kJ  

Số phản ứng tỏa nhiệt là A. 2 B. 1 C. 0 D. 3 Câu 8: Phản ứng nào biểu diễn nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO(g), biết o f 298 H  (CO, g) = -110,5 kJ/mol?

A. C(graphite) + ½ O2(g)  CO(g) o r 298 H 110,5kJ  

B. C (graphite) + CO2(g)  2CO(g) o r 298 H 110,5kJ  

C. CO(g) + O2(g)  CO2(g) o r 298 H 110,5kJ  

D. 2C(graphite) + O2(g)  2CO(g) o r 298 H 110,5kJ  

Câu 9: Số oxi hóa của S trong phân tử Na2S2O3 là A. 0 B. -2 C. +2 D. +4 Câu 10: Cho phản ứng có dạng: aA(g) bB(g) mM(g) nN(g)    Công thức tính biến thiến enthalpy phản ứng theo năng lượng liên kết Eb là A. o r 298 b b b b H E (A) E (B) E (M) E (N)     

B. o r 298 b b b b H a.E (A) b.E (B) m.E (M) n.E (N)     

C. o r 298 b b b b H E (M) E (N) E (A) E (B)     

D. o r 298 b b b b H m.E (M) n.E (N) a.E (A) b.E (B)     

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Nhiệt tạo thành của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất B. Nhiệt tạo thành chuẩn là nhiệt tạo thành ở điều kiện chuẩn C. Nhiệt tọa thành của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng một. D. Biến thiên enthalpy của phản ứng được xác định bằng hiệu số giữa tổng nhiệt tạo thành các sản phẩm và tổng nhiệt tạo thành các chất đầu Câu 12: Trong phản ứng thu nhiệt, dấu của H dương vì A. năng lượng của hệ chất phản ứng lớn hơn năng lượng của hệ chất sản phẩm B. năng lượng của hệ chất phản ứng nhỏ hơn năng lượng của hệ chất sản phẩm C. hệ giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt D. enthalpy của chất phản ứng lớn hơn enthalpu của chất sản phẩm Câu 13: Trong phản ứng: 3Cl2 + 6KOH  KClO3 + 5KCl + 3H2O. Thì Cl2 đóng vai trò A. chất khử B. chất oxi hóa C. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D. môi trường Câu 14: Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Phản ứng oix hóa – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử B. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của ít nhất một nguyên tố C. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tố D. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các chất tham gia

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo