
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II – Đề số 5
Môn: Hóa học - Lớp 10
Bộ sách Cánh diều
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộ giữa học kì II của chương trình sách giáo khoa Hóa học 10.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Hóa học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của giữa học kì II – chương trình Hóa 10.
I. Trắc nghiệm Câu 1: Tính số oxi hóa của S trong các hợp chất sau (viết đúng thứ tự hợp chất): Cu2S, FeS2, NaHSO4, (NH4)2S2O8, Na2SO3 A. -4; -2; +6: +7; +4 B. -4: -1; +6; +7; +4 C. -2; -1; +6;+6; +4 D. -2; -1; +6; +7; +4 Câu 2: Cho biết trong phản ứng sau: 4HNO3đặc nóng + Cu Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. HNO3 đóng vai trò là: A. chất oxi hóa B. Acid. C. môi trường. D. Cả A và C. Câu 3: Cho phương trình phản ứng hoá học sau: 1. 4HClO3 + 3H2S 4HCl + 3H2SO4 2. 8Fe + 30 HNO3 8Fe(NO3)3 + 3N2O + 15H2O 3. 16HCl + 2KMnO4 2KCl + 2MaCl2 + 8H2O + 5Cl2 4. Mg + CuSO4 MgSO4 + Cu 5. 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl Trong các phản ứng trên các chất khử là: A. H2S, Fe, KMnO4, Mg, NH3 B. H2S, Fe, HCl, Mg, NH3 C. HClO3, Fe, HCl, Mg, Cl2 D. H2S, HNO3, HCl, CuSO4, Cl2 Câu 4: Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử. B. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố. C. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất. D. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố Câu 5: KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O. Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là A. 10 và 2. B. 1 và 5. C. 2 và 10. D. 5 và 1. Câu 6: Cho 20,4 gam hỗn hợp A gồm Al, Zn và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 11,15 lít H2. Mặt khác 0,2 mol A tác dụng vừa đủ với 6,817 lít Cl2. Tính khối lượng của Al trong hỗn hợp A (biết khí đo được ở đktc) A. 1,35 gam. B. 4,05 gam. C. 5,4 gam. D. 2,7 gam. Câu 7: Phản ứng tỏa nhiệt có A. H 0 B. H 0 C. H 0 D. H 0 Câu 8: Cho phương trình nhiệt hóa học sau: 2 2 H (g) I (g) 2HI(g) H=11,3kJ
Phát biểu nào sau đây về sự trao đổi năng lượng của phản ứng trên là đúng? A. Phản ứng giải phóng nhiệt lượng 11,3 kJ khi 2 mol HI được tạo thành.
B. Tổng nhiệt phá vỡ liên kết của chất phản ứng lớn hơn nhiệt tỏa ra khi tạo thành sản phẩm C. Năng lượng chứa trong H2 và I2 cao hơn trong HI D. Phản ứng xảy ra với tốc độ chậm Câu 9: Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt A. Phản ứng nhiệt phân muối KNO3 B. Phản ứng phân hủy khí NH3 C. Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể D. Phản ứng hòa tan NH4Cl trong nước Câu 10: Cho phản ứng hydrogen hóa ethylene sau: 2 2 2 3 3 H C CH (g) H (g) H C CH (g) . Biết năng
lượng liên kết trong các chất cho trong bảng sau:
Liên kết Phân tử Eb (kJ/mol) Liên kết Phân tử Eb (kJ/mol) C=C C2H4 612 C-C C2H6 346 C-H C2H4 418 C - H C2H6 418 H -H H2 436 Biến thiên enthalpy (kJ) của phản ứng có giá trị là: A. 134 B. -134 C. 478 D. 284 Câu 11: Khí hydrogen và khí oxygen sẽ gây nổ theo tỉ lệ mol tương ứng là 2:1 khi xảy ra phản ứng như sau: 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l) 0 r 298 H của phản ứng năng lượng liên kết là:
A. 0 r 298 b 2 b 2 b 2 H E (H ) E (O ) E (H O)
B. 0 r 298 b 2 b 2 b 2 H 2.E (H ) E (O ) 2.E (H O)
C. 0 r 298 b 2 b 2 b 2 H E (H ) E (O ) .E (H O)
D. 0 r 298 b 2 b 2 b 2 H 2.E (H O) 2.E (H ) 2.E (O )
Câu 12: Cho phương trình nhiệt hoá học sau: P (s, đỏ) → P (s, trắng) 0 r 298 H = 17,6 KJ/mol
Phát biểu nào sau đây về sự trao đổi năng lượng của phản ứng trên là không đúng? A. Năng lượng chứa trong P trắng cao hơn trong P đỏ. B. Nhiệt tạo thành chuẩn của P đỏ cao hơn P trắng. C. Phản ứng hấp thụ giải phóng nhiệt lượng 17,6 kJ khi chuyển hoá từ P đỏ sang P trắng. D. P đỏ bền hơn P trắng. Câu 13: Phản ứng tổng hợp ammonia: 0 2 2 3 r 298 N (g) 3H (g) 2NH (g) H 92kJ
Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.