
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II – Đề số 3
Môn: Hóa học - Lớp 10
Bộ sách Cánh diều
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộ giữa học kì II của chương trình sách giáo khoa Hóa học 10.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Hóa học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của giữa học kì II – chương trình Hóa 10.
I. Trắc nghiệm Câu 1: Cho dãy gồm các phân tử và ion: Zn, S, FeO, SO2, Fe2+, Cu2+, HCl. Tổng số phân tử và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là A. 5. B. 6. C. 7. D. 4. Câu 2: Cho phản ứng : KMnO4 + H2SO4 + KNO2 MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O Khi cân bằng, nếu tỉ lệ hệ số mol
4 2 4 : KMnO H SO n n bằng 2 : 3 thì tỉ lệ số mol các chất sản phẩm của phản ứng
là? A. 2 : 4 : 2 : 3 B. 3 : 5 : 2 : 4 C. 2 : 5 : 1 : 3 D. 4 : 6 : 3 : 7 Câu 3: Trong phản ứng Cl2 + 2H2O 2HCl + 2HClO, Cl2 là: A. Chất oxi hóa. B. Chất khử. C. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa. D. Chất bị oxi hóa. Câu 4: số oxi hóa của Clo trong các hợp chất HCl, HClO, NaClO2, KClO3 và HClO4 lần lượt là: A. -1, +1, +2, +3, +4 B. -1, +1, +3, +5, +6 C. -1, +1, +3, +5, +7 D. -1, +1, +4, +5, +7 Câu 5: Cho các phản ứng sau : (a) 4HCl + PbO2 PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3 NH4Cl + CO2 + H2O (c) 2HCl + 2HNO3 2NO2 + Cl2 + 2H2O (d) 2HCl + Zn ZnCl2 + H2 Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 Câu 6: Cho 2,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và Ag phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được 0,04 mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 4,08. B. 3,62. C. 3,42. D. 5,28. Câu 7: Cho các phản ứng sau: (1) Nung NH4Cl tạo ra HCl và NH3 (2) Cồn cháy trong không khí (3) Phản ứng thủy phân collagen thành gelatin diễn ra khi hầm xương động vật (4) Đốt cháy than (5) Đốt cháy khí gas (6) Cho vôi sống vào nước (7) Phản ứng nung vôi Các quá tình tỏa nhiệt hay thu nhiệt tương ứng là? A. Tỏa nhiệt: 2, 4, 5, 6 và thu nhiệt: 1, 3 và 7 B. Tỏa nhiệt: 2, 3, 5, 6 và thu nhiệt: 1, 4, 7 C. Tỏa nhiệt: 2, 3, 4, 6 và thu nhiệt: 1, 5, và 7
D. Tỏa nhiệt: 2, 3, 4, 5 và thu nhiệt: 1, 6 và 7 Câu 8: Enthalpy tạo thành chuẩn (nhiệt tạo thành chuẩn) có kí hiệu là:
A. 0 r 298 H B. 0 f 298 H C. S D. T
Câu 9: Cho các chất sau, chất nào có nhiệt tạo thành chuẩn bằng 0? A. CO2(g) B. Na2O(g) C. O2(g) D. H2O(l) Câu 10: Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO (g)? (1) C (than chì) + ½ O2 CO(g) (2) C (than chì) + O(g) CO(g) (3) C (than chì) + CO2 (g) 2CO(g) (4) CO(g) C (than chì) + O(g) A. (3) B. (1) C. (2) D. (4)
Câu 11: Dựa vào bảng năng lượng liên kết, tính 0 r 298 H của phản ứng đốt cháy hoàn toàn 1 mol C2H6 ở thể
khí. Dự đoán phản ứng trên là thuận lợi hay không thuận lợi. A. -1406 kJ và thuận lợi B. -140,6 kJ và thuận lợi C. -1406 kJ và không thuận lợi D. -140,6 kJ và không thuận lợi Câu 12: Cho giá trị năng lượng của một số liên kết ở điều kiện chuẩn sau: Eb (H – H) = 436 KJ/mol; Eb (N- H) = 389 KJ/mol; Eb (NN) = 946 KJ/mol. Giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng:
2 2 3 N (g) 3H (g) 2NH (g)
A. 80 kJ B. -80 kJ C. -78kJ D. 90kJ Câu 13: Cho hai phương trình hóa học sau:
0 2 2 r 298
0 2 2 r 298
N (g) O (g) 2NO(g) H 180kJ (1)
2NO(g) + O (g) 2NO (g) H 114kJ (2)
Số phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây: (a) Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt (b) Phản ứng (2) tạo NO2 từ NO, là quá trình thuận lợi về mặt năng lượng. Điều này cũng phù hợp với thực tế là khí NO (không màu) nhanh chóng bị oxi hóa thành NO2 (màu nâu đỏ) (c) Enthalpy tạo thành chuẩn của NO2 là 80 kJ/ mol (d) Từ giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (1) và năng lượng liên kết trong phân tử O2, N2 lần lượt là 498 kJ/mol và 946 kJ/mol tính được năng lượng liên kết trong phân tử NO ở cùng điều kiện là 632 kJ/mol A. 4 B. 5 C. 3 D. 1 Câu 14: Một số quá trình tự nhiên và hoạt động của con người thải hydrogen sulfide vào không …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.