
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II – Đề số 1
Môn: Hóa học - Lớp 10
Bộ sách Cánh diều
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộ giữa học kì II của chương trình sách giáo khoa Hóa học 10.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Hóa học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của giữa học kì II – chương trình Hóa 10.
Câu 1: Số oxi hóa của S trong SO2 và SO42- lần lượt là: A. +2, +4 B. -2, -4 C. +4, +6 D. -4, +6 Câu 2: Chất khử là chất A. Nhường e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng. B. Nhường e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng C. Nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng D. Nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng Câu 3: Trong phản ứng hóa học: Mg + H2SO4 MgSO4 + H2, mỗi nguyên tử Mg đã A. nhường 2 electron B. nhận 2 electron C. nhường 1 electron D. nhận 1 electron Câu 4: Cho các phản ứng sau đây:
2 2
2 3 2 2
2 2 2
t 3 2
2 3
(1)FeS 2HCl FeCl H S
(2)2KI H O O 2KOH I O
(3)2H S SO 3S 2H O
(4)2KClO 2KCl 3O
(5)CaO CO CaCO
Có bao nhiêu phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 5: Cho phương trình hóa học: 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 →3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là A. K2Cr2O7 và FeSO4. B. K2Cr2O7 và H2SO4. C. H2SO4 và FeSO4. D. FeSO4 và K2Cr2O7. Câu 6: Cho phản ứng hóa học: Cl2 + KOH KCl + KClO3 + H2O Tỉ lệ giữa số nguyên tử chlorine đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử chlorine đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là A. 1: 5. B. 5: 1. C. 3: 1. D. 1: 3. Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là A. 0,05. B. 0,10. C. 0,15. D. 0,25. Câu 8: Dãy chất nào sau đây trong đó N có số oxi hóa tăng dần: A. NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 B. NH3, N2, NO, N2O, AlN C. NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO D. NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3 Câu 9: Cho phương trình phản ứng hoá học sau:
1. 4HClO3 + 3H2S 4HCl + 3H2SO4 2. 8Fe + 30 HNO3 8Fe(NO3)3 + 3N2O + 15H2O 3. 16HCl + 2KMnO4 2KCl + 2MaCl2 + 8H2O + 5Cl2 4. Mg + CuSO4 MgSO4 + Cu 5. 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl Trong các phản ứng trên các chất khử là: A. H2S, Fe, KMnO4, Mg, NH3 B. H2S, Fe, HCl, Mg, NH3 C. HClO3, Fe, HCl, Mg, Cl2 D. H2S, HNO3, HCl, CuSO4, Cl2 Câu 10: Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí? A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 250C hay 298K. B. Áp suất 1 bar và nồng độ 1 mol/L. C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 0C. D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K. Câu 11: Kí hiệu biến thiên enthalpy (nhiệt phản ứng) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là: A. 0 r 298 H B. 0 f 298 H C. rH D. fH
Câu 12: Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt lượng tạo thành 1 mol chất đó từ chất nào ở điều kiện chuẩn? A. những hợp chất bền vững nhất. B. những đơn chất bền vững nhất. C. những oxide có hóa trị cao nhất. D. những dạng tồn tại bền nhất trong tự nhiên Câu 13: Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng ( 0 r 298 H ) nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng tỏa nhiệt có 0 r 298 H > 0 B. Phản ứng thu nhiệt có 0 r 298 H <0
C. Phản ứng tỏa nhiệt có 0 r 298 H <0 D. Phản ứng thu nhiệt có 0 r 298 H = 0
Câu 14: Nung KNO3 lên 550oC xảy ra: KNO3(s) KNO2(s) + 2 1 O (g) 2 ; 0 r 298 H =?
Phản ứng nhiệt phân KNO3 là phản ứng A. tỏa nhiệt, có 0 r 298 H < 0 B. thu nhiệt, có 0 r 298 H > 0
C. tỏa nhiệt, có 0 r 298 H > 0 D. thu nhiệt, có 0 r 298 H < 0
Câu 15: Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng tỏa nhiệt B. Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm C. Biến thiên enthalpy của phản ứng là a KJ/mol D. Phản ứng thu nhiệt Câu 16: Cho phương trình phản ứng sau: 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l) 0 r 298 H = -572 kJ
Khi cho 2 g khí H2 tác dụng hoàn toàn với 32 g khí O2 thì phản ứng A. toả ra nhiệt lượng 286 kJ. B. thu vào …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.