
ĐỀTHI HỌC KÌ I – Đềsố8
Môn: Hóa học - Lớp 10
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộgiữa học kì I của chương trình sách giáo khoa Hóa 10 – 3 bộsách.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tựluận Hóa học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệthống, dàn trải tất cảcác chương của học kì I – chương trình Hóa học 11.
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉchọn một phương án. Câu 1. Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tửlà: A. Electron. B. Proton. C. Neutron. D. Neutron và electron.
Câu 2. Cho các nguyên tử12 14 14 6 7 6 X, Y, Z. Những nguyên tửnào cùng thuộc một nguyên tốhóa học?
A. X và Y. B. Y và Z. C. X và Z. D. X, Y và Z.
Câu 3. Nitrogen trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vịlà 14
7 N (99,63%) và 15
7 N (0,37%). Nguyên tửkhối
trung bình của nitrogen là: A. 14,7. B. 14,0. C. 14,4. D. 13,7. Câu 4. Sựphân bốelectron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?
A. ↑↑ B. ↑ ↑ ↑ C. ↑↓ ↑ D. ↑↑ ↑ ↑
Câu 5. Một nguyên tốR có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4, công thức hợp chất của R với hydrogen và công thức oxide cao nhất là: A. RH2, RO. B. RH2, RO3. C. RH2, RO2. D. RH5, R2O5. Câu 6. Cấu hình electron nào sau đây không phải của kim loại? A. 1s22s22p63s23p63d64s2. B. 1s22s22p63s23p5. C. 1s22s22p63s2. D. 1s22s22p63s23p1. Câu 7. Ion nào sau đây không là ion đơn nguyên tử? A. Al3+. B. NO3-. C. Br -. D. Ca2+. Câu 8. Dựa vào giá trịđộâm điện của S là 2,58 và O là 3,44. Loại liên kết trong các phân tửSO3 là A. liên kết cộng hoá trịkhông phân cực. B. liên kết hydrogen. C. liên kết cộng hoá trịphân cực. D. liên kết ion. Câu 9. Tổng sốhạt proton, neutron và electron trong nguyên tửX là 58. Sốhạt mang điện nhiều hơn sốhạt không mang điện là 18. X là A. Ca. B. S. C. K. D. Cl. Câu 10. Nguyên tốCa có sốhiệu nguyên tửlà 20. Phát biểu nào sau đây vềCa là không đúng? A. Sốelectron ởvỏnguyên tửcủa nguyên tốCa là 20. B. Vỏcủa nguyên tửCa có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron. C. Hạt nhân của nguyên tốCa có 20 proton. D. Nguyên tốCa là một phi kim. Câu 11. Nguyên tửcủa nguyên tốA có tổng sốelectron ởphân lớp p là 5, Vịtrí của nguyên tốA trong bảng tuần hoàn là:
A. Nhóm VA, chu kì 3. B. Nhóm VIIA, chu kì 2. C. Nhóm VIIB, chu kì 2 . D. Nhóm VIA, chu kì 3. Câu 12. Liên kết ion được tạo thành giữa? A. Hai nguyên tửkim loại. B. Hai nguyên tửphi kim. C. Một nguyên tửkim loại điển hình và một nguyên tửphi kim điển hình. D. Ba nguyên tửtrởlên. Câu 13. Nguyên tửcủa nguyên tốX có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tửcủa nguyên tốY có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa nguyên tửX và nguyên tửY thuộc loại liên kết nào? A. Kim loại. B. Cộng hóa trịcó cực. C. Ion. D. Cộng hóa trịkhông cực. Câu 14. Công thức cấu tạo nào sau đây là công thức Lewis?
A. H Cl
B. O O
C.
H N H
|
H
D. O=C=O
Câu 15. Dãy nào sau đây gồm các chất mà phân tửđều chỉcó liên kết cộng hóa trịphân cực?
A. O2, H2O, NH3 B. H2O, HCl, H2S
C. HCl, N2, H2S D. HCl, Cl2, H2O
Câu 16. Cho sơ đồliên kết giữa các phân tửNH3:
Trong sơ đồtrên, đường nét đứt( …) đại diện cho: A. liên kết cộng hóa trịcó cực. B. liên kết ion. C. liên kết cho – nhận. D. liên kết hydrogen.
Câu 17. Cation M
2+ có cấu hình electron 1s
22s
22p
63s
23p
6. Cấu hình electron của nguyên tửM là?
A. 1s
22s
22p
63s
2 B. 1s
22s
22p
63s
23p
64s
2
C. 1s
22s
22p
63s
23p
4 D. 1s
22s
22p
63s
23p
2
Câu 18. Phân tửnào sau đây có chứa liên kết ba? A. N2 B. NH3 C. H2O D. C6H6 Phần II. Câu hỏi đúng, sai Câu 1: Cho nguyên tửsulfur (lưu huỳnh) có Z = 16 và N = 16. a. Sốkhối của nguyên tửsulfur là 16. b. Sulfur là một nguyên tốphi kim do có 6 electron thuộc lớp ngoài cùng. c. Ởtrạng thái cơ bản, nguyên tửsulfur có sốorbital chứa eletron là 8. d. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tốsulfur nằm ởchu kì 3. Câu 2: Aluminium có rất nhiều ứng dụng trong cuộc sống. Aluminium được dùng đểsản xuất các …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.