Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Địa lí 10 - Đề số 9
QR

Đề thi học kì 1 Địa lí 10 - Đề số 9

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 9

Môn: Địa Lí - Lớp 10

Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Phần trắc nghiệm (5 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1. Các mảng kiến tạo có thể di chuyển là do

A. sứt hút mạnh mẽ từ các thiên thể mà nhiều nhất là Mặt Trời.

B. do trục Trái Đất bị nghiêng và quay quanh Mặt Trời.

C. do Trái Đất luôn tự quay quanh trục của chính nó.

D. các dòng đối lưu vật chất quánh dẻo của lớp Manti trên.

Câu 2. Cho thông tin sau: “Trên các sườn núi hướng về hoang mạc Xa-ha-ra là cảnh quan hoang mạc núi,

khắp nơi chỉ thấy sườn núi đá trơ trụi, khô cằn; gần tới đỉnh núi, nhờ nhiệt độ giảm, mát và ẩm hơn nên xuất

hiện các đồng cỏ, cây bụi nhỏ”.

Dựa vào thông tin trên, cho biết sự thay đổi của các cảnh quan theo quy luật nào sau đây?

A. Thống nhất và hoàn chỉnh.

B. Địa ô.

C. Đai cao.

D. Địa đới.

Câu 3. Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa ô là do

A. sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

B. bức xạ Mặt Trời thay đổi theo mùa.

C. góc nhập xạ thay đổi từ Xích đạo về cực.

D. sự phân bố đất liền và biển, đại dương.

Câu 4. Đặc điểm của gió mùa là

A. độ ẩm các mùa tương tự nhau.

B. tính chất không đổi theo mùa.

C. nhiệt độ các mùa giống nhau.

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức cuối học kì 1 của chương trình sách giáo khoa Địa Lí.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm môn Địa Lí.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức cuối học kì 1 – chương trình Địa Lí 10.

D. hướng gió thay đổi theo mùa.

Câu 5. Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?

A. Xích đạo.

B. Chí tuyến.

C. Cực.

D. Vòng cực.

Câu 6. Ứng dụng nổi bật của GPS là

A. chống trộm cho các phương tiện.

B. định vị đối tượng.

C. điều hành sự di chuyển đối tượng.

D. tìm người và thiết bị đã mất.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng với quá trình phong hoá?

A. Tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

B. Phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

C. Chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

D. Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

Câu 8. Các sông ở miền núi có lũ lên nhanh và xuống nhanh là do

A. đặc điểm của đất dễ thấm nước.

B. có rừng che phủ.

C. có nhiều hồ, đầm.

D. độ dốc của địa hình.

Câu 9. Loại gió nào sau đây thổi gần như quanh năm và có tính chất khô?

A. Gió Mậu dịch.

B. Gió mùa.

C. Gió biển.

D. Gió Tây ôn đới.

Câu 10. Theo qui ước, nếu đi từ phía Đông sang phía Tây qua đường chuyển ngày quốc tế phải

A. lùi lại 1 giờ.

B. tăng thêm 1 ngày lịch.

C. lùi lại 1 ngày lịch.

D. tăng thêm 1 giờ.

Câu 11. Băng tuyết phổ biến nhất ở vùng nào sau đây?

A. Vùng xích đạo.

B. Vùng ôn đới.

C. Vùng cực.

D. Vùng chí tuyến.

Câu 12. Trong tự nhiện, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu

hiện của quy luật

A. địa ô.

B. thống nhất và hoàn chỉnh.

C. địa đới.

D. đai cao.

Câu 13. Càng lên núi cao, nhiệt độ không khí càng

A. giảm rồi tăng.

B. giảm xuống.

C. không đổi.

D. tăng lên.

Câu 14. Các địa phương có cùng một giờ khi nằm trong cùng một

A. vĩ tuyến.

B. kinh tuyến.

C. múi giờ.

D. khu vực.

Câu 15. Nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến nguồn cung cấp nước cho sông là

A. chế độ mưa và băng tuyết tan.

B. nước trên mặt và nước ngầm.

C. băng tuyết tan và nước ngầm.

D. chế độ mưa và nước ngầm.

Phần tự luận (5 điểm)

Câu 1. (2 điểm) Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa trên Trái Đất.

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2. (2 điểm) Tại sao bảo vệ nguồn nước ngọt là yêu cầu cấp bách của tất cả các quốc gia trên thế giới hiện

nay? …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo