
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Câu 1: T ập xác định của hàm số 5 1 ( ) 1 5 x x f x x x là
A. D . B. 1}. \{ D C. . { } \ 5 D D. \ 5; 1 . { } D
Câu 2: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.
Chọn đáp án sai.
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1 .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;.
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;0 .
Câu 3: Khoảng đồng biến của hàm số 2 4 3 y x x là
A. ; 2 . B. ;2 . C. 2; . D. 2;.
Câu 4: Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các phương án A;B;C;D sau đây?
ĐỀ THI HK2 - MÔN TOÁN 10 - ĐỀ SỐ 5
MÔN: TOÁN 10 ( Kết nối tri thức với cuộc sống )
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
A. 2 2 1 y x x . B. 2 2 2 y x x . C. 2 2 4 2 y x x . D. 2 2 1 y x x .
Câu 5: Cho tam thức bậc hai
2 4 5 f x x x . Tìm tất cả giá trị của x để 0 f x .
A. ; 1 5; x . B. 1;5 x .
C. 5;1 x . D. 5;1 x .
Câu 6: Tìm m để phương trình 2 2 1 3 0 x m x m có hai nghiệm phân biệt
A. 1;2 B. ; 1 2; C. 1;2 D. ; 1 2;
Câu 7: Tập nghiệm của phương trình
2 2 2 4 2 2 x x x x là:
A. 0;3 . S B. 3 . S C. 0 . S D. 2;3 . S
Câu 8: Phương trình 2 4 2 2 x x x có bao nhiêu nghiệm?
A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 1.
Câu 9: Vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 1 4
2 3 x t y t
là:
A. 4;3 u . B. 4;3 u . C. 3;4 u . D. 1; 2 u .
Câu 10: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm 2; 1 A và 2;5 B là
A. 2
6
x t
y t
. B. 2 5 6 x t y t
. C. 1
2 6 x
y t
. D. 2
1 6 x
y t
.
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng :2 1 0 d x y , một véctơ pháp tuyến của d là
A. 2; 1 . B. 2; 1 . C. 1; 2 . D. 1; 2 .
Câu 12: Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 3 6 0 x y và 3 4 1 0 x y là
A. 27 17 ; 13 13
. B. 27;17 . C. 27 17 ; 13 13
. D. 27; 17 .
Câu 13: Cho đường thẳng 1 :2 3 15 0 d x y và 2 : 2 3 0 d x y . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 1d và 2 d cắt nhau và không vuông góc với nhau.
B. 1d và 2 d song song với nhau.
C. 1d và 2 d trùng nhau.
D. 1d và 2 d vuông góc với nhau.
Câu 14: Cho đường thẳng : 3 5 0 d x y và điểm 2;1 M . Tọa độ hình chiếu vuông góc của M trên
d
là
A. 7 4 ; 5 5
. B. 7 4 ; 5 5
. C. 7 4 ; 5 5
. D. 5 4 ; 7 5
.
Câu 15: Xác định tâm và bán kính của đường tròn 2 2 : 1 2 9. C x y
A. Tâm 1;2 , I bán kính 3 R . B. Tâm 1;2 , I bán kính 9 R .
C. Tâm 1; 2 , I bán kính 3 R . D. Tâm 1; 2 , I bán kính 9 R .
Câu 16: Đường tròn
2 2 : 2 4 3 0 C x y x y có tâm I , bán kính R là
A. 1;2 , 2 I R . B. 1;2 , 2 2 I R . C. 1; 2 , 2 I R . D. 1; 2 , 2 2 I R .
Câu 17: Đường tròn tâm 3; 1 I và bán kính 2 R có phương trình là
A. 2 2 3 1 4 x y B. 2 2 3 1 4 x y
C. 2 2 3 1 4 x y D. 2 2 3 1 4 x y
Câu 18: Phương trình tiếp tuyến của đường tròn 2 2 : 2 2 25 C x y tại điểm 2;1 M là:
A. : 1 0 d y B. :4 3 14 0 d x y
C. :3 4 2 0 d x y D. :4 3 11 0 d x y
Câu 19: Elip
2 2 : 1 100 64 x y E có độ dài trục bé bằng:
A. 8 B. 10 C. 16 D. 20
Câu 20: Elip có hai đỉnh là 3;0 , 3;0 và có hai tiêu điểm là 1;0 , 1;0 . Phương trình chính tắc của elip
là:
A.
2 2
1 9 1 x y B.
2 2
1 8 9 x y C.
2 2
1 9 8 x y D.
2 2
1 1 9 x y
Câu 21: Trong một trường THPT, khối có học sinh nam và học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một học sinh ở khối đi dự dạ hội của học sinh thành phố. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?
A. B. C. D.
Câu 22: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.