Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 2 Toán 10 - Đề số 3 - Kết nối tri thức
QR

Đề kiểm tra học kì 2 Toán 10 - Đề số 3 - Kết nối tri thức

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).

Câu 1: Cho hàm số  y f x  có tập xác định là   3;3  và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình vẽ bên.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   3;3  . B. Hàm số đồng biến trên khoảng   3; 1   và

  1;3 .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   3; 1   và   1;4 . D. Hàm số nghịch biến

trên khoảng   1;0  .

Câu 2: Tập xác định của hàm số 2

7

x y x

x   

là

A.   2;. B.   7;2  . C.   \ 7;2  . D.   7;2 

Câu 3: Cho hàm số bậc hai 2    y ax bx c   0  a có đồ thị  P , đỉnh của  P được xác định bởi công

thức nào?

A. ; 2 4

        

b I a a . B. ; 4

        

b I a a . C. ; 4

      

b I a a . D. ; 2 2

        

b I a a .

Câu 4: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

ĐỀ THI HK2 - MÔN TOÁN 10 - ĐỀ SỐ 3

MÔN: TOÁN 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống )

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

A. 2 4 y x x   . B. 2 2 1 y x x   . C. 2 2 1 y x x   . D. 2 4 y x   .

Câu 5: Cho tam thức 2 2 ( ) ( 0), 4 f x ax bx c a b ac       . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) 0 f x  với mọi x thuộc R khi 0  . B. ( ) 0 f x  với mọi x thuộc R khi 0  .

C. ( ) 0 f x  với mọi x thuộc R khi 0  . D. ( ) 0 f x  với mọi x thuộc R khi 0  .

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 0 x x    là

A.     ;0 3;   . B.     ;0 3;   . C.   0;3 . D.   0;3 .

Câu 7: Giá trị 2 x  là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A. 2 4 4 x x x     . B. 2 3 x x   .

C. 2 2 3 2 x x    . D. 2 1 x x   .

Câu 8: Tập nghiệm S của phương trình 2 3 3 x x    là:

A.  6 . S  B. . S  C.   6;2 . S  D.  2 . S 

Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường thẳng :2 3 1 0 x d y   . Vectơ nào dưới đây

là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d ?

A. 2 (2;3) n  . B. 3 (3;2) n  . C. 1 (2; 3) n   . D. 4 ( 3;2) n  .

Câu 10: Phuong trình tổng quát đường thẳng đi qua A(1; 3) có vectơ pháp tuyến có dạng:

A. B. C. D.

Câu 11: Cho 2 điểm    1; 4 A ,   1; 2 B . Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB .

A.  1 0 y . B.   4 0 x y . C.  1 0 x . D.  1 0 y .

Câu 12: Khoảng cách từ (1; 2) I đến đường thẳng :3 4 26 0 x y bằng

A. 3. B. 12. C. 5. D. 5

3 .

Câu 13: Cho và . Vị trí của và d là: A. Song song với nhau. B. Trùng nhau C. Vuông góc với nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.

Câu 14: Góc giữa hai đường thẳng : 3 7 0 a x y    và : 3 1 0 b x y   là:

A. 30. B. 90. C. 60. D. 45. Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?

A. 2 2 2 8 1 0 x y x y    . B. 2 2 4 6 12 0 x y x y      .

C. 2 2 2 8 25 0 x y x y      . D. 2 2 4 4 9 6 1 0 x y x y     .

  n 3; 2  

2x 3y 3 0   3x 2y 1 0   3x 2y 3 0   2x 3y 1 0  

: x 3y 1 0    d:3x y 1 0   

Câu 16: Xác định tâm và bán kính của đường tròn     2 2 : 1 2 9. C x y    

A. Tâm   1;2 , I  bán kính 3 R  . B. Tâm   1;2 , I  bán kính 9 R  .

C. Tâm   1; 2 , I  bán kính 3 R  . D. Tâm   1; 2 , I  bán kính 9 R  .

Câu 17: Cho phương trình   2 2 2 4 2 6 0(1) x y mx m y m        . Điều kiện của m để (1) là phương trình

của đường tròn.

A. 2 m  . B.

1

2

m

m

     

. C. 1 2 m   . D.

1

2

m

m

     

.

Câu 18: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường tròn( ) C có tâm (1; 2) I  và bán kính 3 R  . Viết phương trình của đường tròn (C).

A. 2 2 ( 1) ( 2) 9 x y     . B. 2 2 ( 1) ( 2) 3 x y     .

C. 2 2 ( 1) ( 2) 9 x y     . D. 2 2 ( 1) ( 2) 9 x y     .

Câu 19: Parbol 2 5 12 y x  có tiêu điểm là:

A. 3;0 5      

. B. 6 ;0 5      

. C. 12 ;0 5      

. D. 3 ;0 10      

.

Câu 20: Phương trình chính tắc của e líp có độ dài trục lớn bằng 8, trục nhỏ bằng 6 là:

A.

2 2

1 64 36 x y  . B.

2 2

1 16 9 x y  . C.

2 2

1 9 16 x y  . D.

2 2

1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo