Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 2 Toán 10 - Đề số 1 - Kết nối tri thức
QR

Đề kiểm tra học kì 2 Toán 10 - Đề số 1 - Kết nối tri thức

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).

Câu 1. Xét hai đại lượng ,x y phụ thuộc vào nhau theo các hệ thức dưới đây. Trường hợp nào thì y là hàm số của x

A. 2 1 y x  . B. 2 y x  . C. 2 y x  . D. 2 2 1 y x  .

Câu 2. Tập xác định D của hàm số  1 2

1 f x x

x   

là

A.   1; 2 D  . B.     ;1 2; D   . C.   ;2 \ 1 D  . D.   ;2 D  .

Câu 3. Trục đối xứng của đồ thị hàm số 2 y ax bx c    , ( 0) a  là đường thẳng nào dưới đây?

A. . 2

b x a  B. . 2

c x a  C. . 4 x a   D. 2

b x a  .

Câu 4. Biết đồ thị hàm số 2 2 y x x m    đi qua điểm ( 1;4) A  . Tính m .

A. 6 m  . B. 7 m  . C. 25 m  . D. 5 m  .

Câu 5. Cho tam thức bậc hai    2 0 f x ax bx c a     . Điều kiện cần và đủ để  0, f x x   là

A. 0

0 a    

. B. 0

0 a    

. C. 0

0 a    

. D. 0

0 a    

.

Câu 6. Tập nghiệm S của bất phương trình 2 2 5 7 0 x x     là

A.   7 ; 1 ; . 2 S       

B.

7 1; . 2 S       

C. 7 1; . 2 S       

D.   7 ; 1 ; . 2 S         

Câu 7. Phương trình 2 2 2 2 1 x x x x      có một nghiệm là

A. 3 x . B. 2 x  . C. 1 x . D. 1 x .

Câu 8. Phương trình 2 5 4 2 2 x x x     có bao nhiêu nghiệm?

A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1.

ĐỀ THI HK2 - MÔN TOÁN 10 - ĐỀ SỐ 1

MÔN: TOÁN 10 ( Kết nối tri thức với cuộc sống )

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Câu 9. Trong mặt phẳng toạ độ, cho đường thẳng d có phương trình 2 3

3 2

x t

y t

    

. Tọa độ một véctơ chỉ

phương của đường thẳng d là

A. 3 (3;2). n  B. 2 (2; 3) n   . C. 4 (2;3) n  . D. 1 ( 2; 3) n   .

Câu 10. Phương trình nào là phương trình tổng quát của đường thẳng?

A. 2 3 y x  . B.

2 2

1 9 4 x y  . C. 3 2 1 3 x t y t      

. D. 2 1 0 x y   .

Câu 11. Trong mặt phẳng toạ độ, cho tam giác ABC có (1;1), (0;2), ( 2;6) A B C  . Viết phương trình tổng quát của trung tuyến AM .

A. 3 2 1 0 x y   . B. 3 2 11 0 x y    . C. 3 2 5 0 x y   . D. 3 2 5 0 x y    .

Câu 12. Trong mặt phẳng toạ độ, cho đường thẳng d có phương trình 2 5 0 x y   . Đường thẳng d song song với đường thẳng có phương trình nào dưới đây?

A. 2 5 0 x y   . B. 2 5 0 x y    . C. 2 5 0 x y   . D. 2 5 0 x y   .

Câu 13. Trong mặt phẳng toạ độ, cho hai đường thẳng 1 1 1 1 : 0 d a x b y c    và 2 2 2 2 : 0 d a x b y c    . Khi

đó góc  giữa hai đường thẳng được xác định thông qua công thức

A. 1 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 cos

.

a a b b

a b a b   

 

. B. 1 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 cos

.

a a b b

a b a b   

 

.

C. 1 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 cos a a b b

a b a b   

  

. D. 1 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 cos a a b b

a b a b   

  

.

Câu 14. Tính khoảng cách từ điểm   3; 1 M  đến đường thẳng :4 –3 3 0 x y   .

A. 18

25 . B. 18

5 . C. 9 10

5 . D. 9

5 .

Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ, phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?

A. 2 2 2 4 8 1 0 x y x y     . B. 2 2 4 6 12 0 x y x y      .

C. 2 2 2 8 20 0 x y x y      . D. 2 2 4 10 6 2 0 x y x y      .

Câu 16. Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của đường tròn     2 2 ( ) : 2 5 9 C x y     .

A. ( 2;5), 81. I R   B. (2; 5), 9. I R   C. (2; 5), 3. I R   D. ( 2;5), 3. I R  

Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm   1;1 I và đường thẳng :3 4 2 0 d x y    . Đường tròn tâm I

và tiếp xúc với đường thẳng  d có phương trình

A.     2 2 1 1 5 x y     . B.     2 2 1 1 25 x y     .

C.     2 2 1 1 1 x y    . D.     2 2 1 1 1 x y    .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo