
I. TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1: Tìm m để hàm số 2 1 3 y m x m đồng biến trên .
A. 1 . 2 m B. 1 . 2 m C. 1 . 2 m D. 1 . 2 m
Câu 2: Tập xác định của hàm số 1 3 3 y x x là
A \ 3 D . B. 3; D . C. 3; D . D. ;3 D .
Câu 3: Parabol
2 2 3 1 y x x có tọa độ đỉnh I là:
A. 3 1 ; . 4 8
B. 3; 10 . 2
C. 3 ; 1 . 2
D. 3 17 ; . 4 8
Câu 4: Tìm parabol
2 : 3 2, P y ax x biết rằng parabol có trục đối xứng 3 x ?
A. 2 3 2. y x x B. 2 1 2. 2 y x x C. 2 1 3 3. 2 y x x D. 2 1 3 2. 2 y x x
Câu 5: Cho tam thức bậc hai 2 ( ) 5 6 f x x x . Tìm x để ( ) 0 f x .
A. ;2 3; x . B. 2;3 x . C. ;2 3; x . D. 2;3 x .
Câu 6: Cho tam thức bậc hai
2 5 6 f x x x và a là số thực lớn hơn 3. Tìm khẳng định đúng trong các
khẳng định sau.
A. 0. f a B. 0. f a C. 0. f a D. 0. f a
Câu 7: Giải phương trình
2 2 8 4 2 x x x .
A. 4 x . B. 0 4
x x . C. 4 2 2 x . D. 6 x .
Câu 8: Số nghiệm nguyên âm của phương trình:
2 3 2 1 x x x là A. 3. B. 2 . C. 0 . D. 1.
Câu 9: Cho đường thẳng : 2 3 4 0 d x y . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của ? d
A. 1 3;2 n . B. 2 4; 6 n . C. 3 2; 3 n . D. 4 2;3 n .
Câu 10: Đường thẳng đi qua 1; 2 A , nhận (2; 4) n làm véctơ pháp tuyến có phương trình là:
ĐỀ THI HK2 - MÔN TOÁN 10 - ĐỀ SỐ 5
MÔN: TOÁN 10 (Chân trời sáng tạo )
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
A. – 2 – 4 0 x y . B. – 2 5 0 x y . C. – 2 – 4 0 x y . D. 4 0 x y .
Câu 11: Cho đường thẳng : 2 1 0 d x y . Nếu đường thẳng qua điểm 1; 1 M và song song với
d thì có phương trình: A. 2 3 0. x y B. 2 5 0. x y C. 2 3 0. x y D. 2 1 0. x y
Câu 12: Khoảng cách từ điểm 1; 1 M đến đường thẳng :3 4 17 0 x y là:
A. 2
5 . B. 2 . C. 18
5 . D. 10
5
.
Câu 13: Tính góc giữa hai đường thẳng: 3 1 0 x y và 4 2 4 0 x y .
A. 0 30 . B. 0 60 . C. 0 90 . D. 0 45 .
Câu 14: Tìm điểm M trên trục Ox sao cho nó cách đều hai đường thẳng: 1 :3 2 6 0 d x y
và 2 :3 2 6 0 d x y ?
A. 1;0 . B. 0;0 . C. 0; 2 . D. 2 ;0 .
Câu 15: Đường tròn tâm ; I a b và bán kính R có dạng:
A. 2 2 2 x a y b R . B. 2 2 2 x a y b R .
C. 2 2 2 x a y b R . D. 2 2 2 x a y b R .
Câu 16: Đường tròn 2 2 10 11 0 x y x có bán kính bằng bao nhiêu?
A. 6 . B. 2 . C. 36. D. 6 .
Câu 17: Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn 2 2 : 2 2 25 C x y tại điểm 2;1 M là:
A. : 1 0. d y B. :4 3 14 0. d x y C. :3 4 2 0. d x y D. :4 3 11 0. d x y
Câu 18: Với những giá trị nào của m thì đường thẳng 4 3 : 0 x y m tiếp xúc với đường tròn
2 2 : 9 0 x y C .
A. 3 m . B. 3 m và 3 m . C. 3 m . D. 15 m và 15 m .
Câu 19: Phương trình của đường Elip có dạng chính tắc là
A.
2 2
2 2 1. x y a b B.
2 2
2 2 1 x y a b . C.
2 2
2 2 0. x y a b D.
2 2
2 2 0. x y a b
Câu 20: Phương trình chính tắc của parabol P có tiêu điểm 3 ;0 2 F
là
A. 2 3 2 y x . B. 2 3 y x . C. 2 6 y x . D. 2 3 4 y x .
Câu 21: Bạn An có 4 chiếc mũ khác nhau và 3 áo khoác khác nhau để sử dụng khi đi học. Hỏi bạn An có
bao nhiêu cách chọn 1 chiếc mũ và 1 áo khoác để sử dụng khi đi học? A. 12. B. 7. C. 1. D. 3.
Câu 22: Từ tập 1;2;3;4;5 lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có hai chữ số.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.