
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Câu 1: Tập xác định của hàm số 6 y x là
A. ( ;6]. B. [6; ). C. (6; ). D. ( ;6).
Câu 2: Cho đồ thị của hàm số bậc hai như hình vẽ, trục đối xứng của đồ thị là A. 1. x B. 1. y C. 0. y D. 0. x
Câu 3: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A.
2 3 2 5 f x x x là tam thức bậc hai.
B. 2 4 f x x là tam thức bậc hai.
C.
3 3 2 1 f x x x là tam thức bậc hai.
D.
4 2 1 f x x x là tam thức bậc hai.
Câu 4: Nghiệm của phương trình 3 5 2 x là
A. 1 x . B. 0 x . C. 4 x . D. 1 3 x .
Câu 5: Cho đường thẳng : 3 0. d x y Một vectơ pháp tuyến của d là
A. (1;1). n B. (1; 3). x C. ( 1; 1). e D. (1; 1). a
Câu 6: Một vectơ chỉ phương của đường thẳng 5 : 3 3
x t
y t
là
A. (3;1). x B. (5;3). e C. (3; 5). a D. ( 1;3). u
Câu 7: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 : 2 1 0 d x y và 2 : 3 6 10 0 d x y .
A. Trùngnhau. B. Song song. C. Vuôn góc với nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Câu 8: Khoảng cách từ điểm 1; 1 M đến dường thẳng :4 3 18 0 x y bằng
A. 5. B. 7. 5 C. 7 . 5 D. 5.
Câu 9: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. 2 2 9 0 x y x y . B. 2 2 0 x y x .
C. 2 2 2 1 0. x y xy D. 2 2 2 3 1 0. x y x y
Câu 10: Đường tròn 2 2 ( 2) ( 1) 4 x y có bán kính là
ĐỀ THI HK2 - MÔN TOÁN 10 - ĐỀ SỐ 2
MÔN: TOÁN 10 (Chân trời sáng tạo )
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
A. 4. B. 2. C. 16. D. 1.
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?
A.
2 2
1 2 3 x y . B.
2 2
1 9 8 x y . C. 1 9 8 x y . D.
2 2
1 9 1 x y .
Câu 12: Có bao nhiêu cách chọn 1 viên bi trong chiếc hộp có 5 viên bi màu đỏ và 3 viên bi màu vàng?
A. 8. B. 15. C. 6 . D. 4 .
Câu 13: Có 10cái bút khác nhau và 8quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn 1 cái bút
và 1 quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn? A. 80. B. 60 . C. 90. D. 70 .
Câu 14: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?
A. 55 .. B. 5!. C. 4!. D. 5.
Câu 15: Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử là
A. !
!
k n
n C n k . B. !
! !
k n
n C n k k . C. !
!
k n
n A n k . D. !
! !
k n
n A n k k .
Câu 16: Số cách chọn ra 3học sinh trong 10 học sinh bất kì là A. 120. B. 6 . C. 30. D. 720 .
Câu 17: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
4 a b có bao nhiêu số hạng?
A. 6 . B. 3. C. 5. D. 4 .
Câu 18: Gieo một con xúc sắc cân đối đồng chất hai lần. Số phần tử của không gian mẫu là
A. 9. B. 18. C. 12. D. 36.
Câu 19: Lấy ngẫu nhiên một thẻ từ một chiếc hộp chứa 20 thẻ được đánh số từ 1 đến 20 . Số phần tử của
không gian mẫu là
A. 20 n . B. 1 n . C. 10 n . D. 15 n .
Câu 20: Rút ngẫu nhiên cùng lúc ba con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con thì n bằng bao nhiêu?
A. 140608. B. 156. C. 132600. D. 22100 .
Câu 21: Tập giá trị của hàm số 1 y x là
A. ( ;0]. B. [0; ). C. (1; ). D. 1; .
Câu 22: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình dưới đây?
A. 2 3 1 y x x . B. 2 3 1 y x x .
C. 2 2 3 1 y x x . D. 2 2 3 1 y x x .
Câu 23: Cho tam thức bậc hai
2 2 8 8 f x x x . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. 0 f x với mọi x . B. 0 f x với mọi x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.